Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế về quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau
44/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập.
58/2015/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế về quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế về quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau Right: Quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án, chương trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị). 2. Cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan,...
Open sectionThe right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án, chương trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Right: 3. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an phối hợp với Bộ Tài chính ban hành tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai, tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại Quyết định này bao gồm: a) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị. b) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị để sử dụng tại các phòng làm việc của cơ quan, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại Quyết định này bao gồm:
- a) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai, tổ chức thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định này là: Bộ bàn ghế ngồi làm việc; tủ, giá kệ đựng tài liệu; máy vi tính để bàn (bao gồm cả bàn vi tính, lưu điện); máy vi tính xách tay hoặc thiế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định này là: Bộ bàn ghế ngồi làm việc
- tủ, giá kệ đựng tài liệu
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, t...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
- Về quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức,
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định tiêu chuẩn trang bị máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại Quy chế này bao gồm: a) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị; b) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị để sử dụng tại các phò...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền điều chỉnh mức giá trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến tại cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định đối với trường hợp giá mua máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến của cơ qua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định đối với trường hợp giá mua máy móc, thiết bị văn ph...
- 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét, quyết định đối với các trường hợp giá mua máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cao hơn từ trên 10% đến không quá 20% so với mức giá quy định tại Quyết định này.
- Trường hợp giá máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trên thị trường tăng, giảm trên 20% so với các mức giá quy định tại Quyết định này, Bộ trưởng Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, q...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị;
- b) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị để sử dụng tại các phòng làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị;
- Left: 1. Quy định tiêu chuẩn trang bị máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại Quy chế này bao gồm: Right: Điều 10. Thẩm quyền điều chỉnh mức giá trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban Quản lý chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị); cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến tại cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức tự nguyện đăng ký thực hiện khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến; mức khoán kinh phí để thanh toán cho cán bộ, công chức, viên chức được xác định theo từng tháng và trên cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
- 1. Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức tự nguyện đăng ký thực hiện khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến
- mức khoán kinh phí để thanh toán cho cán bộ, công chức, viên chức được xác định theo từng tháng và trên cơ sở:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban Quản lý chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nh...
- cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc trang bị, quản lý sử dụng máy móc, thiết bị 1. Áp dụng theo quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 4 Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Hàng năm cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ dự toán được giao đầu năm sử dụng một phần kinh phí thường xuyên để mua sắm, sửa chữa tài sản để duy trì ho...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc trang bị, bố trí, sử dụng máy móc, thiết bị 1. Nhà nước đảm bảo việc trang bị, kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị đáp ứng nhu cầu và điều kiện làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo chức năng, nhiệm vụ được giao; đảm bảo chất lượng máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu từng bước hiện đại hóa công sở. 2. Trường hợp mộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhà nước đảm bảo việc trang bị, kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị đáp ứng nhu cầu và điều kiện làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo chức năng, nhiệm vụ được giao
- đảm bảo chất lượng máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu từng bước hiện đại hóa công sở.
- Trường hợp một cán bộ giữ nhiều chức danh thì được áp dụng định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến theo chức danh cao nhất theo Quyết định này.
- 1. Áp dụng theo quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 4 Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ.
- 2. Hàng năm cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ dự toán được giao đầu năm sử dụng một phần kinh phí thường xuyên để mua sắm, sửa chữa tài sản để duy trì hoạt động.
- 3. Xử lý vi phạm trong quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 3. Nguyên tắc trang bị, quản lý sử dụng máy móc, thiết bị Right: Điều 4. Nguyên tắc trang bị, bố trí, sử dụng máy móc, thiết bị
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TRANG BỊ , QUẢN LÝ SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ MÁY MÓC, THIẾT BỊ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TRANG BỊ , QUẢN LÝ
- Left: SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ Right: TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ MÁY MÓC, THIẾT BỊ
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Văn phòng Hội đồng nhân dân , Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở, ban, ngành cấp tỉnh 1. Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho các chức danh và phòng làm việc của các chức danh được trang bị theo quy định tại Mục I, M...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc trang bị, bố trí, sử dụng máy móc, thiết bị 1. Nhà nước đảm bảo việc trang bị, kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị đáp ứng nhu cầu và điều kiện làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo chức năng, nhiệm vụ được giao; đảm bảo chất lượng máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu từng bước hiện đại hóa công sở. 2. Trường hợp mộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc trang bị, bố trí, sử dụng máy móc, thiết bị
- 1. Nhà nước đảm bảo việc trang bị, kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị đáp ứng nhu cầu và điều kiện làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo chức năng, nhiệm vụ được giao
- đảm bảo chất lượng máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu từng bước hiện đại hóa công sở.
- Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Văn phòng Hội đồng nhân dân , Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở, ban, ngành cấp...
- Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho các chức danh và phòng làm việc của các chức danh được trang bị theo quy định tại Mục I, Mục II, Mục III, Mục IV, Phần A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết...
- Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến của cán bộ, công chức, viên chức và phòng làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh được trang bị theo quy định tại Mục I, Mục II, Mục III, Mục IV, Mục V,...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho các chức danh và phòng làm việc của các chức danh cấp huyện, thành phố Cà Mau (gọi chung là cấp huyện) 1. Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức danh và phòng làm việc của chức danh được trang bị theo quy định tại Mục I, Phần A Phụ lục III ban hành kè...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các chức danh được trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến theo yêu cầu công tác, không quy định số lượng và mức giá cụ thể 1. Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng. 2. Chủ tịch nước. 3. Thủ tướng Chính phủ. 4. Chủ tịch Quốc hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng.
- 2. Chủ tịch nước.
- 3. Thủ tướng Chính phủ.
- Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức danh và phòng làm việc của chức danh được trang bị theo quy định tại Mục I, Phần A Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/1...
- Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến của cán bộ, công chức, viên chức và phòng làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện được trang bị theo quy định tại Mục I, Mục II, Mục III, Mục IV, Phần B...
- Riêng bộ phận hành chính, văn thư của các cơ quan, tổ chức, đơn vị chỉ được trang cấp 01 máy photocopy để phục vụ công tác văn phòng (trừ Văn phòng Huyện ủy, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban n...
- Left: Điều 5. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho các chức danh và phòng làm việc của các chức danh cấp huyện, thành phố Cà Mau (gọi chung là cấp huyện) Right: Điều 5. Các chức danh được trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến theo yêu cầu công tác, không quy định số lượng và mức giá cụ thể
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến của Văn phòng Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) 1. Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức danh và phòng làm việc của chức danh được trang bị theo quy định tại Phần A Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định số 58...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Trung ương 1. Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức tại cơ quan, tổ chức, đơn vị (tính cho 01 người): a) Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch nước, Ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch nước, Phó Thủ tướng Chính phủ, Phó Chủ tịch Quốc hội, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Chủ nhiệm Ủy...
- b) Trưởng Ban của Đảng ở Trung ương, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm các Ủy ban của Quốc hội
- Left: Điều 6. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến của Văn phòng Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) Right: Điều 6. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Trung ương
- Left: Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức danh và phòng làm việc của chức danh được trang bị theo quy định tại Phần A Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 c... Right: Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức danh và phòng làm việc của chức danh theo quy định tại Mục I Phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
- Left: Máy móc thiết bị văn phòng phổ biến của cán bộ, công chức, viên chức và phòng làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp xã được trang bị theo quy định tại Mục I, Mục II, Mục III, Mục IV Phần B Phụ... Right: 1. Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức tại cơ quan, tổ chức, đơn vị (tính cho 01 người):
Left
Điều 7.
Điều 7. Kinh phí mua sắm máy móc, thiết bị Từ nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương 1. Đối với cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh): a) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức tại cơ quan, tổ chức, đơn vị (tính cho 01 người)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương
- 1. Đối với cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh):
- a) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức tại cơ quan, tổ chức, đơn vị (tính cho 01 người)
- Điều 7. Kinh phí mua sắm máy móc, thiết bị
- Từ nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thay thế máy móc, thiết bị Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều 4, Điều 5 và Điều 6 Quy chế này được thay thế khi đã sử dụng vượt quá thời gian theo quy định tại Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trang bị máy móc, thiết bị tại các phòng để phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương quyết định; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc theo phân cấp thẩm quyền quyết định về số lượng, chủng loại, giá mua máy móc, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trang bị máy móc, thiết bị tại các phòng để phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương quyết định
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc theo phân cấp thẩm quyền quyết định về số lượng, chủng loại, giá mua máy móc, thiết bị để trang bị tại các phòng phục vụ hoạt động chung của cơ qua...
- Điều 8. Thay thế máy móc, thiết bị
- Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều 4, Điều 5 và Điều 6 Quy chế này được thay thế khi đã sử dụng vượt quá thời gian theo quy định tại Thông tư số 162/2014/TT-BT...
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền quyết định mua sắm máy móc, thiết bị Thực hiện theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản nhà nước tại các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng 1. Đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương ban hành tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) trang bị cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản:
- a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương ban hành tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) trang bị cho các...
- b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý sau khi...
