Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2017 - 2020
31/2016/NQ- HĐND
Right document
Ban hành quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
293/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2017 - 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Ban hành Quy định phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2017 - 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2017-2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2017-2020. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này được thực hiện trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2017 đến năm 2020.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Nghị quyết này được thực hiện trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2017 đến năm 2020.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVIII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Hải HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập- Tự do- Hạnh phúc...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Đàm Văn Bông QUY ĐỊNH Về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Đàm Văn Bông
- Về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVIII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
- TỈNH BẮC GIANG
- Left: HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương áp dụng thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước (NSNN); 2. Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020, thực hiện theo quy định của Luật NSNN và các quy định áp dụng cho thời kỳ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định trách nhiệm quản lý nhà nước (sau đây viết tắt là QLNN) về chất lượng công trình xây dựng (sau đây viết tắt là CLCTXD) không phân biệt nguồn vốn trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định trách nhiệm quản lý nhà nước (sau đây viết tắt là QLNN) về chất lượng công trình xây dựng (sau đây viết tắt là CLCTXD) không phân biệt nguồn vốn trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
- 1. Nghị quyết này quy định phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương áp dụng thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước (NSNN);
- 2. Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020, thực hiện theo quy định của Luật NSNN và các quy định áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách tại Nghị quyết này.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn; 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến NSNN.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh Hà Giang có liên quan đến công tác QLNN về CLCTXD.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh Hà Giang có liên quan đến công tác QLNN về CLCTXD.
- 1. Các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn;
- 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến NSNN.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phân cấp ngân sách các cấp chính quyền 1. Phân cấp nguồn thu: a) Đảm bảo đúng theo quy định của Luật NSNN và các văn bản hướng dẫn thực hiện luật; phù hợp, đồng bộ với phân cấp quản lý kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh, tổ chức bộ máy đối với từng lĩnh vực và đặc điểm kinh tế, địa lý, dân cư, trình độ quản lý củ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sở Xây dựng Là cơ quan đầu mối tham mưu cho UBND tỉnh thống nhất QLNN về CLCTXD trên địa bàn tỉnh Hà Giang, có trách nhiệm: 1. Chủ trì phối hợp với các sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, UBND các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là cấp huyện) căn cứ quy định hiện hành về tình hình thực tế của tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sở Xây dựng
- Là cơ quan đầu mối tham mưu cho UBND tỉnh thống nhất QLNN về CLCTXD trên địa bàn tỉnh Hà Giang, có trách nhiệm:
- Chủ trì phối hợp với các sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, UBND các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là cấp huyện) căn cứ quy định hiện hành về tình hình thực tế của...
- Điều 3. Nguyên tắc phân cấp ngân sách các cấp chính quyền
- 1. Phân cấp nguồn thu:
- a) Đảm bảo đúng theo quy định của Luật NSNN và các văn bản hướng dẫn thực hiện luật
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các cấp chính quyền trong việc sử dụng ngân sách theo phân cấp 1. Mỗi cấp chính quyền có nhiệm vụ, thẩm quyền và chủ động trong tổ chức quản lý thu, chi ngân sách theo phân cấp, tăng cường vai trò lãnh đạo, chỉ đạo của từng cấp trong việc khai thác, huy động các nguồn thu hợp pháp, huy động đóng góp của nhân dân...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Sở Công thương, Sở Giao thông Vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Sở Công thương: Trực tiếp theo dõi, quản lý CLCTXD hầm mỏ, nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến áp, nhà máy hoá chất, vật liệu nổ công nghiệp, chế tạo máy, luyện kim và các công trình công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Sở Công thương, Sở Giao thông Vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Sở Công thương:
- Trực tiếp theo dõi, quản lý CLCTXD hầm mỏ, nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến áp, nhà máy hoá chất, vật liệu nổ công nghiệp, chế tạo máy, luyện kim và các công trình công nghiệp chuyên ngà...
- Điều 4. Trách nhiệm của các cấp chính quyền trong việc sử dụng ngân sách theo phân cấp
- 1. Mỗi cấp chính quyền có nhiệm vụ, thẩm quyền và chủ động trong tổ chức quản lý thu, chi ngân sách theo phân cấp, tăng cường vai trò lãnh đạo, chỉ đạo của từng cấp trong việc khai thác, huy động c...
- xã hội, phục vụ dân sinh trên địa bàn.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quan hệ giữa các cấp ngân sách Được thực hiện theo nguyên tắc sau: 1. Mỗi cấp ngân sách được phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi cụ thể để chủ động đảm bảo cân đối ngân sách tích cực. 2. Thời kỳ ổn định ngân sách được tính từ năm 2017 đến năm 2020. Trong thời kỳ ổn định, các cấp ngân sách được ổn định về nguồn thu, nhiệm vụ chi;...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh (gọi chung là UBND cấp huyện) 1. Chỉ đạo phòng Quản lý đô thị, phòng Công thương thực hiện chức năng tham mưu giúp UBND cấp huyện QLNN về CLCTXD trên địa bàn theo quy định của pháp luật. 2. Chỉ đạo, hướng dẫn kiểm tra các Chủ đầu tư, Ban Quản lý dự án trực thuộc, UBND xã, phư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh (gọi chung là UBND cấp huyện)
- 1. Chỉ đạo phòng Quản lý đô thị, phòng Công thương thực hiện chức năng tham mưu giúp UBND cấp huyện QLNN về CLCTXD trên địa bàn theo quy định của pháp luật.
- 2. Chỉ đạo, hướng dẫn kiểm tra các Chủ đầu tư, Ban Quản lý dự án trực thuộc, UBND xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý CLCTXD đối với các dự án,...
- Điều 5. Quan hệ giữa các cấp ngân sách
- Được thực hiện theo nguyên tắc sau:
- 1. Mỗi cấp ngân sách được phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi cụ thể để chủ động đảm bảo cân đối ngân sách tích cực.
Left
Điều 6.
Điều 6. Số bổ sung từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới 1. Bổ sung cân đối thu, chi ngân sách nhằm bảo đảm cho chính quyền cấp dưới cân đối nguồn ngân sách để thực hiện nhiệm vụ kinh tế- xã hội, quốc phòng, an ninh được giao. Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới đối với năm đầu thời kỳ ổn định ngân sá...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng tổ chức lập, hướng dẫn các biểu mẫu báo cáo về chất lượng công trình xây dựng và các mẫu biên bản kiểm tra về chất lượng công trình xây dựng. 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành và Chủ tịch UBND huyện, thành phố trực thuộc tỉnh, các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện nghiêm túc Quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Xây dựng tổ chức lập, hướng dẫn các biểu mẫu báo cáo về chất lượng công trình xây dựng và các mẫu biên bản kiểm tra về chất lượng công trình xây dựng.
- 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành và Chủ tịch UBND huyện, thành phố trực thuộc tỉnh, các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện nghiêm túc Quy định này.
- Điều 6. Số bổ sung từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới
- 1. Bổ sung cân đối thu, chi ngân sách nhằm bảo đảm cho chính quyền cấp dưới cân đối nguồn ngân sách để thực hiện nhiệm vụ kinh tế- xã hội, quốc phòng, an ninh được giao.
- Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới đối với năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách được xác định theo nguyên tắc xác định số chênh lệch giữa số chi và nguồn thu ngân sách các...
Left
Điều 7.
Điều 7. Bội chi ngân sách địa phương Chi ngân sách địa phương cấp tỉnh được phép bội chi; bội chi ngân sách tỉnh chỉ được sử dụng để đầu tư các dự án thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn đã được HĐND tỉnh quyết định; mức bội chi của ngân sách cấp tỉnh hàng năm do Quốc hội quyết định theo quy định tại khoản 5, Điều 7, Luật NSNN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thời hạn gửi báo cáo và phê chuẩn quyết toán ngân sách các cấp chính quyền địa phương 1. Thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách các cấp chính quyền địa phương: - UBND cấp xã gửi báo cáo quyết toán ngân sách cấp xã đến Thường trực HĐND xã, đồng thời gửi cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp chậm nhất ngày 15/2 năm sau. - UBND...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II PHÂN CẤP NGUỒN THU VÀ NHIỆM VỤ CHI CÁC CẤP NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM QLNN VỀ CLCTXD
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM QLNN VỀ CLCTXD
- PHÂN CẤP NGUỒN THU VÀ NHIỆM VỤ CHI
- CÁC CẤP NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%: 1. Thuế Giá trị gia tăng (trừ thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hoá nhập khẩu) của các doanh nghiệp nhà nước (bao gồm cả các doanh nghiệp nhà nước chuyển đổi hình thức sở hữu), doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các cơ sở kinh tế của cơ quan hành ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh 1. Chi đầu tư phát triển: a) Đầu tư xây dựng cơ bản cho các dự án do cấp tỉnh quản lý; b) Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của nhà nước theo quy định của pháp luật; đầu tư vốn nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nguồn thu ngân sách cấp huyện Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%: 1. Các khoản phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước cấp huyện thực hiện, trường hợp được khoán chi phí hoạt động thì được khấu trừ; phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập cấp huyện và doanh nghiệp ngoài quốc doanh t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện 1. Chi đầu tư phát triển: a) Chi đầu tư xây dựng cơ bản do cấp huyện quản lý; b) Các khoản chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật. 2. Chi thường xuyên a) Các hoạt động sự nghiệp giáo dục - đào tạo: Các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, bổ túc văn hoá, phổ thông dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguồn thu ngân sách cấp xã Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100%: 1. Các khoản phí, lệ phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cấp xã thực hiện; 2. Các khoản huy động đóng góp của các tổ chức, cá nhân gồm: Các khoản huy động đóng góp theo pháp luật quy định, các khoản đóng góp theo nguyên tắc tự nguyện để đầu tư xây dựng cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp xã 1. Chi đầu tư phát triển a) Chi đầu tư xây dựng cơ bản do cấp xã quản lý; b) Chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội của xã từ nguồn huy động đóng góp của tổ chức, cá nhân cho từng dự án nhất định theo quy định của pháp luật, do HĐND xã quyết định đưa vào ngân sách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỶ LỆ PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TỶ LỆ PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA
- NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Left
Điều 15.
Điều 15. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện, xã a) Thuế giá trị gia tăng (GTGT) và thuế TNDN của các doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, HTX sản xuất kinh doanh dịch vụ; b) Thuế GTGT, thuế thu nhập cá nhân (TNCN) từ các cá nhân sản xuất kinh doanh hàng hoá, d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương 1. Thuế GTGT, thuế TNDN của các doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, HTX sản xuất kinh doanh dịch vụ a) Ngân sách cấp tỉnh: 0%; b) Ngân sách cấp huyện, thành phố: 100%; c) Ngân sách cấp xã, phường, thị trấn: 0%. 2. Thuế GTGT từ các cá n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN CHUYỂN TIẾP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các khoản thu năm trước các đơn vị, cá nhân chưa nộp vào NSNN mà nộp vào năm 2017 thì được thực hiện theo quy định tại Nghị quyết này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.