Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2017 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2022 - 2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2017 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang Right: Ban hành Quy định phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2022 - 2025
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2017 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2022 - 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2017 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2022 - 2025.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này được thực hiện trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2017 đến năm 2020.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này được thực hiện trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2022 đến năm 2025 và bãi bỏ Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 Ban hành quy định phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2017 - 2020; Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sửa đổi,...

Open section

The right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung khoản 5 và khoản 8 Điều 16 Quy định phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang giai đo...
  • 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
  • Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của khoản 5 Điều 16 Quy định phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Gian...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nghị quyết này được thực hiện trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2017 đến năm 2020. Right: Điều 2. Nghị quyết này được thực hiện trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2022 đến năm 2025 và bãi bỏ Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 Ban hành quy định phân cấp ngân sách các cấp c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVIII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Hải HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG ––––––––––– CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khoá XIX, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập- Tự do- Hạnh phúc QUY ĐỊNH P...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • giai đoạn 2022 - 2025
Removed / left-side focus
  • Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước
Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVIII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khoá XIX, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./.
  • Left: năm 201 7 của các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang Right: Phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang
  • Left: (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32 /201 6 /NQ - HĐND Right: (Kèm theo Nghị quyết số 47/2021/NQ- HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước (NSNN) áp dụng cho năm ngân sách 2017, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 theo quy định của Luật NSNN; 2. Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020, thực hiện theo quy định của Luật NSNN và...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định chi tiết phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương áp dụng thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025. 2. Các nội dung khác liên quan đến quản lý ngân sách thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015 của Quốc hội và các văn bản hướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Các nội dung khác liên quan đến quản lý ngân sách thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015 của Quốc hội và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.
Removed / left-side focus
  • 2. Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020, thực hiện theo quy định của Luật NSNN và các quy định áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách tại Nghị quyết này.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nghị quyết này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước (NSNN) áp dụng cho năm ngân sách 2017, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 theo quy định của Lu... Right: 1. Nghị quyết này quy định chi tiết phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương áp dụng thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành, các cơ quan Đảng, đoàn thể, các đơn vị dự toán cấp tỉnh và các huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã); 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, phân bổ, chấp hành dự toán chi thường xuyên NSNN.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành, các cơ quan Đảng, đoàn thể, các đơn vị dự toán cấp tỉnh và các huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã). 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến Ngân sách nhà nước (NSNN).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, phân bổ, chấp hành dự toán chi thường xuyên NSNN. Right: 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến Ngân sách nhà nước (NSNN).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc, căn cứ và tiêu chí phân bổ dự toán chi thường xuyên NSNN 1. Nguyên tắc phân bổ: a) Ưu tiên bố trí kinh phí cho lĩnh vực giáo dục, đào tạo và dạy nghề, khoa học và công nghệ, môi trường, y tế và cho địa bàn vùng cao, vùng miền núi, vùng đồng bào dân tộc ít, có nhiều khó khăn. b) Phù hợp với khả năng cân đối NSNN; thú...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phân cấp ngân sách các cấp chính quyền 1. Phân cấp nguồn thu: a) Đảm bảo đúng theo quy định của Luật NSNN và các văn bản hướng dẫn thực hiện luật; phù hợp, đồng bộ với phân cấp quản lý kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh, tổ chức bộ máy đối với từng lĩnh vực và đặc điểm kinh tế, địa lý, dân cư, trình độ quản lý củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc phân cấp ngân sách các cấp chính quyền
  • 1. Phân cấp nguồn thu:
  • a) Đảm bảo đúng theo quy định của Luật NSNN và các văn bản hướng dẫn thực hiện luật
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc, căn cứ và tiêu chí phân bổ dự toán chi thường xuyên NSNN
  • 1. Nguyên tắc phân bổ:
  • a) Ưu tiên bố trí kinh phí cho lĩnh vực giáo dục, đào tạo và dạy nghề, khoa học và công nghệ, môi trường, y tế và cho địa bàn vùng cao, vùng miền núi, vùng đồng bào dân tộc ít, có nhiều khó khăn.
Rewritten clauses
  • Left: b) Phù hợp với khả năng cân đối NSNN Right: phù hợp, đồng bộ với phân cấp quản lý kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017

