Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thẩm định giá nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.
54/2016/QĐ-UBND
Right document
V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 và Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 của UBND tỉnh Gia Lai
38/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thẩm định giá nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 và Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 của UBND tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 và Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 của UBND tỉnh Gia Lai
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thẩm định giá nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thẩm định giá nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 07/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái như sau: 1. Sửa đổi điểm d, khoản 3, Điều 1 như sau: “d) Mua tài sản nhà nước có giá trị đơn chiếc từ 100 triệu đồng trở lên; lô tài sản củ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai ban hành tại Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 và Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 của UBND tỉnh Gia Lai; cụ thể như sau: a) Xe mô tô, gắn máy: Giá tính lệ ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- cụ thể như sau:
- a) Xe mô tô, gắn máy: Giá tính lệ phí trước bạ (có phụ lục I kèm theo).
- b) Xe ô tô: Giá tính lệ phí trước bạ (có phụ lục II kèm theo)
- 1. Sửa đổi điểm d, khoản 3, Điều 1 như sau:
- “d) Mua tài sản nhà nước có giá trị đơn chiếc từ 100 triệu đồng trở lên
- lô tài sản của một lần mua có tổng giá trị từ 100 triệu đồng trở lên mà sau khi đã thuê doanh nghiệp thẩm định giá theo quy định của pháp luật về thẩm định giá, Ủy ban nhân dân tỉnh thấy cần thiết...
- Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thẩm định giá nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 07/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái... Right: Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai ban hành tại Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy không điều chỉnh tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 và Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 của UBND tỉnh Gia Lai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy không điều chỉnh tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, đoàn thể
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.