Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế

Open section

Tiêu đề

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN BẢO HIỂM Y TẾ ĐỐI VỚI NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC KHÁC TRONG TỔ CHỨC CƠ YẾU VÀ THÂN NHÂN NGƯỜI ĐANG LÀM CÔNG TÁC CƠ YẾU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN BẢO HIỂM Y TẾ ĐỐI VỚI NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC KHÁC TRONG TỔ CHỨC CƠ YẾU VÀ THÂN NHÂN NGƯỜI ĐANG LÀM CÔNG TÁC CƠ YẾU
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I ĐỐI TƯỢNG, MỨC ĐÓNG, MỨC HỖ TRỢ, TRÁCH NHIỆM VÀ PHƯƠNG THỨC ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ

Open section

Chương I

Chương I ĐỐI TƯỢNG, MỨC ĐÓNG, TRÁCH NHIỆM VÀ PHƯƠNG THỨC ĐÓNG, MỨC HƯỞNG BẢO HIỂM Y TẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: ĐỐI TƯỢNG, MỨC ĐÓNG, MỨC HỖ TRỢ, TRÁCH NHIỆM VÀ PHƯƠNG THỨC ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ Right: ĐỐI TƯỢNG, MỨC ĐÓNG, TRÁCH NHIỆM VÀ PHƯƠNG THỨC ĐÓNG, MỨC HƯỞNG BẢO HIỂM Y TẾ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế theo quy định tại khoản 25 Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế 1. Công nhân cao su đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo Quyết định số 206/CP ngày 30 tháng 5 năm 1979 của Hội đồng Chính phủ (nay là Chính phủ). 2. Thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp theo Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg ngày 18...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu đang làm việc trong các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi chung là đơn vị sử dụng lao động) tham gia BHYT, bao gồm: a) Người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu được xếp lương theo ngạch, bậc công chức, viên chức và được hưở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu đang làm việc trong các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi chung là đơn vị sử dụng lao động) tham gia BHYT, bao gồm:
  • a) Người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu được xếp lương theo ngạch, bậc công chức, viên chức và được hưởng phụ cấp phục vụ quốc phòng, an ninh;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế theo quy định tại khoản 25 Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế
  • 1. Công nhân cao su đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo Quyết định số 206/CP ngày 30 tháng 5 năm 1979 của Hội đồng Chính phủ (nay là Chính phủ).
  • Thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp theo Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng phí đối với tha...
Rewritten clauses
  • Left: 3. Người lao động được hưởng chế độ ốm đau theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội do mắc bệnh thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ Y tế ban hành. Right: Người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu quy định tại Khoản 1 Điều này nghỉ việc đang hưởng chế độ ốm đau theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội do mắc bệnh thuộc danh mục bệnh cần chữa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Lộ trình thực hiện bảo hiểm y tế của các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 2 thực hiện bảo hiểm y tế từ ngày 01 tháng 7 năm 2009. 2. Đối tượng quy định tại khoản 3 và 4 thực hiện bảo hiểm y tế từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. Các đối tượng này khi chưa thực hiện bảo hiểm y tế th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức đóng và trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế 1. Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư liên tịch này: Đóng bằng 4,5% mức tiền lương, tiền công tháng của người lao động, trong đó người sử dụng lao động đóng 2/3, người lao động đóng 1/3. Ban Cơ yếu Chính phủ thực hiện đóng BHYT đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức đóng và trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế
  • Đóng bằng 4,5% mức tiền lương, tiền công tháng của người lao động, trong đó người sử dụng lao động đóng 2/3, người lao động đóng 1/3.
