Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do Bộ Giao thông vận tải quản lý

Open section

Tiêu đề

Công bố danh mục tài sản mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công bố danh mục tài sản mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Quy định mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do Bộ Giao thông vận tải quản lý
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do Bộ Giao thông vận tải quản lý, bao gồm đường quốc lộ, đường cao tốc. 2. Thông tư này áp dụng đối với: a) Các tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc người được chủ sở hữu giao quyền c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Danh mục tài sản mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 1. Danh mục tài sản mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Hưng Yên bao gồm: a) Máy photocopy; b) Máy vi tính (gồm cả máy vi tính để bàn và xách tay), không áp dụng cho máy vi tính cấu hình cao chuyên dùng cho ngành Phát thanh truyền hình; c) Máy in; d) Máy scan; e) Phầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Danh mục tài sản mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
  • 1. Danh mục tài sản mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Hưng Yên bao gồm:
  • a) Máy photocopy;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do Bộ Giao thông vận tải quản lý, bao gồm đường quốc lộ, đường cao tốc.
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích một số từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ được giải thích như sau: 1. Phương tiện giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là phương tiện) bao gồm phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng. 2. Dịch vụ sử dụng đường bộ là việc các phương tiện tham gia giao thông trên đường bộ được đầu tư để kinh doa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đơn vị mua sắm tập trung 1. Sở Tài chính căn cứ số biên chế của cơ quan được UBND tỉnh giao, sắp xếp, tổ chức đơn vị mua sắm tài sản tập trung trực thuộc cơ quan Sở. 2. Sở Tài chính xây dựng quy chế mua sắm tài sản tập trung trình UBND tỉnh phê duyệt và tổ chức mua sắm tài sản tập trung theo đúng quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đơn vị mua sắm tập trung
  • 1. Sở Tài chính căn cứ số biên chế của cơ quan được UBND tỉnh giao, sắp xếp, tổ chức đơn vị mua sắm tài sản tập trung trực thuộc cơ quan Sở.
  • 2. Sở Tài chính xây dựng quy chế mua sắm tài sản tập trung trình UBND tỉnh phê duyệt và tổ chức mua sắm tài sản tập trung theo đúng quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích một số từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ được giải thích như sau:
  • 1. Phương tiện giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là phương tiện) bao gồm phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng và chủ phương tiện phải thanh toán giá dịch vụ sử dụng đường bộ 1. Phương tiện sử dụng dịch vụ đường bộ thuộc đối tượng thanh toán giá dịch vụ sử dụng đường bộ, bao gồm: a) Nhóm 1: Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng; b) Nhóm 2: Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện mua sắm tập trung 1. Kinh phí được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao trong dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan, tổ chức, đơn vị. 2. Nguồn công trái quốc gia, trái phiếu Chính phủ, trái phiếu chính quyền địa phương. 3. Nguồn vốn thuộc các chương trình, dự án sử dụng vốn ODA; nguồn viện trợ, tài trợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện mua sắm tập trung
  • 1. Kinh phí được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao trong dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan, tổ chức, đơn vị.
  • 2. Nguồn công trái quốc gia, trái phiếu Chính phủ, trái phiếu chính quyền địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng và chủ phương tiện phải thanh toán giá dịch vụ sử dụng đường bộ
  • 1. Phương tiện sử dụng dịch vụ đường bộ thuộc đối tượng thanh toán giá dịch vụ sử dụng đường bộ, bao gồm:
  • a) Nhóm 1: Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng miễn giá sử dụng dịch vụ đường bộ 1. Xe cứu thương; các loại xe khác đang chở người bị tai nạn đến nơi cấp cứu. 2. Xe cứu hoả. 3. Xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp gồm: máy cày, máy bừa, máy xới, máy làm cỏ, máy tuốt lúa. 4. Xe hộ đê; xe đang làm nhiệm vụ khẩn cấp phòng chống lụt bão theo điều động của cấp có thẩm quyền....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp Các cơ quan, đơn vị được cấp có thẩm quyền giao dự toán mua sắm đã bố trí trong dự toán ngân sách năm 2016 nhưng đến ngày 30/6/2016 chưa triển khai thực hiện mà tài sản đó thuộc danh mục tài sản mua sắm tập trung được thực hiện mua sắm bình thường theo quy định của Luật Đấu thầu và các văn bản hướng dẫn L...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
