Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh

Open section

Tiêu đề

Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định
Removed / left-side focus
  • Về ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định về danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định của Luật phí và lệ phí. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp côn...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (có Phụ lục kèm theo) .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (có Phụ lục kèm theo) .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Nghị quyết này quy định về danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định của Luật phí và lệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố: a) Đối tượng nộp phí: Là các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh phù hợp với quy hoạch, kế hoạc...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Bãi bỏ các quy định đối với 09 loại phí từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trở đi để thực hiện theo pháp luật về giá, gồm: - Thủy lợi phí (Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh); - Phí chợ (Nghị quyết số 33/2005/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2005 và Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND 10 tháng 7 năm 2014 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Bãi bỏ các quy định đối với 09 loại phí từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trở đi để thực hiện theo pháp luật về giá, gồm:
  • - Thủy lợi phí (Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh);
  • - Phí chợ (Nghị quyết số 33/2005/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2005 và Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND 10 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh);
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
  • 1. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố:
  • a) Đối tượng nộp phí:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh: 1. Lệ phí đăng ký cư trú đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện: a) Đối tượng nộp lệ phí: Là khoản thu đối với người thực hiện đăng ký cư trú với cơ quan công an theo quy định của pháp luật. b) Đối tượng đ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh:
  • 1. Lệ phí đăng ký cư trú đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện:
  • a) Đối tượng nộp lệ phí: Là khoản thu đối với người thực hiện đăng ký cư trú với cơ quan công an theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Bãi bỏ các Nghị quyết sau của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái: Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 17/07/2014 về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái; Nghị quyết số 24/2015/NQ-HĐND ngày 15/12/2015 về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định của Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 17/07/...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Bãi bỏ các Nghị quyết sau của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái: Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 17/07/2014 về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái
  • Nghị quyết số 24/2015/NQ-HĐND ngày 15/12/2015 về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định của Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 17/07/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc bãi bỏ, b...
  • Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 22/4/2016 về việc ban hành lệ phí hộ tịch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.

Open section

Điều 5

Điều 5 . Nghị quyết này thay thế các nghị quyết trước đây của Hội đồng nhân dân dân tỉnh quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2016./. QUY ĐỊNH CÁC LOẠI PHÍ, LỆ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Nghị quyết này thay thế các nghị quyết trước đây của Hội đồng nhân dân dân tỉnh quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2016./.
  • CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, tha...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khoá XVIII - Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 23 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực sa...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân trong nước và nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
  • thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
  • thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyế...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khoá XVIII - Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 23 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH VỀ PHÍ
Điều 1. Điều 1. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố: 1. Đối tượng nộp phí: Các đối tượng được phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Mức thu: Mức thu phí sử dụng tạm...
Điều 2. Điều 2. Phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàng 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đến thăm quan các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, bảo tàng trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Đ ối tượng miễn, giảm: a . Đối tượng miễn: - Trẻ em dưới 6 tuổi; - Thươn...
Điều 3. Điều 3. Phí thư viện 1. Đối tượng nộp phí: Là các tổ chức, cá nhân được thư viện cung cấp các dịch vụ phục vụ bạn đọc. 2. Đối tượng được miễn, giảm phí thư viện: a. Giảm 50% mức phí thư viện đối với các trường hợp sau: - Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày...
Điều 4. Điều 4. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết là khoản thu để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí thực hiện công việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết và th...
Điều 5. Điều 5. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Đối tượng nộp phí: Các đối tượng đăng ký, nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định, các điều kiện cần và đủ để cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu...
Điều 7. Điều 7. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai theo quy định. 2. Các trường hợp không thu phí: - Cung cấp thông tin về danh mục dữ liệu có trong cơ sở dữ liệu đất đai; t...
Điều 8. Điều 8. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất tại các cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Mức thu: Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch b...