Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2017 - 2020
21/2016/NQ-HĐND
Right document
Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển dược liệu đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
1976/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2017 - 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển dược liệu đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển dược liệu đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
- Về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2017 - 2020
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư của tỉnh Lạng Sơn đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ sản xuất, nhóm hộ sản xuất (nhà đầu tư) đầu tư vào các hoạt động xây dựng cơ sở hạ tầng, sản xuất nông nghiệp, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh, giai đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển dược liệu đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau: I. QUAN ĐIỂM QUY HOẠCH 1. Phát triển bền vững nguồn tài nguyên dược liệu ở Việt Nam trên cơ sở sử dụng có hiệu quả mọi tiềm năng về điều kiện tự nhiên và xã hội để phát triển các vùng trồng dược liệu, gắn vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển dược liệu đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau:
- I. QUAN ĐIỂM QUY HOẠCH
- 1. Phát triển bền vững nguồn tài nguyên dược liệu ở Việt Nam trên cơ sở sử dụng có hiệu quả mọi tiềm năng về điều kiện tự nhiên và xã hội để phát triển các vùng trồng dược liệu, gắn với bảo tồn và...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị quyết này quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư của tỉnh Lạng Sơn đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ sản xuất, nhóm hộ sản xuất (nhà đầu tư) đầu tư vào các hoạt động xây dựng c...
- 2. Dự án đầu tư đã sử dụng vốn tín dụng ưu đãi, vốn bảo lãnh tín dụng của Nhà nước
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị quyết này áp dụng đối với nhà đầu tư nhận ưu đãi và hỗ trợ là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ sản xuất, nhóm hộ sản xuất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện Chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn tại Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Y tế a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ, ngành và địa phương xây dựng quy hoạch, kế hoạch chi tiết triển khai thực hiện các nội dung của Đề án có hiệu quả, đúng tiến độ. b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành nghiên cứu, xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ, ngành và địa phương xây dựng quy hoạch, kế hoạch chi tiết triển khai thực hiện các nội dung của Đề án có hiệu quả, đúng tiến...
- b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành nghiên cứu, xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các cơ chế, chính sách nhằm xã hội hóa công tác phát triển dược liệu.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nghị quyết này áp dụng đối với nhà đầu tư nhận ưu đãi và hỗ trợ là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ sản xuất, nhóm hộ sản xuất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
- 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện Chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn tại Nghị quyết này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Dự án đầu tư thuộc chuỗi giá trị từ khâu cung ứng nguyên liệu đầu vào đến tiêu thụ sản phẩm ra thị trường, khi xây dựng vùng nguyên liệu mà có hợp đồng liên kết sản xuất nguyên liệu ổn định với người dân, được ưu tiên xem xét ưu đãi, hỗ trợ đầu tư. 2. Trong cùng một thời gian, nếu nhà đầu tư có dự án đầu t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
- Dự án đầu tư thuộc chuỗi giá trị từ khâu cung ứng nguyên liệu đầu vào đến tiêu thụ sản phẩm ra thị trường, khi xây dựng vùng nguyên liệu mà có hợp đồng liên kết sản xuất nguyên liệu ổn định với ngư...
- 2. Trong cùng một thời gian, nếu nhà đầu tư có dự án đầu tư được hưởng nhiều mức ưu đãi, hỗ trợ khác nhau thì được lựa chọn áp dụng mức ưu đãi, hỗ trợ đầu tư có lợi nhất.
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh mục sản phẩm, lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư 1. Danh mục sản phẩm nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư là danh mục sản phẩm chủ lực của tỉnh, thuộc Chương trình tái cơ cấu ngành nông nghiệp gắn với xây dựng nông thôn mới tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016 - 2020, gồm: a) Các sản phẩm chủ lực thuộc lĩnh vực lâm nghiệp: Hồi, thôn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 4. Danh mục sản phẩm, lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư
- 1. Danh mục sản phẩm nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư là danh mục sản phẩm chủ lực của tỉnh, thuộc Chương trình tái cơ cấu ngành nông nghiệp gắn với xây dựng nông thôn mới tỉnh Lạng Sơn giai đoạn...
