Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 93/2009/QĐ-TTg ngày 10/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 21 Quyết định số 33/2009/QĐ-TTg ngày 02/3/2009 của Thủ tướng Chính phủ ban hành cơ chế, chính sách tài chính đối với khu kinh tế cửa khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 93/2009/QĐ-TTg ngày 10/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 21 Quyết định số 33/2009/QĐ-TTg ngày 02/3/2009 của Thủ tướng Chính phủ ban hành...
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn quản lý hải quan đối với kinh doanh bán hàng miễn thuế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Chính sách bán hàng miễn thuế cho khách tham quan du lịch khu phi thuế quan thuộc khu kinh tế cửa khẩu: 1. Thực hiện việc bán hàng miễn thuế cho khách tham quan du lịch khu phi thuế quan thuộc khu kinh tế cửa khẩu đến hết ngày 31/12/2012 theo quy định tại các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về quy chế hoạt động của từng khu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Chính sách bán hàng miễn thuế cho khách tham quan du lịch khu phi thuế quan thuộc khu kinh tế cửa khẩu:
  • 1. Thực hiện việc bán hàng miễn thuế cho khách tham quan du lịch khu phi thuế quan thuộc khu kinh tế cửa khẩu đến hết ngày 31/12/2012 theo quy định tại các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về quy...
  • trường hợp trị giá hàng hoá vượt quá 500.000 đồng Việt Nam thì người có hàng hoá phải nộp đủ thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có) đối với phần vượt quá định mức th...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn quản lý hải quan đối với kinh doanh bán hàng miễn thuế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Thương nhân, tổ chức, cá nhân liên quan đến nội dung quy định tại Quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ (gọi tắt là Quy chế).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Danh mục hàng hoá hạn chế bán miễn thuế: 1. Danh mục hàng hoá hạn chế bán miễn thuế cho khách tham quan du lịch khu phi thuế quan thuộc khu kinh tế cửa khẩu bao gồm: - Thuốc lá điếu các loại. - Bia các loại. - Rượu các loại. 2. Việc bán hàng miễn thuế đối với các mặt hàng thuộc Danh mục hàng hoá hạn chế bán miễn thuế nêu trên đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Danh mục hàng hoá hạn chế bán miễn thuế:
  • 1. Danh mục hàng hoá hạn chế bán miễn thuế cho khách tham quan du lịch khu phi thuế quan thuộc khu kinh tế cửa khẩu bao gồm:
  • - Thuốc lá điếu các loại.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
  • Thương nhân, tổ chức, cá nhân liên quan đến nội dung quy định tại Quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ (gọ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hàng hóa kinh doanh bán tại cửa hàng miễn thuế và một số quy định đặc thù 1. Hàng hóa kinh doanh bán tại cửa hàng miễn thuế bao gồm: - Hàng hóa nhập khẩu chưa nộp thuế, được phép lưu thông theo quy định của pháp luật Việt Nam; - Hàng hóa nhập khẩu đã nộp thuế, là hàng hóa đã hoàn thành thủ tục nhập khẩu và được phép lưu thông t...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố nơi có khu kinh tế cửa khẩu: Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố nơi có khu kinh tế cửa khẩu có trách nhiệm: 1. Trên cơ sở tham khảo Quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ và hướng dẫn tại Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố nơi có khu kinh tế cửa khẩu:
  • Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố nơi có khu kinh tế cửa khẩu có trách nhiệm:
  • Trên cơ sở tham khảo Quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ và hướng dẫn tại Thông tư số 120/2009/TT-BTC ngà...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hàng hóa kinh doanh bán tại cửa hàng miễn thuế và một số quy định đặc thù
  • 1. Hàng hóa kinh doanh bán tại cửa hàng miễn thuế bao gồm:
  • - Hàng hóa nhập khẩu chưa nộp thuế, được phép lưu thông theo quy định của pháp luật Việt Nam;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hoạt động kinh doanh bán hàng miễn thuế 1. Thương nhân chỉ được kinh doanh bán hàng miễn thuế khi đã đáp ứng đầy đủ điều kiện quy định tại Điều 2 và khoản 4 Điều 3 Quy chế. 2. Thương nhân phải đảm bảo có hệ thống máy tính nối mạng giữa cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế với Chi cục Hải quan quản lý kinh doanh bán hàng...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Trách nhiệm của cơ quan Hải quan, cơ quan Thuế: 1. Cơ quan Hải quan tại địa bàn khu kinh tế cửa khẩu có trách nhiệm: a) Thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, giám sát hàng hoá, phương tiện vận tải, phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hoá qua biên giới. b) Tổ chức thực hiện pháp luật về thuế, hải quan đối với hàng hoá xuất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan Hải quan tại địa bàn khu kinh tế cửa khẩu có trách nhiệm:
  • a) Thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, giám sát hàng hoá, phương tiện vận tải, phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hoá qua biên giới.