  • Ban Cơ yếu Chính phủ thực hiện đóng BHYT đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư liên tịch này và thân nhân người đang làm công tác cơ yếu tại Ban Cơ yếu Chính phủ với Bảo hiểm xã hộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Lộ trình thực hiện bảo hiểm y tế của các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này
  • Các đối tượng này khi chưa thực hiện bảo hiểm y tế theo quy định thì có quyền tự nguyện tham gia bảo hiểm y tế đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2009.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 2 thực hiện bảo hiểm y tế từ ngày 01 tháng 7 năm 2009. Right: Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư liên tịch này:
  • Left: Đối tượng quy định tại khoản 3 và 4 thực hiện bảo hiểm y tế từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. Right: Đối tượng quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư liên tịch này:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức đóng, mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế theo Điều 13 Luật Bảo hiểm y tế và của đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này 1. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2009 đến ngày 31 tháng 12 năm 2009 mức đóng hằng tháng của các đối tượng như sau: a. Bằng 3% mức tiền lương, tiền công hằng tháng của người lao động đối với đối tượng quy định tại...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức hưởng bảo hiểm y tế 1. Phạm vi quyền lợi, mức hưởng của người tham gia BHYT quy định tại Điều 1 Thông tư liên tịch này thực hiện theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế, Nghị định số 62/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế và các văn bản hư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức hưởng bảo hiểm y tế
  • Phạm vi quyền lợi, mức hưởng của người tham gia BHYT quy định tại Điều 1 Thông tư liên tịch này thực hiện theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế, Nghị định số 62/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2009 c...
  • Người tham gia BHYT theo quy định tại Điều 1 Thông tư liên tịch này khi đi khám bệnh, chữa bệnh không đúng cơ sở đăng ký khám bệnh, chữa bệnh BHYT ban đầu hoặc khám bệnh, chữa bệnh không theo tuyến...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức đóng, mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế theo Điều 13 Luật Bảo hiểm y tế và của đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này
  • 1. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2009 đến ngày 31 tháng 12 năm 2009 mức đóng hằng tháng của các đối tượng như sau:
  • a. Bằng 3% mức tiền lương, tiền công hằng tháng của người lao động đối với đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế;
Rewritten clauses
  • Left: d. Bằng 4,5% mức trợ cấp thất nghiệp đối với đối tượng quy định tại khoản 8 Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế; Right: a) Các trường hợp quy định tại Điều 23 của Luật Bảo hiểm y tế;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế của đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này 1. Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2 và 3 do ngân sách nhà nước đóng. 2. Đối tượng quy định tại khoản 4 do Ủy ban nhân dân xã và đối tượng đóng, trong đó Ủy ban nhân dân xã đóng 2/3 và đối tượng đóng 1/3 mức đóng.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cấp thẻ bảo hiểm y tế 1. Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng in và cấp thẻ BHYT cho đối tượng người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu và thân nhân người đang làm công tác cơ yếu tại Ban Cơ yếu Chính phủ. 2. Bảo hiểm xã hội địa phương thực hiện việc in và cấp thẻ BHYT cho đối tượng thân nhân người đang làm công tác cơ yếu tại các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cấp thẻ bảo hiểm y tế
  • 1. Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng in và cấp thẻ BHYT cho đối tượng người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu và thân nhân người đang làm công tác cơ yếu tại Ban Cơ yếu Chính phủ.
  • 2. Bảo hiểm xã hội địa phương thực hiện việc in và cấp thẻ BHYT cho đối tượng thân nhân người đang làm công tác cơ yếu tại các Bộ, ngành và địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế của đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này
  • 1. Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2 và 3 do ngân sách nhà nước đóng.
  • 2. Đối tượng quy định tại khoản 4 do Ủy ban nhân dân xã và đối tượng đóng, trong đó Ủy ban nhân dân xã đóng 2/3 và đối tượng đóng 1/3 mức đóng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phương thức đóng bảo hiểm y tế của các đối tượng quy định tại khoản 7 Điều 15 Luật Bảo hiểm y tế và của các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này 1. Định kỳ sáu tháng một lần, đối tượng quy định tại các khoản 20, 22 và 24 Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế đóng bảo hiểm y tế vào quỹ bảo hiểm y tế. 2. Định kỳ sáu tháng một lần hoặ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn sử dụng thẻ bảo hiểm y tế Thời hạn sử dụng thẻ BHYT đối với các đối tượng do Ban Cơ yếu Chính phủ quản lý và thân nhân được quy định, như sau: 1. Mười hai (12) tháng đối với đối tượng quy định tại Điểm c Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 Thông tư liên tịch này. 2. Hai mươi bốn (24) tháng đối với đối tượng quy định tại Điểm a,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời hạn sử dụng thẻ bảo hiểm y tế
  • Thời hạn sử dụng thẻ BHYT đối với các đối tượng do Ban Cơ yếu Chính phủ quản lý và thân nhân được quy định, như sau:
  • 2. Hai mươi bốn (24) tháng đối với đối tượng quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 1 Điều 1 và Khoản 3 Điều 1 Thông tư liên tịch này. Đối với trẻ em dưới 6 tuổi, thẻ BHYT có giá trị sử dụng đến ngày tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phương thức đóng bảo hiểm y tế của các đối tượng quy định tại khoản 7 Điều 15 Luật Bảo hiểm y tế và của các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này
  • 2. Định kỳ sáu tháng một lần hoặc một năm, tổ chức quản lý đối tượng quy định tại khoản 21 Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế thu tiền đóng bảo hiểm y tế của đối tượng để nộp vào quỹ bảo hiểm y tế.
