Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 59

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế trích lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế trích lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế trích lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội kèm theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế trích lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2016 và thay thế các Quyết định số 406/2009/QĐ-UBND ngày 11/6/2009 và Quyết định số 731/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2016 và thay thế các Quyết định số 406/2009/QĐ-UBND ngày 11/6/2009 và Quyết định số 731/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh; Giám đốc các Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan ch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. ĐIỀU LỆ Về tổ chức và hoạt động của ngân hàng chính sách xã hội (Ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc Ngân...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Right: Về tổ chức và hoạt động của ngân hàng chính sách xã hội
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 65 /2016/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2003/QĐ-TTg ngày 22 tháng 01 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ)
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này điều chỉnh hoạt động cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh từ nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này là các cơ quan có trách nhiệm trong việc quản lý và...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ngân hàng Chính sách xã hội thành lập và hoạt động theo Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ. Ngân hàng Chính sách xã hội hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Chính sách xã hội thành lập và hoạt động theo Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ.
  • Ngân hàng Chính sách xã hội hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy chế này điều chỉnh hoạt động cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh từ nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH...
  • 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này là các cơ quan có trách nhiệm trong việc quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua NHCSXH tỉnh để cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục đích cho vay NHCSXH cho vay ưu đãi đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác, nhằm giúp hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác vay vốn phục vụ sản xuất kinh doanh, cải thiện đời sống, thoát nghèo nhanh và bền vững, góp phần thực hiện Chương trình mục tiêu giảm nghèo và việc làm tỉnh Bình Định giai đoạn 2016 - 202...

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội là một pháp nhân. 2. Tên tiếng Việt: Ngân hàng Chính sách xã hội. Viết tắt là: NHCSXH. 3. Tên giao dịch quốc tế: Vietnam bank for Social Policies. Viết tắt là: VBSP. 4. Hội sở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội. 5. Vốn điều lệ là 5.000.000.000.000 đồng (năm nghìn tỷ đồng). 6. Có con dấu; có tài khoản mở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội là một pháp nhân.
  • 2. Tên tiếng Việt: Ngân hàng Chính sách xã hội.
  • Viết tắt là: NHCSXH.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục đích cho vay
  • NHCSXH cho vay ưu đãi đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác, nhằm giúp hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác vay vốn phục vụ sản xuất kinh doanh, cải thiện đời sống, thoát nghèo nha...
  • 2020 và các năm tiếp theo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Nguồn vốn cho vay và tổ chức chuyển vốn 1. Nguồn vốn cho vay: - Hàng năm, UBND tỉnh căn cứ vào khả năng ngân sách và tình hình thực tế tại địa phương, bố trí một phần kinh phí trong dự toán chi ngân sách địa phương trình HĐND tỉnh quyết định và chuyển sang Chi nhánh NHCSXH tỉnh để thực hiện cho vay đối với hộ nghèo và các đối...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thời hạn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội là 99 năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thời hạn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội là 99 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Nguồn vốn cho vay và tổ chức chuyển vốn
  • 1. Nguồn vốn cho vay:
  • - Hàng năm, UBND tỉnh căn cứ vào khả năng ngân sách và tình hình thực tế tại địa phương, bố trí một phần kinh phí trong dự toán chi ngân sách địa phương trình HĐND tỉnh quyết định và chuyển sang Ch...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương 2:

Chương 2: PHẠM VI VÀ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHẠM VI VÀ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế cho vay Đối tượng, điều kiện vay vốn, mục đích sử dụng vốn vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, lãi suất nợ quá hạn, phương thức cho vay, mức cho vay, bộ hồ sơ cho vay, quy trình và thủ tục cho vay, định kỳ hạn trả nợ, thu nợ, thu lãi, xử lý nợ đến hạn, kiểm tra vốn vay, thực hiện bảo đảm tiền vay…: Thực hiện đúng th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước: a) Vốn điều lệ; b) Vốn cho vay xoá đói giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện chính sách xã hội khác; c) Vốn trích một phần từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách các cấp để tăng nguồn vốn cho vay trên địa bàn; d) Vốn ODA được Chính phủ giao. 2. Vốn huy động: a) Tiền gửi có trả lãi của các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước:
  • a) Vốn điều lệ;
  • b) Vốn cho vay xoá đói giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện chính sách xã hội khác;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ chế cho vay
  • Đối tượng, điều kiện vay vốn, mục đích sử dụng vốn vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, lãi suất nợ quá hạn, phương thức cho vay, mức cho vay, bộ hồ sơ cho vay, quy trình và thủ tục cho vay, đị...
  • Thực hiện đúng theo quy định của Chính phủ, các bộ, ngành Trung ương và Tổng Giám đốc NHCSXH đối với từng chương trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ nhận ủy thác Việc hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ từ nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua NHCSXH được theo dõi trên tài khoản riêng theo quy định của NHCSXH.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi cho vay 1. Hộ nghèo. 2. Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và học nghề. 3. Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết số 120/HĐBT ngày 11 tháng 4 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ). 4. Các đối tượng chính sách đi lao động có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phạm vi cho vay
  • 2. Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và học nghề.
  • 3. Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết số 120/HĐBT ngày 11 tháng 4 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ nhận ủy thác
  • Việc hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ từ nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua NHCSXH được theo dõi trên tài khoản riêng theo quy định của NHCSXH.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phân phối và sử dụng lãi thuđược từ cho vay bằng nguồn vốn uỷ thác Định kỳ hàng quý, căn cứ vào số lãi cho vay thu được, NHCSXH có trách nhiệm tính toán phân bổ như sau: 1. Đối với các chương trình tín dụng (trừ chương trình cho vay giải quyết việc làm): a. Chi trả hoa hồng cho Tổ tiết kiệm và vay vốn được NHCSXH ủy nhiệm thu l...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Vốn cho vay được sử dụng vào các việc sau: 1. Đối với hộ nghèo; hộ sản xuất kinh doanh thuộc hải đảo, thuộc khu vực II, III miền núi và các xã thuộc Chương trình 135, sử dụng vốn vay để: a) Mua sắm vật tư, thiết bị, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh; b) Góp vốn thực hiện các dự án hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Vốn cho vay được sử dụng vào các việc sau:
  • 1. Đối với hộ nghèo; hộ sản xuất kinh doanh thuộc hải đảo, thuộc khu vực II, III miền núi và các xã thuộc Chương trình 135, sử dụng vốn vay để:
  • a) Mua sắm vật tư, thiết bị, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phân phối và sử dụng lãi thuđược từ cho vay bằng nguồn vốn uỷ thác
  • Định kỳ hàng quý, căn cứ vào số lãi cho vay thu được, NHCSXH có trách nhiệm tính toán phân bổ như sau:
  • 1. Đối với các chương trình tín dụng (trừ chương trình cho vay giải quyết việc làm):
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Chỉ xử lý đối với các trường hợp hộ vay vốn bị rủi ro do nguyên nhân khách quan; các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân vay vốn tại NHCSXH thì tổ chức, cá nhân gây ra tổn thất phải bồi thường theo quy định của pháp luật. Đối với các trường hợp rủi ro...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Loại cho vay 1. Cho vay ngắn hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay đến 12 tháng. 2. Cho vay trung hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay từ trên 12 tháng đến 60 tháng. 3. Cho vay dài hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay từ trên 60 tháng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Loại cho vay
  • 1. Cho vay ngắn hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay đến 12 tháng.
  • 2. Cho vay trung hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay từ trên 12 tháng đến 60 tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Chỉ xử lý đối với các trường hợp hộ vay vốn bị rủi ro do nguyên nhân khách quan
  • các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân vay vốn tại NHCSXH thì tổ chức, cá nhân gây ra tổn thất phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương 3:

