Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2017 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang
32/2016/NQ- HĐND
Right document
Ban hành Quy định một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang, khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016 - 2021
18/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2017 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang, khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016 - 2021
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang, khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- Ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2017 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2017 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016 - 2021 (có Quy định kèm theo) .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Quy định một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016 - 2021 (có Quy định kèm theo) .
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2017 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này được thực hiện trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2017 đến năm 2020.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVIII, kỳ họp thứ nhất thông qua ngày 05/7/2016, có hiệu lực từ ngày 01/8/2016 và thay thế Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVIII, kỳ họp thứ nhất thông qua ngày 05/7/2016, có hiệu lực từ ngày 01/8/2016 và thay thế Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân...
- Một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của
- Điều 2. Nghị quyết này được thực hiện trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2017 đến năm 2020.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVIII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Hải HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG ––––––––––– CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Nguyên tắc chung 1. Việc chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND tỉnh được trích từ nguồn dự toán kinh phí hoạt động của HĐND tỉnh hàng năm đảm bảo đúng định mức, đối tượng quy định tại Nghị quyết này. 2. Việc quản lý và sử dụng kinh phí phải đúng quy định, đảm bảo tiết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Nguyên tắc chung
- Việc chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND tỉnh được trích từ nguồn dự toán kinh phí hoạt động của HĐND tỉnh hàng năm đảm bảo đúng định mứ...
- 2. Việc quản lý và sử dụng kinh phí phải đúng quy định, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVIII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước (NSNN) áp dụng cho năm ngân sách 2017, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 theo quy định của Luật NSNN; 2. Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020, thực hiện theo quy định của Luật NSNN và...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân (viết tắt là HĐND), Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016 - 2021; HĐND các huyện, thành phố; HĐND các xã, phường, thị trấn nhiệm kỳ 2016 - 202...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân (viết tắt là HĐND), Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉn...
- HĐND các huyện, thành phố
- HĐND các xã, phường, thị trấn nhiệm kỳ 2016
- 1. Nghị quyết này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước (NSNN) áp dụng cho năm ngân sách 2017, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 theo quy định của Lu...
- 2. Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020, thực hiện theo quy định của Luật NSNN và các quy định áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách tại Nghị quyết này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành, các cơ quan Đảng, đoàn thể, các đơn vị dự toán cấp tỉnh và các huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã); 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, phân bổ, chấp hành dự toán chi thường xuyên NSNN.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, đại biểu HĐND tỉnh; cán bộ, công chức, người lao động của Văn phòng HĐND tỉnh và cán bộ, công chức các cơ quan, ban, ngành được trưng tập phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, đại biểu HĐND tỉnh; cán bộ, công chức, người lao động của Văn phòng HĐND tỉnh và cán bộ, công chức các cơ quan, ban, ngành được trưng tập phục vụ hoạt động của H...
- 1. Các sở, ban, ngành, các cơ quan Đảng, đoàn thể, các đơn vị dự toán cấp tỉnh và các huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã);
- 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, phân bổ, chấp hành dự toán chi thường xuyên NSNN.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, căn cứ và tiêu chí phân bổ dự toán chi thường xuyên NSNN 1. Nguyên tắc phân bổ: a) Ưu tiên bố trí kinh phí cho lĩnh vực giáo dục, đào tạo và dạy nghề, khoa học và công nghệ, môi trường, y tế và cho địa bàn vùng cao, vùng miền núi, vùng đồng bào dân tộc ít, có nhiều khó khăn. b) Phù hợp với khả năng cân đối NSNN; thú...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Mức chi hỗ trợ hoạt động phục vụ kỳ họp, cuộc họp 1. Kỳ họp HĐND tỉnh a) Chủ toạ và điều hành kỳ họp: 300.000 đồng/người/ngày. b) Người làm công tác thư ký: 100.000 đồng/người/ngày. c) Đại biểu HĐND tỉnh, khách mời tham dự kỳ họp: 100.000 đồng/người/ngày. c) Cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng HĐND tỉnh và người được t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Mức chi hỗ trợ hoạt động phục vụ kỳ họp, cuộc họp
- 1. Kỳ họp HĐND tỉnh
- a) Chủ toạ và điều hành kỳ họp: 300.000 đồng/người/ngày.