  • 3. Hằng tháng, người lao động đóng bảo hiểm y tế cho thân nhân quy định tại khoản 23 Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế thông qua người sử dụng lao động để nộp vào quỹ bảo hiểm y tế.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Định kỳ sáu tháng một lần, đối tượng quy định tại các khoản 20, 22 và 24 Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế đóng bảo hiểm y tế vào quỹ bảo hiểm y tế. Right: 1. Mười hai (12) tháng đối với đối tượng quy định tại Điểm c Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 Thông tư liên tịch này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Mức đóng và phương thức đóng bảo hiểm y tế của đối tượng tự nguyện tham gia bảo hiểm y tế quy định tại khoản 3 Điều 50 Luật Bảo hiểm y tế và quy định tại các khoản 3 và 4 Điều 1 của Nghị định này 1. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2009 đến ngày 31 tháng 12 năm 2009, mức đóng của các đối tượng như sau: a. Mức đóng sáu tháng của đối tượng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ cấp thẻ bảo hiểm y tế 1. Bản kê khai của người lao động được hưởng chế độ BHYT, có xác nhận của cơ quan quản lý nhân sự. 2. Bản kê khai của người đang làm công tác cơ yếu về tình hình thân nhân đủ điều kiện hưởng chế độ BHYT, có xác nhận của cơ quan quản lý nhân sự. 3. Danh sách đề nghị cấp thẻ BHYT đối với người lao động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ cấp thẻ bảo hiểm y tế
  • 1. Bản kê khai của người lao động được hưởng chế độ BHYT, có xác nhận của cơ quan quản lý nhân sự.
  • 2. Bản kê khai của người đang làm công tác cơ yếu về tình hình thân nhân đủ điều kiện hưởng chế độ BHYT, có xác nhận của cơ quan quản lý nhân sự.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Mức đóng và phương thức đóng bảo hiểm y tế của đối tượng tự nguyện tham gia bảo hiểm y tế quy định tại khoản 3 Điều 50 Luật Bảo hiểm y tế và quy định tại các khoản 3 và 4 Điều 1 của Nghị đị...
  • 1. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2009 đến ngày 31 tháng 12 năm 2009, mức đóng của các đối tượng như sau:
  • Mức đóng sáu tháng của đối tượng quy định tại khoản 21 Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế đang theo học tại của trường bằng 60.000 đồng/người đối với khu vực thành thị và bằng 50.000 đồng/người đối với khu...
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II MỨC HƯỞNG BẢO HIỂM Y TẾ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ

Open section

Chương II

Chương II THẺ BẢO HIỂM Y TẾ

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • MỨC HƯỞNG BẢO HIỂM Y TẾ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN CHI PHÍ
Rewritten clauses
  • Left: KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ Right: THẺ BẢO HIỂM Y TẾ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mức hưởng bảo hiểm y tế đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 22 Luật Bảo hiểm y tế 1. Người tham gia bảo hiểm y tế khi đi khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại các Điều 26, 27 và 28 Luật Bảo hiểm y tế thì được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong phạm vi được hưởng như sau: a....

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự cấp thẻ bảo hiểm y tế 1. Ban Cơ yếu Chính phủ có văn bản đề nghị cấp thẻ BHYT kèm theo đĩa CD có dữ liệu gửi Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng. 2. Cơ quan quản lý người đang làm công tác cơ yếu tại các Bộ, ngành và địa phương có văn bản đề nghị cấp thẻ BHYT kèm theo đĩa CD có dữ liệu gửi Bảo hiểm xã hội địa phương. 3. Bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự cấp thẻ bảo hiểm y tế
  • 1. Ban Cơ yếu Chính phủ có văn bản đề nghị cấp thẻ BHYT kèm theo đĩa CD có dữ liệu gửi Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng.