- a) Các sản phẩm chủ lực thuộc lĩnh vực lâm nghiệp:
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện chung đối với các dự án được hưởng chính sách đặc thù 1. Dự án nằm trong Quy hoạch được duyệt của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc chấp thuận đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh nếu chưa có quy hoạch được duyệt. 2. Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đầu tư,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VỀ ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Miễn, giảm tiền sử dụng đất 1. Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư nếu được Nhà nước giao đất thì được miễn tiền sử dụng đất đối với dự án đầu tư đó. 2. Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư nếu được Nhà nước giao đất thì được giảm 70% tiền sử dụng đất phải nộp ngân sách nhà nước đối với dự án đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước 1. Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư, ưu đãi đầu tư, khuyến khích đầu tư khi thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước thì được áp dụng mức giá thấp nhất của loại đất tương ứng trong bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm ký hợp đồng thuê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ thuê đất, thuê mặt nước của hộ gia đình, cá nhân 1. Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư nếu thuê đất, thuê mặt nước của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện dự án đầu tư đó thì được Nhà nước hỗ trợ 20% tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị quyết này cho 05 năm đầu tiên kể từ k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Miễn, giảm tiền sử dụng đất khi chuyển đổi mục đích sử dụng đất 1. Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư nằm trong quy hoạch của cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt được miễn nộp tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án theo quy định tại Nghị quyết này. 2. Nhà đầu tư có dự án nôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực, phát triển thị trường 1. Hỗ trợ 70% kinh phí đào tạo nghề trong nước. Mỗi lao động chỉ được hỗ trợ đào tạo một lần và thời gian đào tạo được hỗ trợ kinh phí không quá 06 tháng. Mức kinh phí đào tạo phải phù hợp với các quy định hiện hành. 2. Hỗ trợ 50% kinh phí tham gia triển lãm hội chợ trong nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ đầu tư cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm 1. Định mức, nội dung hỗ trợ: a) Hỗ trợ tối đa 1,5 tỷ đồng/dự án để xây dựng cơ sở hạ tầng về xử lý chất thải, giao thông, điện, nước, nhà xưởng và mua thiết bị. b) Trường hợp dự án chưa có đường giao thông, hệ thống điện, cấp thoát nước đến hàng rào dự án thì ngoài mức hỗ trợ quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ đầu tư cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm 1. Định mức, nội dung hỗ trợ: a) Hỗ trợ tối đa 02 tỷ đồng/dự án để xây dựng cơ sở hạ tầng về xử lý chất thải, giao thông, điện, nước, chuồng trại chăn nuôi, đồng cỏ và mua thiết bị. b) Trường hợp dự án chưa có đường giao thông, hệ thống điện, cấp thoát nước đến hàng rào dự án thì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ trồng cây dược liệu 1. Định mức, nội dung hỗ trợ: a) Hỗ trợ 15 triệu đồng/ha và không quá 01 tỷ đồng/dự án để xây dựng, cải tạo vùng sản xuất và hỗ trợ cây giống. b) Trường hợp đầu tư cơ sở sản xuất giống cây dược liệu, ngoài mức hỗ trợ tại Điểm a Khoản 1 Điều này, dự án còn được hỗ trợ thêm 70% chi phí nhưng không quá...
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển dược liệu đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
Open sectionThe right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.
- Điều 13. Hỗ trợ trồng cây dược liệu
- 1. Định mức, nội dung hỗ trợ:
- a) Hỗ trợ 15 triệu đồng/ha và không quá 01 tỷ đồng/dự án để xây dựng, cải tạo vùng sản xuất và hỗ trợ cây giống.
- Left: b) Cây dược liệu phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển cây dược liệu đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 theo Quyết định số 1976/QĐ-TTg ngày 30/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ Right: Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển dược liệu đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
Left
Điều 14.
