Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Về kinh phí hoạt động năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về kinh phí hoạt động năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Kinh phí hoạt động năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh là 5.000.000.000 đồng (Năm tỷ đồng) (có bảng phụ lục kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Kinh phí hoạt động năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh là 5.000.000.000 đồng (Năm tỷ đồng) (có bảng phụ lục kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2016 và thay thế Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2012 Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân tỉnh quản lý, sử dụng và điều hòa các khoản chi nhằm đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2013 đạt chất lưọng và hiệu quả. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khoá X, kỳ họp thứ 5 thông quá./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân tỉnh quản lý, sử dụng và điều hòa các khoản chi nhằm đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2013 đạt chất lưọng và hiệu quả.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khoá X, kỳ họp thứ 5 thông quá./.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2016 và thay thế Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2012 Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụ...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Thanh Liêm ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG CỘNG HÒA XÃ HỘI...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phương pháp tính phí; khai và nộp phí; và các trường hợp áp dụng mức thu phí đối với khoáng sản tận thu 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính theo công thức F = [(Q1 x f1) + (Q2 x f2)] x K Trong đó: - F là số phí bảo vệ môi trường phải nộp trong kỳ; - Q1 là số lượng đất đá bốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là nguồn thu ngân sách được thụ hưởng; cấp nào thu thì ngân sách cấp đó được hưởng 100% số phí thu được. 2. 100% phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được sử dụng để hỗ trợ cho công tác bảo vệ v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm a) Hàng năm thống kê tình hình khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh và cung cấp thông tin, tài liệu về các tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản cho Cục thuế tỉnh; b) Phối hợp với Cục thuế tỉnh trong quản lý c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này nếu gặp khó khăn, vướng mắc, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan có văn bản phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp trình Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.