- Điều 3. Nguyên tắc, căn cứ và tiêu chí phân bổ dự toán chi thường xuyên NSNN
- 1. Nguyên tắc phân bổ:
- a) Ưu tiên bố trí kinh phí cho lĩnh vực giáo dục, đào tạo và dạy nghề, khoa học và công nghệ, môi trường, y tế và cho địa bàn vùng cao, vùng miền núi, vùng đồng bào dân tộc ít, có nhiều khó khăn.
Left
Chương II
Chương II ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN
- NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017
Left
Điều 4.
Điều 4. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên cho các Sở, ban, ngành, các đơn vị dự toán cấp tỉnh 1. Định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính nhà nước, khối Đảng và đoàn thể a) Phân bổ theo chỉ tiêu biên chế: Quỹ tiền lương theo số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (bao gồm biên chế thực tế có mặt, biên chế chưa tuyển dụn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức chi hỗ trợ hoạt động giám sát, khảo sát 1. Trưởng đoàn, Phó Trưởng đoàn giám sát, khảo sát: 200.000 đồng/người/buổi; 2. Thành viên đoàn giám sát, khảo sát; đại biểu mời dự; thành viên Tổ giúp việc: 100.000 đồng/người/buổi; 3. Lái xe của Văn phòng HĐND tỉnh được phân công phục vụ đoàn giám sát, khảo sát: 70.000 đồng/người/buổi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức chi hỗ trợ hoạt động giám sát, khảo sát
- 1. Trưởng đoàn, Phó Trưởng đoàn giám sát, khảo sát: 200.000 đồng/người/buổi;
- 2. Thành viên đoàn giám sát, khảo sát; đại biểu mời dự; thành viên Tổ giúp việc: 100.000 đồng/người/buổi;
- Điều 4. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên cho các Sở, ban, ngành, các đơn vị dự toán cấp tỉnh
- 1. Định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính nhà nước, khối Đảng và đoàn thể
- a) Phân bổ theo chỉ tiêu biên chế:
Left
Điều 5.
Điều 5. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên áp dụng chung cho cấp tỉnh và cấp huyện 1. Chi sự nghiệp giáo dục a) Định mức phân bổ theo tỷ lệ giữa tổng quỹ tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương và chi khác để đảm bảo các hoạt động thường xuyên. Cụ thể: - Các khoản chi tiền lương, phụ cấp, các khoản có tính chất tiền l...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Mức chi hỗ trợ tiếp xúc cử tri 1. Hỗ trợ tiền trang trí khánh tiết, tiền nước uống tại các điểm tiếp xúc cử tri: 1.000.000 đồng/1 điểm/lần. 2. Mức chi bồi dưỡng tiếp xúc cử tri: a) Đại biểu HĐND tỉnh: 200.000 đồng/buổi. b) Cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng HĐND tỉnh phục vụ tiếp xúc cử tri và phóng viên báo, đài: 100...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Mức chi hỗ trợ tiếp xúc cử tri
- 1. Hỗ trợ tiền trang trí khánh tiết, tiền nước uống tại các điểm tiếp xúc cử tri: 1.000.000 đồng/1 điểm/lần.
- 2. Mức chi bồi dưỡng tiếp xúc cử tri:
- Điều 5. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên áp dụng chung cho cấp tỉnh và cấp huyện
- 1. Chi sự nghiệp giáo dục
- a) Định mức phân bổ theo tỷ lệ giữa tổng quỹ tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương và chi khác để đảm bảo các hoạt động thường xuyên. Cụ thể:
Left
Điều 6.
