Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ và các loại xe tương tự khác tham gia giao thông đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ và các loại xe tương tự khác tham gia giao thông đường bộ
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn những nguyên tắc chung về hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ và các loại xe tương tự khác tham gia giao thông đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ và các loại xe tương tự khác tham gia giao thông đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn những nguyên tắc chung về hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng xe thô sơ và các loại xe tương tự khi tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng xe thô sơ và các loại xe tương tự khi tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự.
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA BẰNG XE THÔ SƠ, XE GẮN MÁY, XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE MÔ TÔ BA BÁNH VÀ CÁC LOẠI XE TƯƠNG TỰ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Người điều khiển phương tiện 1. Phải bảo đảm quy định tại Điều 58 và Điều 63 Luật Giao thông đường bộ. 2. Trang bị mũ bảo hiểm cho hành khách đi xe đối với các loại xe bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm. 3. Đối với hoạt động kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xe thô sơ là xe không di chuyển bằng sức động cơ như: xe đạp (kể cả xe đạp máy); xe lăn, xe lắc cho người khuyết tật; xe do súc vật kéo; xe ba gác đạp, đẩy hoặc kéo bằng sức người và các loại xe tương tự. 2. Các loại xe tương tự (không phải là xe tự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Xe thô sơ là xe không di chuyển bằng sức động cơ như: xe đạp (kể cả xe đạp máy); xe lăn, xe lắc cho người khuyết tật; xe do súc vật kéo; xe ba gác đạp, đẩy hoặc kéo bằng sức người và các loại xe...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Người điều khiển phương tiện
  • 1. Phải bảo đảm quy định tại Điều 58 và Điều 63 Luật Giao thông đường bộ.
  • 2. Trang bị mũ bảo hiểm cho hành khách đi xe đối với các loại xe bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phương tiện vận chuyển 1. Xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự phải bảo đảm quy định tại Điều 53 Luật giao thông đường bộ. 2. Xe thô sơ phải bảo đảm các điều kiện an toàn giao thông đường bộ theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện của người điều khiển phương tiện 1. Người điều khiển xe đạp chỉ được chở một người, trừ trường hợp chở thêm một trẻ em dưới bảy tuổi thì được chở tối đa hai người. 2. Người điều khiển, người ngồi trên xe đạp máy phải đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách. 3. Người điều khiển xe thô sơ khác phải cho xe đi hàng một,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện của người điều khiển phương tiện
  • 1. Người điều khiển xe đạp chỉ được chở một người, trừ trường hợp chở thêm một trẻ em dưới bảy tuổi thì được chở tối đa hai người.
  • 2. Người điều khiển, người ngồi trên xe đạp máy phải đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phương tiện vận chuyển
  • 1. Xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự phải bảo đảm quy định tại Điều 53 Luật giao thông đường bộ.
  • 2. Xe thô sơ phải bảo đảm các điều kiện an toàn giao thông đường bộ theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hoạt động vận chuyển 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể: a) Phạm vi, tuyến đường hoạt động, thời gian hoạt động đối với từng loại phương tiện để bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ; b) Các hoạt động dừng, đỗ, đón, trả hành khách và hàng hóa phải bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Xe thô sơ, xe gắ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện của xe thô sơ khi tham gia giao thông Xe thô sơ và các loại xe tương tự khác khi tham gia giao thông đường bộ phải bảo đảm các điều kiện sau: 1. Xe thô sơ và các loại xe tương tự khác phải bảo đảm đúng kích thước, quy cách, kiểu mẫu, vật liệu kết cấu theo thiết kế. 2. Bộ phận thắng (hãm) đầy đủ và còn hiệu lực. 3. Càn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện của xe thô sơ khi tham gia giao thông
  • Xe thô sơ và các loại xe tương tự khác khi tham gia giao thông đường bộ phải bảo đảm các điều kiện sau:
  • 1. Xe thô sơ và các loại xe tương tự khác phải bảo đảm đúng kích thước, quy cách, kiểu mẫu, vật liệu kết cấu theo thiết kế.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hoạt động vận chuyển
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể:
  • a) Phạm vi, tuyến đường hoạt động, thời gian hoạt động đối với từng loại phương tiện để bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ;
left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào những nguyên tắc chung và tình hình của địa phương để quy định cụ thể về hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trong phạm vi địa phương.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi hoạt động Xe thô sơ và các loại xe tương tự khác phải đi đúng phần đường quy định và không được phép hoạt động vào các giờ cao điểm trong nội ô quận, huyện (trừ xe đạp, xe thu gom rác thải phục vụ vệ sinh môi trường, xe lăn, xe lắc người khuyết tật). Giờ quy định cụ thể như sau: Sáng: Từ 6 giờ 00 phút đến 7 giờ 30 phút....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phạm vi hoạt động
  • Xe thô sơ và các loại xe tương tự khác phải đi đúng phần đường quy định và không được phép hoạt động vào các giờ cao điểm trong nội ô quận, huyện (trừ xe đạp, xe thu gom rác thải phục vụ vệ sinh mô...
  • Giờ quy định cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào những nguyên tắc chung và tình hình của địa phương để quy định cụ thể về hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Tham mưu trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trong phạm vi địa phương.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nghiêm cấm người điều khiển, người ngồi trên xe thô sơ và các loại xe tương tự khác khi tham gia giao thông không được thực hiện các hành vi sau đây: 1. Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ (trừ xe lăn, xe lắc người khuyết tật) và phương tiện khác (nếu có phần làn đường dành cho xe thô sơ), đi xe dàn hàng ngang từ hai xe t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nghiêm cấm người điều khiển, người ngồi trên xe thô sơ và các loại xe tương tự khác khi tham gia giao thông không được thực hiện các hành vi sau đây:
  • 1. Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ (trừ xe lăn, xe lắc người khuyết tật) và phương tiện khác (nếu có phần làn đường dành cho xe thô sơ), đi xe dàn hàng ngang từ hai xe trở lên.
  • 2. Sử dụng dù (ô), điện thoại di động, thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  • Tham mưu trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa tron...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Thông tư số 03/2002/TT-BGTVT ngày 27 tháng 02 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển khách, hàng. 2....