  • 2. Cơ quan quản lý người đang làm công tác cơ yếu tại các Bộ, ngành và địa phương có văn bản đề nghị cấp thẻ BHYT kèm theo đĩa CD có dữ liệu gửi Bảo hiểm xã hội địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mức hưởng bảo hiểm y tế đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 22 Luật Bảo hiểm y tế
  • 1. Người tham gia bảo hiểm y tế khi đi khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại các Điều 26, 27 và 28 Luật Bảo hiểm y tế thì được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong phạm...
  • a. 100% chi phí khám bệnh, chữa bệnh đối với các đối tượng quy định tại các khoản 2, 9 và 17 Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phạm vi quyền lợi, mức hưởng bảo hiểm y tế của đối tượng tự nguyện tham gia bảo hiểm y tế quy định tại khoản 3 Điều 50 Luật Bảo hiểm y tế và quy định tại các khoản 3 và 4 Điều 1 Nghị định này Phạm vi quyền lợi được hưởng, mức hưởng của đối tượng tự nguyện tham gia bảo hiểm y tế được thực hiện theo quy định tại các Điều 21, 22 v...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cấp lại, cấp đổi thẻ bảo hiểm y tế 1. Cấp lại, cấp đổi thẻ BHYT được thực hiện như sau: a) Cấp lại thẻ BHYT trong trường hợp bị mất; b) Cấp đổi thẻ BHYT trong các trường hợp: thẻ bị rách, nát hoặc hỏng; hoặc thay đổi nơi đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu; hoặc thông tin ghi trên thẻ không đúng. 2. Hồ sơ, trình tự cấp lại, cấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cấp lại, cấp đổi thẻ bảo hiểm y tế
  • 1. Cấp lại, cấp đổi thẻ BHYT được thực hiện như sau:
  • a) Cấp lại thẻ BHYT trong trường hợp bị mất;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phạm vi quyền lợi, mức hưởng bảo hiểm y tế của đối tượng tự nguyện tham gia bảo hiểm y tế quy định tại khoản 3 Điều 50 Luật Bảo hiểm y tế và quy định tại các khoản 3 và 4 Điều 1 Nghị định này
  • Phạm vi quyền lợi được hưởng, mức hưởng của đối tượng tự nguyện tham gia bảo hiểm y tế được thực hiện theo quy định tại các Điều 21, 22 và 23 Luật Bảo hiểm y tế và quy định tại Điều 7 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Áp dụng các phương thức thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh theo Điều 30 Luật Bảo hiểm y tế 1. Phương thức thanh toán theo định suất được áp dụng đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ban đầu theo quy định của Bộ Y tế. 2. Phương thức thanh toán theo phí dịch vụ và phương thức thanh toán theo trường hợp bệnh được áp dụng bổ sun...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của cá nhân trong việc kê khai, tiếp nhận, sử dụng thẻ bảo hiểm y tế 1. Đối với người lao động: a) Kê khai về tình hình của cá nhân đủ điều kiện được hưởng chế độ BHYT theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này đúng theo giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ tùy thân có ảnh; lựa chọn, đăng ký nơi khám b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của cá nhân trong việc kê khai, tiếp nhận, sử dụng thẻ bảo hiểm y tế
  • 1. Đối với người lao động:
  • a) Kê khai về tình hình của cá nhân đủ điều kiện được hưởng chế độ BHYT theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này đúng theo giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ tùy thân có ảnh
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Áp dụng các phương thức thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh theo Điều 30 Luật Bảo hiểm y tế
  • 1. Phương thức thanh toán theo định suất được áp dụng đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ban đầu theo quy định của Bộ Y tế.
  • Phương thức thanh toán theo phí dịch vụ và phương thức thanh toán theo trường hợp bệnh được áp dụng bổ sung để thanh toán cho các dịch vụ ngoài định suất áp dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ban...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH VÀ THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH VÀ THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Phân bổ và quản lý quỹ bảo hiểm y tế Tổng số thu bảo hiểm y tế của Bảo hiểm xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Bảo hiểm xã hội tỉnh) được phân bổ và quản lý như sau: 1. 90% số thu bảo hiểm y tế (sau đây gọi là quỹ khám bệnh, chữa bệnh) để lại Bảo hiểm xã hội tỉnh quản lý. 2. 10% số thu bảo hiểm y tế c...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị quản lý người làm công tác cơ yếu và người lao động 1. Triển khai, tổ chức thực hiện BHYT cho người lao động do đơn vị quản lý và thân nhân: a) Hướng dẫn việc kê khai, đăng ký nơi khám bệnh, chữa bệnh BHYT ban đầu, bảo đảm tính chính xác về các đối tượng được hưởng BHYT, bao gồm các yếu tố: họ, đệm, tên;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị quản lý người làm công tác cơ yếu và người lao động
  • 1. Triển khai, tổ chức thực hiện BHYT cho người lao động do đơn vị quản lý và thân nhân:
  • a) Hướng dẫn việc kê khai, đăng ký nơi khám bệnh, chữa bệnh BHYT ban đầu, bảo đảm tính chính xác về các đối tượng được hưởng BHYT, bao gồm các yếu tố: họ, đệm, tên
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Phân bổ và quản lý quỹ bảo hiểm y tế
  • Tổng số thu bảo hiểm y tế của Bảo hiểm xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Bảo hiểm xã hội tỉnh) được phân bổ và quản lý như sau:
  • 1. 90% số thu bảo hiểm y tế (sau đây gọi là quỹ khám bệnh, chữa bệnh) để lại Bảo hiểm xã hội tỉnh quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Sử dụng quỹ khám bệnh, chữa bệnh do Bảo hiểm xã hội tỉnh quản lý 1. Quỹ khám bệnh, chữa bệnh do Bảo hiểm xã hội tỉnh quản lý quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này được sử dụng để thanh toán các khoản chi phí của người có thẻ bảo hiểm y tế do Bảo hiểm xã hội tỉnh phát hành, bao gồm: a. Chi trả các khoản chi phí theo quy đị...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đăng ký nơi khám bệnh, chữa bệnh ban đầu 1. Người tham gia BHYT quy định tại Điều 1 Thông tư liên tịch này do Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng phát hành thẻ BHYT thực hiện việc đăng ký khám bệnh, chữa bệnh BHYT ban đầu như quy định tại Điều 14 Thông tư liên tịch số 25/2010/TTLT-BQP-BYT-BTC ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Bộ Quốc phò...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người tham gia BHYT quy định tại Điều 1 Thông tư liên tịch này do Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng phát hành thẻ BHYT thực hiện việc đăng ký khám bệnh, chữa bệnh BHYT ban đầu như quy định tại Điều 14...
  • Đối tượng quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư liên tịch này do Bảo hiểm xã hội địa phương phát hành thẻ BHYT thực hiện đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu như đối với các đối tượng khác tham gia...
Removed / left-side focus
  • Quỹ khám bệnh, chữa bệnh do Bảo hiểm xã hội tỉnh quản lý quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này được sử dụng để thanh toán các khoản chi phí của người có thẻ bảo hiểm y tế do Bảo hiểm xã hội tỉ...
  • a. Chi trả các khoản chi phí theo quy định tại Điều 21 Luật Bảo hiểm y tế;
  • b. Trích chuyển 12% quỹ khám bệnh, chữa bệnh của đối tượng học sinh, sinh viên cho cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân để chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho học sinh, sinh viên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Sử dụng quỹ khám bệnh, chữa bệnh do Bảo hiểm xã hội tỉnh quản lý Right: Điều 11. Đăng ký nơi khám bệnh, chữa bệnh ban đầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Sử dụng quỹ dự phòng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Quỹ dự phòng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế do Bảo hiểm xã hội Việt Nam quản lý được sử dụng để bổ sung cho quỹ khám bệnh, chữa bệnh do Bảo hiểm xã hội tỉnh quản lý trong trường hợp quỹ khám bệnh, chữa bệnh do Bảo hiểm xã hội tỉnh quản lý bị bội chi. Tổng Giám đốc...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Khám bệnh, chữa bệnh và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh 1. Người tham gia BHYT do Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng hay Bảo hiểm xã hội địa phương phát hành thực hiện khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở đăng ký khám bệnh, chữa bệnh BHYT ban đầu và được chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh tuỳ theo mức độ bệnh tật, phù hợp với phạm vi ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người tham gia BHYT do Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng hay Bảo hiểm xã hội địa phương phát hành thực hiện khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở đăng ký khám bệnh, chữa bệnh BHYT ban đầu và được chuyển tuyến...
