Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 45

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức chi hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành bản thể lệ tạm thời về vận tải đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành bản thể lệ tạm thời về vận tải đường bộ
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức chi hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức chi hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau: Số TT Nội dung Mức chi Ghi chú 1 Chi hỗ trợ nhu cầu thiết yếu và chi phí đi lại a) Hỗ trợ tiền ăn trong thời gian nạn nhân tạm trú tại Trung tâm Nuôi dưỡng và cung cấp dịch vụ công tác xã hội. 35.000đ/người/ngày Thời gian hỗ trợ từ n...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành bản Thể lệ tạm thời về vận tải đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành bản Thể lệ tạm thời về vận tải đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức chi hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau:
  • Chi hỗ trợ nhu cầu thiết yếu và chi phí đi lại
  • Hỗ trợ tiền ăn trong thời gian nạn nhân tạm trú tại Trung tâm Nuôi dưỡng và cung cấp dịch vụ công tác xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện được bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của đơn vị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

Điều 2

Điều 2: Các điều khoản trái với bản thể lệ này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Các điều khoản trái với bản thể lệ này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện được bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của đơn vị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2016 và thay thế Quyết định số 81/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng Bộ Giao thông và bưu điện và Bộ Công an, Giám đốc Nha Giao thông, Giám đốc Vụ Hành chính trị an, Chủ tịch Uỷ ban hành chính các Liên khu Việt Bắc, khu 3, 4, Khu Tả ngạn, Khu Hồng Quảng, Khu tự trị Thái Mèo, Khu vực Vĩnh Linh, thành phố Hà Nội và thành phố Hải phòng chiểu nghị định thi hành. BỘ TRƯỞNG BỘ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông Chánh văn phòng Bộ Giao thông và bưu điện và Bộ Công an, Giám đốc Nha Giao thông, Giám đốc Vụ Hành chính trị an, Chủ tịch Uỷ ban hành chính các Liên khu Việt Bắc, khu 3, 4, Khu Tả ngạn, Khu...
  • BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN
  • Trần Quốc Hoàn
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2016 và thay thế Quyết định số 81/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4

Điều 4: Khi đăng ký một xe cộ, chủ xe phải xuất trình: - Giấy bán xe hay giấy tờ hợp lệ chứng tỏ xe là của người xin đăng ký; - Giấy chứng nhận chủ xe đã nộp thuế nhập khẩu (nếu là xe ở nước ngoài đưa vào); - Giấy kê khai lý lịch chủ xe có chính quyền địa phương (Uỷ ban hành chính xã, đại diện chính quyền khu phố hay đồn công an) chứng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Khi đăng ký một xe cộ, chủ xe phải xuất trình:
  • - Giấy bán xe hay giấy tờ hợp lệ chứng tỏ xe là của người xin đăng ký;
  • - Giấy chứng nhận chủ xe đã nộp thuế nhập khẩu (nếu là xe ở nước ngoài đưa vào);
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động
  • Thương binh và Xã hội

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Để đảm bảo thi hành chính sách vận tải, bảo đảm an toàn vận chuyển, bản thể lệ tạm thời về vận tải đường bộ này quy định: a- Việc quản lý các xe cộ và người lái, người điều khiển; b- Sự hoạt động của ngành vận tải, đặc biệt là các kinh doanh vận tải bộ; c- Sự trừng phạt những vụ vi phạm thể lệ.
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUẢN LÝ XE CỘ TIẾT A: ĐĂNG KÝ XE
Điều 2 Điều 2: Tất cả các xe cộ, trừ những loại ghi ở điều 3 dưới đây, của tư nhân cũng như của cơ quan chính quyền, đoàn thể, của công dân Việt Nam, cũng như của ngoại kiều, bất luận để dùng vào việc riêng hay để làm vận tải chuyên nghiệp đều bắt buộc phải đăng ký. Những xe mới sản xuất chưa bán, mới nhập khẩu hay còn thuộc quyền sở hữu của...
Điều 3 Điều 3: Được miễn không phải đăng ký những xe đạp nhỏ, hay ba bánh của trẻ em, xe cút kít, xe đẩy tay không chở được quá một tạ hàng. Xe đạp loại nhỡ phải đăng ký như xe loại lớn.
Điều 5 Điều 5: Xe cộ đã đăng ký đều có số . Khi xe thay đổi chủ, số đăng ký không thay đổi, trừ trường hợp xe cộ của tư nhân bán cho cơ quan hay của cơ quan bán cho tư nhân. Cơ quan đăng ký cấp cho chủ xe một biển số (hai nếu là xe ô tô, mô tô, xích lô, xích lô máy) để gắn vào xe. Chủ xe phải trả tiền biển số và tiền in giấy tờ. Riêng về trườ...
Điều 6 Điều 6: Xe cộ đã đăng ký và khám xét được cấp một giấy chứng nhận quyền sở hữu và được sử dụng ngay, trừ trường hợp xe ô tô phải có thêm giấy phép sử dụng mới được chạy.
Điều 7 Điều 7: Khi xe thay đổi chủ, người mua phải đến trình với cơ quan giao thông hay công an nơi mình cư trú hoặc sử dụng xe chậm nhất là 10 ngày sau ngày mua xe. Trường hợp xe ô tô dùng để kinh doanh vận tải, người bán phải được cơ quan giao thông cho phép mới được bán.
Điều 8 Điều 8: Ngoài hai trường hợp nói ở điều 4 và 7 trên đây và đối với các loại xe phải đăng ký, chủ xe phải khai trình với cơ quan giao thông hay công an về tình trạng xe như sau: a- Đã sửa lại xe làm thay đổi hẳn kiểu xe. b- Đã thay đổi toàn bộ phần máy xe. c- Xe bị mất tích. d- Xe hỏng nát, định huỷ bỏ hay phá ra để lấy đồ phụ tùng. Trư...