  • Các cơ quan, đơn vị được cấp có thẩm quyền giao dự toán mua sắm đã bố trí trong dự toán ngân sách năm 2016 nhưng đến ngày 30/6/2016 chưa triển khai thực hiện mà tài sản đó thuộc danh mục tài sản mu...
  • Từ 01/10/2016, tất cả các tài sản trong danh mục mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đều thực hiện mua sắm tập trung.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối tượng miễn giá sử dụng dịch vụ đường bộ
  • 1. Xe cứu thương; các loại xe khác đang chở người bị tai nạn đến nơi cấp cứu.
  • 2. Xe cứu hoả.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ Đường bộ được tổ chức thực hiện thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Hoàn thành việc xây dựng, nâng cấp công trình đường bộ theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Hoàn thành các công trình phụ trợ phục vụ việc thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trường hợp mua sắm khác Trường hợp số lượng tài sản mua sắm không lớn, cần tổ chức mua sắm nhanh để duy trì hoạt động của các cơ quan, đơn vị: Sở Tài chính báo cáo UBND tỉnh cho phép mua sắm theo phương thức phù hợp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trường hợp mua sắm khác
  • Trường hợp số lượng tài sản mua sắm không lớn, cần tổ chức mua sắm nhanh để duy trì hoạt động của các cơ quan, đơn vị: Sở Tài chính báo cáo UBND tỉnh cho phép mua sắm theo phương thức phù hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ
  • Đường bộ được tổ chức thực hiện thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Hoàn thành việc xây dựng, nâng cấp công trình đường bộ theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH VỀ GIÁ, VÉ DỊCH VỤ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘI Điều 6. Mức giá tối đa cho dịch vụ sử dụng đường bộ 1. Mức giá tối đa cho một lần sử dụng dịch vụ đường bộ là mức thu tối đa quy định cho từng nhóm phương tiện tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này (mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng). a) Mức giá tối đa cho dịch vụ sử dụng đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mức giá cụ thể cho dịch vụ sử dụng đường bộ Mức giá cụ thể cho dịch vụ sử dụng đường bộ đối với từng dự án được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư, Doanh nghiệp dự án thống nhất tại Hợp đồng dự án trên nguyên tắc không vượt mức giá tối đa quy định tại Điều 6 của Thông tư này.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mức giá cụ thể cho dịch vụ sử dụng đường bộ
  • Mức giá cụ thể cho dịch vụ sử dụng đường bộ đối với từng dự án được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư, Doanh nghiệp dự án thống nhất tại Hợp đồng dự án trên nguyên tắc không vượt mức giá...
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Vé thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ 1. Vé thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ áp dụng đối với phương tiện tham gia giao thông qua trạm, bao gồm: vé lượt, vé tháng và vé quý. a) Vé lượt được in mệnh giá theo mức thu cho một lần sử dụng dịch vụ tương ứng với từng phương tiện; b) Vé tháng được phát hành theo thời hạn 30 ngày kể từ ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý vé thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ 1. Việc in, phát hành, quản lý và sử dụng vé thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ. 2. Vé thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ phát hành cho trạm thu nào thì chỉ có giá trị sử dụng tại trạm thu đó. 3. Khi mua vé tháng, vé quý, người mua ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ của các đơn vị thu và báo cáo Bộ Giao thông vận tải theo đúng quy định của pháp luật. 2. Đơn vị thu có trách nhiệm: a) Thực hiện thông báo công khai, niêm yết các thông tin về mức giá, đối tượng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các trạm thu đã được Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn cho các dự án trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện mức thu tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính đã ban hành cho đến khi được cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.