  • 2. Chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 10/2009/TT-BYT.
  • 3. Thủ tục chuyển tuyến thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 10/2009/TT-BYT .
Removed / left-side focus
  • Quỹ dự phòng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế do Bảo hiểm xã hội Việt Nam quản lý được sử dụng để bổ sung cho quỹ khám bệnh, chữa bệnh do Bảo hiểm xã hội tỉnh quản lý trong trường hợp quỹ khám bệ...
  • Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam căn cứ báo cáo về việc bội chi của quỹ khám bệnh, chữa bệnh do Bảo hiểm xã hội tỉnh quản lý, quyết định việc bổ sung và báo cáo Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã h...
  • Trường hợp quỹ dự phòng khám bệnh, chữa bệnh nhỏ hơn tổng chi phí khám bệnh, chữa bệnh của hai quý trước liền kề hoặc lớn hơn tổng chi khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế của hai năm trước liền kề,...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Sử dụng quỹ dự phòng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế Right: Điều 12. Khám bệnh, chữa bệnh và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hoạt động đầu tư, tăng trưởng quỹ bảo hiểm y tế 1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các biện pháp bảo toàn và tăng trưởng quỹ bảo hiểm y tế từ số tiền tạm thời nhàn rỗi. Hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm y tế phải bảo đảm an toàn, hiệu quả và thu hồi được khi cần thiết. 2. Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh 1. Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng và Bảo hiểm xã hội địa phương thực hiện việc tạm ứng, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh BHYT của các đối tượng quy định tại Điều 1 Thông tư liên tịch này với các cơ sở y tế như đối với các đối tượng khác do Bảo hiểm xã hội Bộ Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh
  • Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng và Bảo hiểm xã hội địa phương thực hiện việc tạm ứng, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh BHYT của các đối tượng quy định tại Điều 1 Thông tư liên tịch này với các...
  • Việc tạm ứng, thanh toán, quyết toán kinh phí khám bệnh, chữa bệnh giữa BHYT Bộ Quốc phòng hoặc Bảo hiểm xã hội địa phương với các cơ sở y tế thực hiện theo Điều 15, Điều 16, Điều 17 của Thông tư l...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hoạt động đầu tư, tăng trưởng quỹ bảo hiểm y tế
  • Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các biện pháp bảo toàn và tăng trưởng quỹ bảo hiểm y tế từ số tiền tạm thời nhàn rỗi.
  • Hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm y tế phải bảo đảm an toàn, hiệu quả và thu hồi được khi cần thiết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Kế hoạch tài chính 1. Hằng năm, Bảo hiểm xã hội Việt Nam lập kế hoạch tài chính về thu, chi quỹ bảo hiểm y tế; chi phí quản lý bảo hiểm y tế; đầu tư, tăng trưởng quỹ bảo hiểm y tế trình Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam thông qua và báo cáo Bộ Tài chính, Bộ Y tế. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế xem xét, tổng...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng 1. Đánh giá, tổng kết công tác BHYT đối với người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu và thân nhân người đang làm công tác cơ yếu. 2. Chỉ đạo các cơ quan chức năng thuộc Bộ Quốc phòng trong việc tổ chức thực hiện in và khám bệnh, chữa bệnh BHYT cho người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
  • 1. Đánh giá, tổng kết công tác BHYT đối với người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu và thân nhân người đang làm công tác cơ yếu.
  • Chỉ đạo các cơ quan chức năng thuộc Bộ Quốc phòng trong việc tổ chức thực hiện in và khám bệnh, chữa bệnh BHYT cho người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu và thân nhân người đang làm công tác...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Kế hoạch tài chính
  • 1. Hằng năm, Bảo hiểm xã hội Việt Nam lập kế hoạch tài chính về thu, chi quỹ bảo hiểm y tế
  • chi phí quản lý bảo hiểm y tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm quản lý quỹ bảo hiểm y tế 1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam thực hiện việc thu, chi, quản lý và quyết toán quỹ bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật. 2. Bảo hiểm xã hội Việt Nam được mở tài khoản tiền gửi quỹ bảo hiểm y tế tại hệ thống Kho bạc Nhà nước và Ngân hàng thương mại của Nhà nước. Số dư trên tài khoản tiền g...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và địa phương trực tiếp quản lý người làm công tác cơ yếu 1. Hướng dẫn lập bản kê khai, đăng ký nơi khám bệnh, chữa bệnh ban đầu đối với thân nhân người đang làm công tác cơ yếu theo quy định tại Thông tư liên tịch này. 2. Hằng năm, dự toán ngân sách để đóng BHYT cho thân nhân người đang làm công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và địa phương trực tiếp quản lý người làm công tác cơ yếu
  • 1. Hướng dẫn lập bản kê khai, đăng ký nơi khám bệnh, chữa bệnh ban đầu đối với thân nhân người đang làm công tác cơ yếu theo quy định tại Thông tư liên tịch này.