  • b) Tổ chức thực hiện pháp luật về thuế, hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Thương nhân chỉ được kinh doanh bán hàng miễn thuế khi đã đáp ứng đầy đủ điều kiện quy định tại Điều 2 và khoản 4 Điều 3 Quy chế.
  • 2. Thương nhân phải đảm bảo có hệ thống máy tính nối mạng giữa cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế với Chi cục Hải quan quản lý kinh doanh bán hàng miễn thuế (dưới đây gọi tắt là Hải quan)...
  • cụ thể như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Hoạt động kinh doanh bán hàng miễn thuế Right: Điều 4 . Trách nhiệm của cơ quan Hải quan, cơ quan Thuế:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của thương nhân kinh doanh bán hàng miễn thuế Ngoài trách nhiệm quy định tại Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể một số nội dung sau đây: 1. Cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế chỉ được lưu giữ hàng hóa đã hoàn thành thủ tục hải quan. Từng mặt h...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh bán hàng miễn thuế tại khu phi thuế quan thuộc khu kinh tế cửa khẩu: 1. Thực hiện việc bán hàng miễn thuế theo đúng quy định của pháp luật và Quy chế mua – bán hàng miễn thuế do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành. 2. Căn cứ tình hình thực tế và điều kiện tại địa phương, doanh nghiệp kinh doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thực hiện việc bán hàng miễn thuế theo đúng quy định của pháp luật và Quy chế mua – bán hàng miễn thuế do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành.
  • Căn cứ tình hình thực tế và điều kiện tại địa phương, doanh nghiệp kinh doanh bán hàng miễn thuế triển khai hệ thống máy tính nối mạng với cơ quan Hải quan để cải cách thủ tục hành chính và phục vụ...
  • 3. Định kỳ hàng tháng lập báo cáo bán hàng gửi cơ quan Hải quan để kiểm tra, theo dõi, phục vụ công tác quản lý.
Removed / left-side focus
  • Ngoài trách nhiệm quy định tại Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể một số nội dung sau đây:
  • Cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế chỉ được lưu giữ hàng hóa đã hoàn thành thủ tục hải quan.
  • Từng mặt hàng trong cửa hàng, kho hàng phải được bố trí, sắp xếp phù hợp, tạo thuận lợi cho Hải quan kiểm tra khi cần thiết.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Trách nhiệm của thương nhân kinh doanh bán hàng miễn thuế Right: Điều 5. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh bán hàng miễn thuế tại khu phi thuế quan thuộc khu kinh tế cửa khẩu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan Hải quan 1. Cơ quan Hải quan quản lý kinh doanh bán hàng miễn thuế là Chi cục Hải quan (dưới đây gọi tắt là Hải quan) do Cục Hải quan tỉnh, thành phố quyết định theo thẩm quyền quy định để giao nhiệm vụ thực hiện quản lý. 2. Hải quan quản lý kinh doanh bán hàng miễn thuế có trách nhiệm: a) Thực hiện thủ...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Hiệu lực thi hành: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký. 2. Bãi bỏ điểm 1.5 khoản 1 mục II Thông tư số 162/2007/TT-BTC ngày 31/12/2007 và công văn số 8153/BTC-PC ngày 14/7/2008 của Bộ Tài chính. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Hiệu lực thi hành:
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
  • 2. Bãi bỏ điểm 1.5 khoản 1 mục II Thông tư số 162/2007/TT-BTC ngày 31/12/2007 và công văn số 8153/BTC-PC ngày 14/7/2008 của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan Hải quan
  • 1. Cơ quan Hải quan quản lý kinh doanh bán hàng miễn thuế là Chi cục Hải quan (dưới đây gọi tắt là Hải quan) do Cục Hải quan tỉnh, thành phố quyết định theo thẩm quyền quy định để giao nhiệm vụ thự...
