Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế trích lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh
65/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 324/2006/QĐ-BKH ngày 11 tháng 04 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
406/2006/QĐ-BKH
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế trích lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế trích lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2016 và thay thế các Quyết định số 406/2009/QĐ-UBND ngày 11/6/2009 và Quyết định số 731/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày (mười lăm) ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2016 và thay thế các Quyết định số 406/2009/QĐ-UBND ngày 11/6/2009 và Quyết định số 731/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 của UBND tỉnh.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày (mười lăm) ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2016 và thay thế các Quyết định số 406/2009/QĐ-UBND ngày 11/6/2009 và Quyết định số 731/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 của UBND tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày (mười lăm) ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh; Giám đốc các Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này điều chỉnh hoạt động cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh từ nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này là các cơ quan có trách nhiệm trong việc quản lý và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục đích cho vay NHCSXH cho vay ưu đãi đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác, nhằm giúp hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác vay vốn phục vụ sản xuất kinh doanh, cải thiện đời sống, thoát nghèo nhanh và bền vững, góp phần thực hiện Chương trình mục tiêu giảm nghèo và việc làm tỉnh Bình Định giai đoạn 2016 - 202...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Nguồn vốn cho vay và tổ chức chuyển vốn 1. Nguồn vốn cho vay: - Hàng năm, UBND tỉnh căn cứ vào khả năng ngân sách và tình hình thực tế tại địa phương, bố trí một phần kinh phí trong dự toán chi ngân sách địa phương trình HĐND tỉnh quyết định và chuyển sang Chi nhánh NHCSXH tỉnh để thực hiện cho vay đối với hộ nghèo và các đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế cho vay Đối tượng, điều kiện vay vốn, mục đích sử dụng vốn vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, lãi suất nợ quá hạn, phương thức cho vay, mức cho vay, bộ hồ sơ cho vay, quy trình và thủ tục cho vay, định kỳ hạn trả nợ, thu nợ, thu lãi, xử lý nợ đến hạn, kiểm tra vốn vay, thực hiện bảo đảm tiền vay…: Thực hiện đúng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ nhận ủy thác Việc hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ từ nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua NHCSXH được theo dõi trên tài khoản riêng theo quy định của NHCSXH.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân phối và sử dụng lãi thuđược từ cho vay bằng nguồn vốn uỷ thác Định kỳ hàng quý, căn cứ vào số lãi cho vay thu được, NHCSXH có trách nhiệm tính toán phân bổ như sau: 1. Đối với các chương trình tín dụng (trừ chương trình cho vay giải quyết việc làm): a. Chi trả hoa hồng cho Tổ tiết kiệm và vay vốn được NHCSXH ủy nhiệm thu l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Chỉ xử lý đối với các trường hợp hộ vay vốn bị rủi ro do nguyên nhân khách quan; các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân vay vốn tại NHCSXH thì tổ chức, cá nhân gây ra tổn thất phải bồi thường theo quy định của pháp luật. Đối với các trường hợp rủi ro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Tài chính: Hàng năm, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tham mưu UBND tỉnh, trình HĐND tỉnh bổ sung nguồn vốn ngân sách địa phương để Chi nhánh NHCSXH tỉnh cho vay theo quy định; thực hiện kiểm tra tình hình và kết quả sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương; th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thi hành 1. Khi Chính phủ, NHCSXH Việt Nam và các Bộ, ngành Trung ương có liên quan có quy định mới khác với Quy chế này, Chi nhánh NHCSXH tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan liên quan tham mưu đề xuất UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. 2. C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections