Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 4
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng 1. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 7. Năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề xây dựng 1. Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng, hành nghề xây dựng được tham gia các hoạt động sau: a) Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng, lập và thẩm định...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các đối tượng, điều kiện được thuê nhà ở công vụ. 1. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ: Theo quy định tại Điều 60 của Luật Nhà ở, Điều 23 Nghị định 71/2010/NĐ-CP của Chính phủ và một số đối tượng cán bộ, công chức khác (được tỉnh Quảng Ninh quy định) thuê ở trong thời gian đảm nhiệm chức vụ theo quy định, gồm: a) Cán bộ lãnh đạ...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
  • 1. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 7. Năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề xây dựng
Added / right-side focus
  • Điều 7. Các đối tượng, điều kiện được thuê nhà ở công vụ.
  • Đối tượng được thuê nhà ở công vụ:
  • Theo quy định tại Điều 60 của Luật Nhà ở, Điều 23 Nghị định 71/2010/NĐ-CP của Chính phủ và một số đối tượng cán bộ, công chức khác (được tỉnh Quảng Ninh quy định) thuê ở trong thời gian đảm nhiệm c...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
  • 1. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 7. Năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề xây dựng
Target excerpt

Điều 7. Các đối tượng, điều kiện được thuê nhà ở công vụ. 1. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ: Theo quy định tại Điều 60 của Luật Nhà ở, Điều 23 Nghị định 71/2010/NĐ-CP của Chính phủ và một số đối tượng cán bộ, công...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu thầu. 1. Khoản 30 và khoản 39 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: “30. Giá đánh giá là giá được xác định trên cùng một mặt bằng về các yếu tố kỹ thuật, tài chính, thương mại và được dùng để so sánh, xếp hạng hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp hoặc gói thầu EPC. G...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Vốn đầu tư xây dựng nhà ở công vụ. 1. Vốn đầu tư các dự án nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức các cơ quan thuộc hệ thống chính trị của Tỉnh: a) Nguồn vốn đầu tư thực hiện các dự án nhà ở công vụ được tổng hợp vào dự toán chi đầu tư phát triển hàng năm trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định trên cơ sở khả năng cân đối ngân sác...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu thầu.
  • 1. Khoản 30 và khoản 39 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Giá đánh giá là giá được xác định trên cùng một mặt bằng về các yếu tố kỹ thuật, tài chính, thương mại và được dùng để so sánh, xếp hạng hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp hoặ...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Vốn đầu tư xây dựng nhà ở công vụ.
  • 1. Vốn đầu tư các dự án nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức các cơ quan thuộc hệ thống chính trị của Tỉnh:
  • a) Nguồn vốn đầu tư thực hiện các dự án nhà ở công vụ được tổng hợp vào dự toán chi đầu tư phát triển hàng năm trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định trên cơ sở khả năng cân đối ngân sách địa phươ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu thầu.
  • 1. Khoản 30 và khoản 39 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Giá đánh giá là giá được xác định trên cùng một mặt bằng về các yếu tố kỹ thuật, tài chính, thương mại và được dùng để so sánh, xếp hạng hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp hoặ...
Target excerpt

Điều 4. Vốn đầu tư xây dựng nhà ở công vụ. 1. Vốn đầu tư các dự án nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức các cơ quan thuộc hệ thống chính trị của Tỉnh: a) Nguồn vốn đầu tư thực hiện các dự án nhà ở công vụ được tổng hợp...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 170 của Luật doanh nghiệp như sau: “a) Đăng ký lại và tổ chức quản lý, hoạt động theo quy định của Luật này và pháp luật có liên quan; việc đăng ký lại được thực hiện trong thời hạn năm năm, kể từ ngày Luật này có hiệu lực; ”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai. 1. Khoản 20 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: “20. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là giấy chứng nhận do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản khác gắn l...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phương thức và biện pháp quản lý quỹ nhà ở công vụ. 1. Chủ đầu tư dự án nhà ở công vụ có trách nhiệm tổ chức quản lý việc sử dụng, vận hành khai thác nhà ở công vụ theo quy định của pháp luật về nhà ở, không được tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng dự án nhà ở công vụ. 2. Người thuê nhà ở công vụ không được cho thuê, cho thuê lại...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai.
  • 1. Khoản 20 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là giấy chứng nhận do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, q...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Phương thức và biện pháp quản lý quỹ nhà ở công vụ.
  • 1. Chủ đầu tư dự án nhà ở công vụ có trách nhiệm tổ chức quản lý việc sử dụng, vận hành khai thác nhà ở công vụ theo quy định của pháp luật về nhà ở, không được tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng dự...
  • Người thuê nhà ở công vụ không được cho thuê, cho thuê lại, thế chấp hoặc chuyển nhượng nhà ở dưới bất kỳ hình thức nào.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai.
  • 1. Khoản 20 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là giấy chứng nhận do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, q...
Target excerpt