  • 2. Hải quan quản lý kinh doanh bán hàng miễn thuế có trách nhiệm:
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đối tưọng là người xuất cảnh, quá cảnh mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế cửa khẩu xuất cảnh quy định tại điểm a, b, khoản 1, Điều 5 và khoản 1, Điều 6 Quy chế 1. Trước khi bán hàng: Nhân viên bán hàng có trách nhiệm kiểm tra các chứng từ sau: a) Hộ chiếu hoặc giấy thông hành xuất nhập cảnh theo quy định. b) Thẻ lên tàu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đối tưọng là người chờ xuất cảnh mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế trong nội thành quy định tại điểm c, khoản 1, Điều 5 và khoản 1, Điều 6 Quy chế 1. Trước khi bán hàng: Nhân viên bán hàng có trách nhiệm kiểm tra các chứng từ sau: a) Hộ chiếu hợp lệ. b) Vé đã đăng ký ngày xuất cảnh. 2. Khi bán hàng: Nhân viên bán hàng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đối tượng là hành khách trên tàu bay xuất cảnh mua hàng miễn thuế trên tàu bay quy định tại khoản 2, Điều 5 và khoản 1, Điều 6 Quy chế 1. Người bán hàng hướng dẫn khách mua hàng trên tàu bay ghi đầy đủ nội dung Đơn mua hàng - Order (theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư này); người bán hàng lưu giữ Đơn mua hàng để làm chứng từ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đối tượng là cơ quan, tổ chức, cá nhân được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế trong nội thành quy định tại khoản 3, Điều 5 và khoản 2, Điều 6 Quy chế 1.Trước khi bán hàng: Nhân viên bán hàng có trách nhiệm kiểm tra các chứng từ sau: a) Hộ chiếu, chứng minh thư ngoại giao, công hàm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đối tượng là người được hưởng chính sách ưu đãi về thuế theo quy định của Thủ tướng Chính phủ mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế trong nội thành quy định tại khoản 3, Điều 5 và khoản 2, Điều 6 Quy chế 1. Trước khi bán hàng: Nhân viên bán hàng có trách nhiệm kiểm tra các chứng từ sau: a) Hộ chiếu. b) Văn bản xác nhận của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng là thuyền viên làm việc trên tàu biển vận tải quốc tế quy định tại khoản 4, Điều 5 và khoản 3, Điều 6 Quy chế 1. Trường hợp mua hàng miễn thuế phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt chung của thuyền viên trong thời gian tàu neo đậu tại cảng biển Việt Nam chờ xuất cảnh: a) Thuyền viên trên tàu được phép mua hàng miễn thuế tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hàng hóa sản xuất tại Việt Nam 1. Hàng hóa sản xuất tại Việt Nam bao gồm hàng hoá được sản xuất từ nguyên liệu, vật tư trong nước và hàng hoá được sản xuất từ nguyên liệu, vật tư nhập khẩu. 2. Hàng sản xuất tại Việt Nam đưa vào bán tại cửa hàng miễn thuế là mặt hàng không thuộc danh mục hàng cấm xuất khẩu. Nếu là mặt hàng xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu đã nộp thuế, hàng hóa sản xuất tại Việt Nam Thủ tục đối với hàng hoá nhập khẩu đã nộp thuế, hàng hóa sản xuất tại Việt Nam đưa vào bán tại cửa hàng miễn thuế được coi là hàng hóa xuất khẩu và tuân thủ chính sách mặt hàng theo quy định của pháp luật. 1. Trách nhiệm của thương nhân: 1....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đối với hàng hóa tái xuất 1. Thương nhân nộp cho Hải quan các chứng từ sau: - Văn bản đề nghị tái xuất. - Giấy phép của Bộ Công Thương (nếu mặt hàng nhập khẩu phải có giấy phép của Bộ Công Thương). 2. Thủ tục tái xuất hàng thực hiện theo quy định hiện hành như thủ tục hải quan đối với lô hàng tái xuất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đối với hàng hóa được đưa vào bán ở thị trường nội địa 1.Thương nhân nộp cho Hải quan các chứng từ sau : - Văn bản đề nghị hàng hóa chuyển vào bán ở thị trường nội địa, ghi rõ từng mặt hàng, mã số hàng, số lượng, trị giá. - Giấy phép của Bộ Công Thương (nếu mặt hàng khi nhập khẩu có giấy phép của Bộ Công Thương). 2.Thủ tục hải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ thanh khoản Hồ sơ thanh khoản gồm: - Công văn đề nghị thanh khoản; - Tờ khai hàng hóa nhập khẩu (bản lưu người khai Hải quan): bản chính - Chứng từ bán hàng cho từng loại đối tượng mua hàng miễn thuế theo quy định tại mục IV Thông tư này: nộp bản sao, xuất trình bản chính; - Báo cáo bán hàng trong tháng của thương nhân:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIều 18.

ĐIều 18. Thủ tục thanh khoản 1. Mỗi tháng, Hải quan thực hiện thanh khoản tờ khai hải quan đối với hàng hoá đã bán trong tháng một lần vào tuần đầu tiên của tháng tiếp theo. Khi Hải quan kiểm tra, thanh khoản thương nhân phải xuất trình hồ sơ nêu tại Điều 17 Thông tư này và sổ sách, chứng từ quản lý theo dõi hoạt động kinh doanh liên q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hiệu lực thi hành 1.Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 77/2004/QĐ-BTC ngày 28/09/2004 của Bộ Tài chính quy định quản lý hải quan đối với hàng hóa bán tại cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế và các văn bản hướng dẫn liên quan. 2.Tổng cục Hải quan có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.