  • 2. Hằng năm, dự toán ngân sách để đóng BHYT cho thân nhân người đang làm công tác cơ yếu (cùng địa bàn công tác và không cùng địa bàn công tác) tại Bộ, ngành và địa phương mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm quản lý quỹ bảo hiểm y tế
  • 1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam thực hiện việc thu, chi, quản lý và quyết toán quỹ bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật.
  • Bảo hiểm xã hội Việt Nam được mở tài khoản tiền gửi quỹ bảo hiểm y tế tại hệ thống Kho bạc Nhà nước và Ngân hàng thương mại của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp 1. Tiếp tục thực hiện chế độ khám, chữa bệnh miễn phí cho trẻ em dưới 6 tuổi theo hình thức thực thanh, thực chi theo quy định tại Nghị định số 36/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em cho đến khi Nghị định nà...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra Bảo hiểm xã hội Ban Cơ yếu Chính phủ; Bảo hiểm xã hội địa phương thực hiện BHYT đối với người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu và thân nhân người đang làm công tác cơ yếu phù hợp với đặc điểm tổ chức của ngành Cơ yếu theo đúng quy định của pháp luật về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
  • Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra Bảo hiểm xã hội Ban Cơ yếu Chính phủ
  • Bảo hiểm xã hội địa phương thực hiện BHYT đối với người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu và thân nhân người đang làm công tác cơ yếu phù hợp với đặc điểm tổ chức của ngành Cơ yếu theo đúng qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp
  • Tiếp tục thực hiện chế độ khám, chữa bệnh miễn phí cho trẻ em dưới 6 tuổi theo hình thức thực thanh, thực chi theo quy định tại Nghị định số 36/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy...
  • Trường hợp tham gia bảo hiểm y tế trong thời gian từ ngày 01 tháng 7 năm 2009 cho đến khi Nghị định này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 63/2005/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 20...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2009. 2. Bãi bỏ Nghị định số 63/2005/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ ban hành Điều lệ Bảo hiểm y tế và Điều 18 Nghị định số 36/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật bảo vệ, ch...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2012. 2. Bãi bỏ Điểm 2.2, Điểm 2.4 Khoản 2 Mục I và Mục III Thông tư liên tịch số 135/2007/TTLT-BQP-BYT-BTC ngày 05 tháng 9 năm 2007 của liên Bộ Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều Nghị định số 153/20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Bãi bỏ Điểm 2.2, Điểm 2.4 Khoản 2 Mục I và Mục III Thông tư liên tịch số 135/2007/TTLT-BQP-BYT-BTC ngày 05 tháng 9 năm 2007 của liên Bộ Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện...
  • thực hiện BHYT bắt buộc đối với thân nhân người đang làm công tác cơ yếu.
  • 3. Trong quá trình tổ chức, thực hiện nếu có vướng mắc, các Bộ, ngành và địa phương phản ánh về Bộ Quốc phòng (qua Ban Cơ yếu Chính phủ) để Bộ Quốc phòng thống nhất với Bộ Y tế, Bộ Tài chính xem xé...
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Nghị định số 63/2005/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ ban hành Điều lệ Bảo hiểm y tế và Điều 18 Nghị định số 36/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiế...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Hiệu lực thi hành Right: Điều 17. Điều khoản thi hành
  • Left: 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2009. Right: 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2012.
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện 1. Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành các điều khoản được giao trong Luật Bảo hiểm y tế và Nghị định này; ban hành các văn bản hướng dẫn về chuyên môn kỹ thuật và quản lý chất lượng đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế. 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.