Chương 3: CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH, KIỂM SOÁT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH, KIỂM SOÁT
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Tài chính: Hàng năm, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tham mưu UBND tỉnh, trình HĐND tỉnh bổ sung nguồn vốn ngân sách địa phương để Chi nhánh NHCSXH tỉnh cho vay theo quy định; thực hiện kiểm tra tình hình và kết quả sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương; th...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện để được vay vốn 1. Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trong danh sách hộ nghèo được Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định theo chuẩn nghèo do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội công bố, được Tổ tiết kiệm và vay vốn bình xét, lập thành danh sách có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Ngườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều kiện để được vay vốn
  • 1. Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trong danh sách hộ nghèo được Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định theo chuẩn nghèo do Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội công bố, được Tổ tiết kiệm và vay vốn bình xét, lập thành danh sách có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương
  • 1. Sở Tài chính:
  • Hàng năm, phối hợp với Sở Lao động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm thi hành 1. Khi Chính phủ, NHCSXH Việt Nam và các Bộ, ngành Trung ương có liên quan có quy định mới khác với Quy chế này, Chi nhánh NHCSXH tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan liên quan tham mưu đề xuất UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. 2. C...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc tín dụng 1. Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay. 2. Người vay phải trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay.
  • 2. Người vay phải trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi.
Removed / left-side focus
  • 1. Khi Chính phủ, NHCSXH Việt Nam và các Bộ, ngành Trung ương có liên quan có quy định mới khác với Quy chế này, Chi nhánh NHCSXH tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội và các cơ quan liên quan tham mưu đề xuất UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
  • 2. Các nội dung không quy định tại Quy chế này thì áp dụng theo văn bản hướng dẫn của Chính phủ, NHCSXH Việt Nam và các Bộ, ngành Trung ương có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 9. Nguyên tắc tín dụng

Only in the right document

Mục I. Mục I. NGUỒN VỐN
Mục II Mục II CHO VAY
Điều 10. Điều 10. 1. Uỷ thác cho vay a) Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện cho vay đến Người vay thông qua các tổ chức nhận ủy thác. Bên nhận ủy thác là người giải ngân và thu nợ trực tiếp đến Người vay và được hưởng phí ủy thác; b) Bên nhận ủy thác là tổ chức tín dụng thực hiện theo quy định hiện hành về ủy thác và nhận ủy thác cho vay vốn...
Điều 11. Điều 11. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay ưu đãi do Thủ tướng Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ theo đề nghị của Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội, thống nhất một mức trong phạm vi cả nước, trừ các tổ chức kinh tế thuộc đối tượng được quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị định về tín dụng đối với người nghèo và...
Điều 12. Điều 12. Rủi ro tín dụng và xử lý rủi ro 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được trích lập quỹ dự phòng rủi ro tín dụng vào chi phí nghiệp vụ để bù đắp những khoản rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ. Mức trích được tính bằng 0,02% trên số dư nợ bình quân năm. Trường hợp quỹ dự phòng rủi ro tín dụng không sử dụng hết...
Điều 13. Điều 13. Mức cho vay Mức cho vay đối với một lần vay phù hợp với từng loại đối tượng được vay vốn tín dụng ưu đãi do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội quyết định và công bố trên cơ sở nhu cầu vay vốn và khả năng nguồn vốn có thể huy động được trong từng thời kỳ.
Điều 14. Điều 14. Thời hạn cho vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Thời hạn cho vay được quy định căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay của Người vay và thời hạn thu hồi vốn của chương trình, dự án có tính đến khả năng trả nợ của Người vay. 2. Trường hợp Người vay chưa trả được nợ đúng kỳ hạn đã cam kết do chưa thu hoạch, bị kéo dài so với dự k...
Mục III Mục III DỊCH VỤ THANH TOÁN VÀ NGÂN QUỸ