Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 17
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai, tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định tiêu chuẩn trang bị máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại Quy chế này bao gồm: a) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị; b) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị để sử dụng tại các phò...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban Quản lý chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị); cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc trang bị, quản lý sử dụng máy móc, thiết bị 1. Áp dụng theo quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 4 Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Hàng năm cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ dự toán được giao đầu năm sử dụng một phần kinh phí thường xuyên để mua sắm, sửa chữa tài sản để duy trì ho...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tài sản cố định đặc thù 1. Những tài sản (trừ tài sản là nhà, vật kiến trúc) có nguyên giá từ 5 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng và có thời gian sử dụng trên một năm được quy định là tài sản cố định đặc thù. 2. Tài sản là trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ (như thủy tinh, gốm, sành, sứ...) phục vụ nghiên cứu khoa học, thí nghiệm có...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc trang bị, quản lý sử dụng máy móc, thiết bị
  • 1. Áp dụng theo quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 4 Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ.
  • 2. Hàng năm cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ dự toán được giao đầu năm sử dụng một phần kinh phí thường xuyên để mua sắm, sửa chữa tài sản để duy trì hoạt động.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Tài sản cố định đặc thù
  • 1. Những tài sản (trừ tài sản là nhà, vật kiến trúc) có nguyên giá từ 5 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng và có thời gian sử dụng trên một năm được quy định là tài sản cố định đặc thù.
  • 2. Tài sản là trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ (như thủy tinh, gốm, sành, sứ...) phục vụ nghiên cứu khoa học, thí nghiệm có nguyên giá từ 10 triệu đồng trở lên được quy định là tài sản cố định đặc thù.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc trang bị, quản lý sử dụng máy móc, thiết bị
  • 2. Hàng năm cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ dự toán được giao đầu năm sử dụng một phần kinh phí thường xuyên để mua sắm, sửa chữa tài sản để duy trì hoạt động.
  • 3. Xử lý vi phạm trong quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Áp dụng theo quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 4 Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ. Right: 3. Căn cứ quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này và đặc điểm tài sản sử dụng thực tế của ngành, lĩnh vực
Target excerpt

Điều 4. Tài sản cố định đặc thù 1. Những tài sản (trừ tài sản là nhà, vật kiến trúc) có nguyên giá từ 5 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng và có thời gian sử dụng trên một năm được quy định là tài sản cố định đặc thù....

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TRANG BỊ , QUẢN LÝ SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Văn phòng Hội đồng nhân dân , Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở, ban, ngành cấp tỉnh 1. Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho các chức danh và phòng làm việc của các chức danh được trang bị theo quy định tại Mục I, M...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho các chức danh và phòng làm việc của các chức danh cấp huyện, thành phố Cà Mau (gọi chung là cấp huyện) 1. Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức danh và phòng làm việc của chức danh được trang bị theo quy định tại Mục I, Phần A Phụ lục III ban hành kè...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến của Văn phòng Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) 1. Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức danh và phòng làm việc của chức danh được trang bị theo quy định tại Phần A Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định số 58...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí mua sắm máy móc, thiết bị Từ nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Thay thế máy móc, thiết bị Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều 4, Điều 5 và Điều 6 Quy chế này được thay thế khi đã sử dụng vượt quá thời gian theo quy định tại Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tài sản cố định đặc thù 1. Những tài sản (trừ tài sản là nhà, vật kiến trúc) có nguyên giá từ 5 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng và có thời gian sử dụng trên một năm được quy định là tài sản cố định đặc thù. 2. Tài sản là trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ (như thủy tinh, gốm, sành, sứ...) phục vụ nghiên cứu khoa học, thí nghiệm có...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thay thế máy móc, thiết bị
  • Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều 4, Điều 5 và Điều 6 Quy chế này được thay thế khi đã sử dụng vượt quá thời gian theo quy định tại Thông tư số 162/2014/TT-BT...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Tài sản cố định đặc thù
  • 1. Những tài sản (trừ tài sản là nhà, vật kiến trúc) có nguyên giá từ 5 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng và có thời gian sử dụng trên một năm được quy định là tài sản cố định đặc thù.
  • 2. Tài sản là trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ (như thủy tinh, gốm, sành, sứ...) phục vụ nghiên cứu khoa học, thí nghiệm có nguyên giá từ 10 triệu đồng trở lên được quy định là tài sản cố định đặc thù.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thay thế máy móc, thiết bị
  • Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều 4, Điều 5 và Điều 6 Quy chế này được thay thế khi đã sử dụng vượt quá thời gian theo quy định tại Thông tư số 162/2014/TT-BT...
Target excerpt