- Left: Điều 9. Thẩm quyền quyết định mua sắm máy móc, thiết bị Right: Điều 9. Trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng
- Left: Thực hiện theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản nhà nước tại các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc theo phân cấp thẩm quyền quyết định việc mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định về mức khoán, hạch toán và theo dõi việc khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến 1. Đối tượng quy định tại điểm a, khoản 1 Điều 1 Quy chế này được khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến. 2. Việc phân cấp thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng p...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thuê máy móc, thiết bị tại cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện thuê máy móc, thiết bị trong các trường hợp sau: a) Chưa có máy móc, thiết bị hoặc thiếu so với tiêu chuẩn, định mức mà ảnh hưởng đến việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao. b) Máy móc, thiết bị hiện có đã hư hỏng, không còn sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thuê máy móc, thiết bị tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
- 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện thuê máy móc, thiết bị trong các trường hợp sau:
- a) Chưa có máy móc, thiết bị hoặc thiếu so với tiêu chuẩn, định mức mà ảnh hưởng đến việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Điều 10. Quy định về mức khoán, hạch toán và theo dõi việc khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến
- 1. Đối tượng quy định tại điểm a, khoản 1 Điều 1 Quy chế này được khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến.
- 3. Việc khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 19/2016/TT-BTC ngày 01/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Left: 2. Việc phân cấp thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến thực hiện như sau: Right: 3. Việc thuê máy móc, thiết bị thực hiện như sau:
- Left: a) Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh quyết định mức khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho cán bộ, công chức, viên chức thuộc cơ quan, đơn vị mình và các đơn... Right: trường hợp khác cơ quan, tổ chức, đơn vị xem xét, trình cấp có thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều này quyết định việc thuê máy móc, thiết bị đảm bảo việc đi thuê có hiệu quả hơn việc mua sắm.
- Left: b) Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định mức khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho cán bộ, công chức, viên chức thuộc phạm vi quản lý. Right: b) Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phân cấp thẩm quyền quyết định thuê máy móc, thiết bị văn phòng phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị, thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên cơ sở đề nghị...
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định về bảo dưỡng, sửa chữa máy móc thiết bị văn phòng 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân được giao quản lý và sử dụng tài sản phải có trách nhiệm bảo quản, thường xuyên vệ sinh máy móc thiết bị để kéo dài tuổi thọ, công năng hoạt động và đúng chế độ, tiêu chuẩn và định mức kinh tế - kỹ thuật hiện hành. 2. Kinh phí bảo d...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hạch toán, công khai việc trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị Cơ quan được trang bị, thuê, khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị theo Quyết định này thực hiện hạch toán và công khai việc trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định của pháp luật về công khai tài sản nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hạch toán, công khai việc trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị
- Cơ quan được trang bị, thuê, khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị theo Quyết định này thực hiện hạch toán và công khai việc trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơ...
- Điều 11. Quy định về bảo dưỡng, sửa chữa máy móc thiết bị văn phòng
- 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân được giao quản lý và sử dụng tài sản phải có trách nhiệm bảo quản, thường xuyên vệ sinh máy móc thiết bị để kéo dài tuổi thọ, công năng hoạt động và đúng chế độ...
- kỹ thuật hiện hành.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử lý vi phạm 1. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị và cán bộ, công chức, viên chức có liên quan chịu trách nhiệm đối với việc mua sắm, trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Trường hợp quyết đ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn thực hiện Quyết định này. 2. Phối hợp các Bộ, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiến hành kiểm tra, đôn đốc việc chấp hành các quy định về t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
- 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- Phối hợp các Bộ, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiến hành kiểm tra, đôn đốc việc chấp hành các quy định về trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị c...
- Điều 12. Xử lý vi phạm
- Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị và cán bộ, công chức, viên chức có liên quan chịu trách nhiệm đối với việc mua sắm, trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị thu...
- Trường hợp quyết định mua sắm, trang bị máy móc, thiết bị không đúng với quy định tại Quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo...
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện mua sắm, trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị theo đúng quy định tại Quy chế này và các quy định của pháp luật có...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Các Bộ, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm: 1. Kiểm tra, giám sát và công khai việc thực hiện trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Các Bộ, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
- 1. Kiểm tra, giám sát và công khai việc thực hiện trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Quyết định này.
- Điều 13. Tổ chức thực hiện
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện mua sắm, tr...
- 2. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm xây dựng quy chế quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị, trong đó có quy định về mức khoán, hạch toán và theo dõi việc khoán kinh phí...
Unmatched right-side sections