Open section

Chương II

Chương II PHÂN CẤP NGUỒN THU VÀ NHIỆM VỤ CHI CÁC CẤP NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN CẤP NGUỒN THU VÀ NHIỆM VỤ CHI CÁC CẤP
Removed / left-side focus
  • ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN
Rewritten clauses
  • Left: NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017 Right: NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên cho các Sở, ban, ngành, các đơn vị dự toán cấp tỉnh 1. Định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính nhà nước, khối Đảng và đoàn thể a) Phân bổ theo chỉ tiêu biên chế: Quỹ tiền lương theo số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (bao gồm biên chế thực tế có mặt, biên chế chưa tuyển dụn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cấp chính quyền trong việc sử dụng ngân sách theo phân cấp 1. Mỗi cấp chính quyền có nhiệm vụ, thẩm quyền và chủ động trong tổ chức quản lý thu, chi ngân sách theo phân cấp, tăng cường vai trò lãnh đạo, chỉ đạo của từng cấp trong việc khai thác, huy động các nguồn thu hợp pháp, huy động đóng góp của nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cấp chính quyền trong việc sử dụng ngân sách theo phân cấp
  • 1. Mỗi cấp chính quyền có nhiệm vụ, thẩm quyền và chủ động trong tổ chức quản lý thu, chi ngân sách theo phân cấp, tăng cường vai trò lãnh đạo, chỉ đạo của từng cấp trong việc khai thác, huy động c...
  • xã hội, phục vụ dân sinh trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên cho các Sở, ban, ngành, các đơn vị dự toán cấp tỉnh
  • 1. Định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính nhà nước, khối Đảng và đoàn thể
  • a) Phân bổ theo chỉ tiêu biên chế:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên áp dụng chung cho cấp tỉnh và cấp huyện 1. Chi sự nghiệp giáo dục a) Định mức phân bổ theo tỷ lệ giữa tổng quỹ tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương và chi khác để đảm bảo các hoạt động thường xuyên. Cụ thể: - Các khoản chi tiền lương, phụ cấp, các khoản có tính chất tiền l...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn gửi báo cáo và phê chuẩn quyết toán ngân sách các cấp chính quyền địa phương 1. Thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách các cấp chính quyền địa phương: a) UBND cấp xã gửi báo cáo quyết toán ngân sách cấp xã đến Thường trực HĐND xã, đồng thời gửi cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp chậm nhất ngày 15/2 năm sau. b) UBN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời hạn gửi báo cáo và phê chuẩn quyết toán ngân sách các cấp chính quyền địa phương
  • 1. Thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách các cấp chính quyền địa phương:
  • a) UBND cấp xã gửi báo cáo quyết toán ngân sách cấp xã đến Thường trực HĐND xã, đồng thời gửi cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp chậm nhất ngày 15/2 năm sau.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên áp dụng chung cho cấp tỉnh và cấp huyện
  • 1. Chi sự nghiệp giáo dục
  • a) Định mức phân bổ theo tỷ lệ giữa tổng quỹ tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương và chi khác để đảm bảo các hoạt động thường xuyên. Cụ thể:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên cho cấp huyện, cấp xã 1. Định mức phân bổ ngân sách chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể cấp huyện: a) Định mức chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể được phân bổ như sau: - Quỹ tiền lương theo số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (bao gồm biên chế thực tế có mặt, biên chế...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%: 1. Thuế thu nhập cá nhân (trừ thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản; thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân). 2. Thuế thu nhập doanh nghiệp của các doanh nghiệp nhà nước (bao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh
  • Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%:
  • 1. Thuế thu nhập cá nhân (trừ thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản; thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân).
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên cho cấp huyện, cấp xã
  • 1. Định mức phân bổ ngân sách chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể cấp huyện:
  • a) Định mức chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể được phân bổ như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Dự phòng ngân sách Căn cứ vào khả năng NSNN, tỷ lệ dự phòng ngân sách các cấp từ 2- 4% tổng chi ngân sách.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh 1. Chi đầu tư phát triển: a) Đầu tư xây dựng cơ bản cho các dự án do cấp tỉnh quản lý. b) Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của nhà nước theo quy định của pháp luật; đầu tư vốn nhà nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chi đầu tư phát triển:
  • a) Đầu tư xây dựng cơ bản cho các dự án do cấp tỉnh quản lý.
  • b) Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của nhà nước theo quy định của pháp luật
Removed / left-side focus
  • Căn cứ vào khả năng NSNN, tỷ lệ dự phòng ngân sách các cấp từ 2- 4% tổng chi ngân sách.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Dự phòng ngân sách Right: Điều 7. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách 1. Các chế độ chính sách đã tính năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, không thay đổi kinh phí (do tăng mức, mở rộng đối tượng thụ hưởng chính sách) các huyện, thành phố chủ động bố trí ngân sách địa phương để thực hiện; trường hợp có thừa thiếu kinh phí so với mức đã bố trí năm đầu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nguồn thu ngân sách cấp huyện Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%: 1. Các khoản phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước cấp huyện thực hiện, trường hợp được khoán chi phí hoạt động thì được khấu trừ; phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập cấp huyện và doanh nghiệp ngoài quốc doanh th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nguồn thu ngân sách cấp huyện
  • Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%:
  • 1. Các khoản phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước cấp huyện thực hiện, trường hợp được khoán chi phí hoạt động thì được khấu trừ
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách
  • 1. Các chế độ chính sách đã tính năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, không thay đổi kinh phí (do tăng mức, mở rộng đối tượng thụ hưởng chính sách) các huyện, thành phố chủ động bố trí ngân sách địa...
  • trường hợp có thừa thiếu kinh phí so với mức đã bố trí năm đầu thời kỳ ổn định, các địa phương có báo cáo kết quả thực hiện để các ngành có liên quan xem xét trình cấp có thẩm quyền quyết định.