Điều 6. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên cho cấp huyện, cấp xã 1. Định mức phân bổ ngân sách chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể cấp huyện: a) Định mức chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể được phân bổ như sau: - Quỹ tiền lương theo số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (bao gồm biên chế thực tế có mặt, biên chế...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Mức chi hỗ trợ tiếp xúc cử tri 1. Hỗ trợ tiền trang trí khánh tiết, tiền nước uống tại các điểm tiếp xúc cử tri: 1.000.000 đồng/1 điểm/lần. 2. Mức chi bồi dưỡng tiếp xúc cử tri: a) Đại biểu HĐND tỉnh: 200.000 đồng/buổi. b) Cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng HĐND tỉnh phục vụ tiếp xúc cử tri và phóng viên báo, đài: 100...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Mức chi hỗ trợ tiếp xúc cử tri
- 1. Hỗ trợ tiền trang trí khánh tiết, tiền nước uống tại các điểm tiếp xúc cử tri: 1.000.000 đồng/1 điểm/lần.
- a) Đại biểu HĐND tỉnh: 200.000 đồng/buổi.
- Điều 6. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên cho cấp huyện, cấp xã
- 1. Định mức phân bổ ngân sách chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể cấp huyện:
- a) Định mức chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể được phân bổ như sau:
- Left: - Định mức chi hoạt động thường xuyên: Right: 2. Mức chi bồi dưỡng tiếp xúc cử tri:
Left
Điều 7.
Điều 7. Dự phòng ngân sách Căn cứ vào khả năng NSNN, tỷ lệ dự phòng ngân sách các cấp từ 2- 4% tổng chi ngân sách.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mức chi hỗ trợ công tác xây dựng và ban hành văn bản 1. Mức chi bồi dưỡng xây dựng văn bản, tài liệu phục vụ kỳ họp HĐND tỉnh a) Mức chi soạn thảo dự thảo nghị quyết của Thường trực HĐND tỉnh trình kỳ họp HĐND tỉnh: 1.000.000 đồng/dự thảo văn bản. b) Xây dựng chương trình điều hành kỳ họp HĐND: 1.000.000 đồng/văn bản. c) Mức ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Mức chi hỗ trợ công tác xây dựng và ban hành văn bản
- 1. Mức chi bồi dưỡng xây dựng văn bản, tài liệu phục vụ kỳ họp HĐND tỉnh
- a) Mức chi soạn thảo dự thảo nghị quyết của Thường trực HĐND tỉnh trình kỳ họp HĐND tỉnh: 1.000.000 đồng/dự thảo văn bản.
- Điều 7. Dự phòng ngân sách
- Căn cứ vào khả năng NSNN, tỷ lệ dự phòng ngân sách các cấp từ 2- 4% tổng chi ngân sách.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách 1. Các chế độ chính sách đã tính năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, không thay đổi kinh phí (do tăng mức, mở rộng đối tượng thụ hưởng chính sách) các huyện, thành phố chủ động bố trí ngân sách địa phương để thực hiện; trường hợp có thừa thiếu kinh phí so với mức đã bố trí năm đầu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mức hỗ trợ và các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu HĐND tỉnh Ngoài việc được hưởng mức hoạt động phí theo Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13/5/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội, các đại biểu HĐND tỉnh được hưởng các chế độ hỗ trợ sau: 1. Trong nhiệm kỳ 2016 - 2021 của HĐND tỉnh: - Đại biểu HĐND tỉnh được hỗ tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Mức hỗ trợ và các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu HĐND tỉnh
- Ngoài việc được hưởng mức hoạt động phí theo Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13/5/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội, các đại biểu HĐND tỉnh được hưởng các chế độ hỗ trợ sau:
- 1. Trong nhiệm kỳ 2016 - 2021 của HĐND tỉnh:
- Điều 8. Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách
- 1. Các chế độ chính sách đã tính năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, không thay đổi kinh phí (do tăng mức, mở rộng đối tượng thụ hưởng chính sách) các huyện, thành phố chủ động bố trí ngân sách địa...
- trường hợp có thừa thiếu kinh phí so với mức đã bố trí năm đầu thời kỳ ổn định, các địa phương có báo cáo kết quả thực hiện để các ngành có liên quan xem xét trình cấp có thẩm quyền quyết định.
Unmatched right-side sections