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở giao thông vận tải 1. Căn cứ tình hình thực tế của địa phương, Sở Giao thông vận tải phối hợp với các Sở, ngành chức năng tham mưu trình Ủy ban nhân dân thành phố lắp đặt hệ thống biển báo hiệu giao thông cho phù hợp. 2. Có trách nhiệm tổng hợp (thông qua báo cáo của Ủy ban nhân dân quận, huyện) các phát sinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ tình hình thực tế của địa phương, Sở Giao thông vận tải phối hợp với các Sở, ngành chức năng tham mưu trình Ủy ban nhân dân thành phố lắp đặt hệ thống biển báo hiệu giao thông cho phù hợp.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ Thông tư số 03/2002/TT-BGTVT ngày 27 tháng 02 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tư...
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành Right: Điều 8. Trách nhiệm của Sở giao thông vận tải
  • Left: 2. Cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm tổng hợp (thông qua các Sở Giao thông vận tải) và báo cáo Bộ Giao thông vận tải những vấn đề phát sinh, vướng mắc trong quá trình thực hiện để nghiên cứu, gi... Right: 2. Có trách nhiệm tổng hợp (thông qua báo cáo của Ủy ban nhân dân quận, huyện) các phát sinh, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện để kiến nghị, đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố giải quyết...

Only in the right document

Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện Căn cứ Quyết định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan, Ủy ban nhân dân quận, huyện triển khai thực hiện nhằm bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn.
Điều 10. Điều 10. Xử lý vi phạm Các cơ quan chức năng xử lý các vi phạm đối với các tổ chức, cá nhân vi phạm theo quy định hiện hành để đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 11. Điều 11. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất 05 (năm) ngày, kể từ ngày ký.
Điều 12. Điều 12. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Thanh Mẫn