Điều 14. Hỗ trợ đầu tư phát triển thủy sản 1. Định mức, nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ 50% chi phí nhưng không quá 01 tỷ đồng/dự án nuôi thâm canh thủy sản tập trung liền vùng để xây dựng cơ sở hạ tầng hệ thống cấp, thoát nước đầu mối (ao, bể chứa, đường ống cấp, tiêu nước, trạm bơm); đường giao thông, hệ thống điện, công trình xử lý nước thả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hỗ trợ đầu tư nhà máy chế biến tre, gỗ rừng trồng 1. Định mức, nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ tối đa 05 tỷ đồng/nhà máy để xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông, điện, nước, nhà xưởng và xử lý chất thải. 2. Điều kiện hỗ trợ: a) Nhà máy sản xuất gỗ MDF; nhà máy chế biến ván dăm, tre ép công nghiệp có quy mô trên 10.000 m 3 /năm trở lên; c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hỗ trợ đầu tư cơ sở chế biến, bảo quản nông, lâm sản 1. Định mức, nội dung hỗ trợ: a) Hỗ trợ 50% chi phí nhưng không quá 1,5 tỷ đồng/dự án đối với cơ sở bảo quản, chế biến rau, củ, quả để xây dựng cơ sở hạ tầng về xử lý chất thải, giao thông, điện, nước trong hàng rào dự án. b) Hỗ trợ 50% chi phí nhưng không quá 02 tỷ đồng/dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hỗ trợ đầu tư vùng sản xuất rau, củ, quả an toàn 1. Định mức, nội dung hỗ trợ: a) Hỗ trợ 15 triệu đồng/ha và không quá 02 tỷ đồng/dự án xây dựng vùng sản xuất rau, củ, quả an toàn để đầu tư cơ sở hạ tầng sản xuất. b) Trường hợp dự án chưa có đường giao thông, hệ thống điện, cấp thoát nước đến hàng rào dự án thì ngoài mức hỗ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hỗ trợ đầu tư mô hình sản xuất nông nghiệp hiệu quả 1. Định mức, nội dung hỗ trợ: a) Hỗ trợ tối đa 1,5 tỷ đồng/mô hình chăn nuôi gia súc, gia cầm để xây dựng cơ sở hạ tầng (xử lý chất thải, giao thông, điện, nước, nhà xưởng). b) Hỗ trợ 15 triệu đồng/ha/mô hình nhưng không quá 1,5 tỷ đồng/mô hình sản xuất rau, củ, quả an toàn đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi 1. Định mức, nội dung hỗ trợ: a) Hỗ trợ một lần đến 50% giá trị xây dựng công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi (bể biogas) nhưng không quá 20 triệu đồng/công trình/hộ (kể cả bể biogas bằng chất liệu composite). b) Hỗ trợ một lần 50% giá trị làm đệm lót sinh học xử lý chất thải chăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hỗ trợ lãi suất vốn vay từ các ngân hàng 1. Định mức, nội dung hỗ trợ: a) Hỗ trợ 50% lãi suất vốn vay từ các ngân hàng để nhà đầu tư trồng cây lâm nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc, gia cầm. b) Nhà đầu tư có hợp đồng tiêu thụ nông sản, thực phẩm cho các hộ nông dân theo phương thức ứng trước vốn, nếu thực hiện đúng hợp đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Cơ chế và nguồn vốn hỗ trợ đầu tư 1. Cơ chế hỗ trợ đầu tư: a) Ngân sách tỉnh thực hiện hỗ trợ sau đầu tư; dự án hoàn thành, nghiệm thu và bàn giao đưa vào sử dụng được giải ngân 100% kinh phí hỗ trợ. b) Phần vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh được coi như phần vốn đối ứng của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ sản xuất, nhóm hộ sản xuất;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này; báo cáo tình hình thực hiện chính sách hàng năm kể từ khi chính sách có hiệu lực, kịp thời đề xuất điều chỉnh phù hợp với thực tế và quy định hiện hành. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn, khóa XVI, kỳ họp thứ tư thông qua n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.