Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định về quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Bắc Giang sau khi trừ số tiền phí được trích để lại theo quy định tại điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số 154/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải như sau: 1. Đối với nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 29/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí 1. Đối tượng nộp phí gồm: a) Hộ gia đình; cơ quan nhà nước; đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân); trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân không gắn liền với địa điểm sản xuất chế biến; các cơ sở rửa xe ô tô, xe má...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 29/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trê...
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVIII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp phí
  • 1. Đối tượng nộp phí gồm:
  • a) Hộ gia đình
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 29/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trê...
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVIII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng nộp phí 1. Đối tượng nộp phí gồm: a) Hộ gia đình; cơ quan nhà nước; đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân); trụ sở điều hành, c...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này qui định mức thu, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 3. Điều 3. Mức phí 1. Đối với trường hợp được cung cấp nước sạch: Mức thu 6% trên giá bán của 1 m 3 (một mét khối) nước sạch chưa có thuế giá trị gia tăng. 2. Đối với nước thải sinh hoạt thải ra từ các tổ chức, hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng (trừ hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cung cấp nước sạch): Mức thu là 6% trên gi...
Điều 4. Điều 4. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Thu, nộp phí: a) Đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt do đơn vị cung cấp. b) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác định khối lượng nước sử dụng bình quân tại địa phương và thu phí đối với tổ chức, hộ gia đình, cơ sở sản xuất, kinh doanh, d...
Phần còn lại (80%) điều tiết như sau: Phần còn lại (80%) điều tiết như sau: Đối với thành phố Bắc Giang: Điều tiết 100% vào ngân sách thành phố để sử dụng cho việc bảo vệ môi trường, đầu tư mới, nạo vét cống rãnh, duy tu, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại địa phương. Đối với các huyện: Điều tiết 100% vào ngân sách cấp xã (nơi phát sinh số thu phí bảo vệ môi trường đối với...
Điều 5. Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 01/01/2014; Bãi bỏ Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 29/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh Bắc Giang về “Bổ sung, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND và số 11/2010/NQ-HĐND của HĐND tỉnh”. 2. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quy...