Điều 4. Tài sản cố định đặc thù 1. Những tài sản (trừ tài sản là nhà, vật kiến trúc) có nguyên giá từ 5 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng và có thời gian sử dụng trên một năm được quy định là tài sản cố định đặc thù....

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền quyết định mua sắm máy móc, thiết bị Thực hiện theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản nhà nước tại các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Quy định về mức khoán, hạch toán và theo dõi việc khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến 1. Đối tượng quy định tại điểm a, khoản 1 Điều 1 Quy chế này được khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến. 2. Việc phân cấp thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng p...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp có sử dụng ngân sách nhà nước. 2. Căn cứ quy định tại...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quy định về mức khoán, hạch toán và theo dõi việc khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến
  • 1. Đối tượng quy định tại điểm a, khoản 1 Điều 1 Quy chế này được khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến.
  • 2. Việc phân cấp thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến thực hiện như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Thông tư này quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức chính trị xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy định về mức khoán, hạch toán và theo dõi việc khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến
  • 1. Đối tượng quy định tại điểm a, khoản 1 Điều 1 Quy chế này được khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến.
  • 2. Việc phân cấp thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến thực hiện như sau:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định về bảo dưỡng, sửa chữa máy móc thiết bị văn phòng 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân được giao quản lý và sử dụng tài sản phải có trách nhiệm bảo quản, thường xuyên vệ sinh máy móc thiết bị để kéo dài tuổi thọ, công năng hoạt động và đúng chế độ, tiêu chuẩn và định mức kinh tế - kỹ thuật hiện hành. 2. Kinh phí bảo d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý vi phạm 1. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị và cán bộ, công chức, viên chức có liên quan chịu trách nhiệm đối với việc mua sắm, trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Trường hợp quyết đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện mua sắm, trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị theo đúng quy định tại Quy chế này và các quy định của pháp luật có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy đinh chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đon vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Việc quản lý, tính hao mòn tài sản cố định quy định tại Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp có sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi ch...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Điều 3. Điều 3. Quy định tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định 1. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình Tài sản cố định hữu hình là những tài sản có hình thái vật chất, có kết cấu độc lập hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định, thỏa mãn đồng thời cả 2 tiêu c...
Điều 5. Điều 5. Tài sản cố định đặc biệt 1. Tài sản không thể đánh giá được giá trị thực nhưng đòi hỏi phải quản lý chặt chẽ về hiện vật như: các cổ vật; hiện vật trưng bày trong bảo tàng; lăng tẩm; di tích lịch sử được xếp hạng.v.v. được quy định là tài sản cố định đặc biệt. 2. Căn cứ vào tình hình thực tế và yêu cầu quản lý đối với những tài...
Điều 6. Điều 6. Phân loại tài sản cố định 1. Phân loại theo tính chất, đặc điểm tài sản, bao gồm: a) Tài sản cố định hữu hình - Loại 1: Nhà, gồm: Nhà làm việc, nhà kho, nhà hội trường, nhà câu lạc bộ nhà văn hóa, nhà tập luyện và thi đấu thể thao, nhà bảo tồn bảo tàng, nhà trẻ, nhà mẫu giáo, nhà xưởng, phòng học, nhà giảng đường, nhà ký túc xá...
Điều 7. Điều 7. Đối tượng ghi sổ kế toán tài sản cố định 1. Tài sản sử dụng độc lập được xác định là một đối tượng ghi sổ kế toán tài sản cố định. 2. Một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định, mà nếu thiếu bất kỳ một bộ phận nào trong đó thì cả hệ thống không thể hoạt...