Điều 10. Phương thức và biện pháp quản lý quỹ nhà ở công vụ. 1. Chủ đầu tư dự án nhà ở công vụ có trách nhiệm tổ chức quản lý việc sử dụng, vận hành khai thác nhà ở công vụ theo quy định của pháp luật về nhà ở, không...

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật nhà ở. 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 132 như sau: “ 1. Đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật.” 2. Thay cụm từ “Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở” tại các điều 10, 21, 22, 36, 57, 78, 93, 95, 125, 13...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Các đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp. 1. Các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp theo Điều 37 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và khoản 1 Điều 6 Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg, bao gồm: a) Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức. b) Sỹ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật nhà ở.
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 132 như sau:
  • “ 1. Đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật.”
Added / right-side focus
  • 1. Các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp theo Điều 37 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và khoản 1 Điều 6 Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg, bao gồm:
  • a) Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức.
  • b) Sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân hưởng lương từ ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 132 như sau:
  • “ 1. Đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật.”
  • Thay cụm từ “Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở” tại các điều 10, 21, 22, 36, 57, 78, 93, 95, 125, 139 và khoản 2 Điều 66, điểm b khoản 2 Điều 106 của Luật nhà ở bằng cụm từ “Giấy chứng nhận quyền...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật nhà ở. Right: Điều 15. Các đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp.
Target excerpt

Điều 15. Các đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp. 1. Các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp theo Điều 37 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và khoản 1 Điều 6 Quyết định số 67/...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chính phủ hướng dẫn thống nhất áp dụng các thuật ngữ có cùng nội dung nhưng có tên gọi khác nhau trong các luật liên quan đến đến đầu tư xây dựng cơ bản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2009. 2. Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật; hướng dẫn những nội dung cần thiết khác của Luật này để đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XII, kỳ họp thứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Cơ chế, chính sách phát triển nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức các cơ quan thuộc hệ thống chính trị; nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2013 – 2020
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cơ chế, chính sách phát triển nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức các cơ quan thuộc hệ thống chính trị; nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2013-2020”.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013.
Điều 3 Điều 3 . Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ; Ban quản lý Đầu tư xây dựng công trình trọng điểm; Ban Xúc tiến và hỗ trợ đầu tư; Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh Quảng Ninh; Chủ tịch Ủy ban nhân dâ...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Giải thích từ ngữ 1. Nhà ở công vụ: Là nhà ở do Nhà nước đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định tại Điều 60 của Luật Nhà ở và quy định tại Nghị định 71/2010/NĐ-CP và một số đối tượng cán bộ, công chức khác (được tỉnh Quảng Ninh quy định) thuê ở trong thời gian đảm nhiệm chức vụ theo quy định. 2. Nhà ở xã hội: Là nhà ở do Nh...
Điều 2. Điều 2. Yêu cầu chung về việc phát triển nhà ở công vụ, nhà ở thu nhập thấp: 1. Việc đầu tư xây dựng nhà ở công vụ, nhà ở thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh phải gắn với quy hoạch xây dựng đô thị, đồng thời phải căn cứ nhu cầu thực tế, phù hợp với điều kiện KT-XH, tình hình đặc điểm của từng địa phương; được tổ chức quản lý đầu tư xây dựn...
Chương II Chương II CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CÔNG VỤ CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC CƠ QUAN THUỘC HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