Only in the right document

Điều 9. Điều 9. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện 1. Chi đầu tư phát triển: a) Chi đầu tư xây dựng cơ bản do cấp huyện quản lý; b) Các khoản chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật. 2. Chi thường xuyên a) Sự nghiệp giáo dục - đào tạo: Các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, bổ túc văn hoá, phổ thông dân tộc nội trú huy...
Điều 10. Điều 10. Nguồn thu ngân sách cấp xã Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100%: 1. Các khoản phí, lệ phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cấp xã thực hiện. 2. Thu thuế sử dụng đất phi nông nghiệp. 3. Các khoản huy động đóng góp của các tổ chức, cá nhân gồm: Các khoản huy động đóng góp theo pháp luật quy định, các khoản đóng góp theo nguy...
Điều 11. Điều 11. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp xã 1. Chi đầu tư phát triển a) Chi đầu tư xây dựng cơ bản do cấp xã quản lý; b) Chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội của xã từ nguồn huy động đóng góp của tổ chức, cá nhân cho từng dự án nhất định theo quy định của pháp luật, do HĐND xã quyết định đưa vào ngân sách...
Chương III Chương III TỶ LỆ PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Điều 12. Điều 12. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã 1. Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước của các doanh nghiệp ngoài quốc doanh, HTX và các hộ. 2. Thuế giá trị gia tăng (GTGT) và thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) của các doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ p...
Điều 13. Điều 13. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương Đơn vị: % STT Nội dung Thành phố Bắc Giang 09 huyện còn lại NS cấp tỉnh NS thành phố NS xã, phường NS cấp tỉnh NS cấp huyện NS xã, thị trấn 1 Tiền thuê mặt đất, mặt nước của các doanh nghiệp ngoài quốc doanh, HTX và các hộ a) Tiền thuê mặ...