Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
  • trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Removed / left-side focus
  • Về ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định của Luật phí và lệ phí. 2. Đối tượng áp dụng: các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp côn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Quyết định này quy định về danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định của Luật phí và lệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố: a) Đối tượng nộp phí: Là các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh phù hợp với quy hoạch, kế hoạc...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Sở Tài chính có trách nhiệm tổ chức triển khai và theo dõi việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Sở Tài chính có trách nhiệm tổ chức triển khai và theo dõi việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
  • 1. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố:
  • a) Đối tượng nộp phí:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh: 1. Lệ phí đăng ký cư trú đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện: a) Đối tượng nộp lệ phí: Là khoản thu đối với người thực hiện đăng ký cư trú với cơ quan công an theo quy định của pháp luật. b) Đối tượng đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Duy Cường QUY ĐỊNH Về công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh:
  • 1. Lệ phí đăng ký cư trú đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện:
  • a) Đối tượng nộp lệ phí: Là khoản thu đối với người thực hiện đăng ký cư trú với cơ quan công an theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bãi bỏ các Quyết định sau của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái: Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh; Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Ủy ba...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hình thức công khai chế độ quản lý, sử dụng tài sản nhà nước Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức xây dựng Quy chế về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước áp dụng trong phạm vị cơ quan, đơn vị, tổ chức mình và công bố công khai thông qua các hình thức: 1. Công bố trong các kỳ họp thường niên của cơ quan, đơn vị, tổ chức. 2. Thô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hình thức công khai chế độ quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức xây dựng Quy chế về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước áp dụng trong phạm vị cơ quan, đơn vị, tổ chức mình và công bố công khai thông qua các hình thức:
  • 1. Công bố trong các kỳ họp thường niên của cơ quan, đơn vị, tổ chức.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bãi bỏ các Quyết định sau của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái: Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ p...
  • Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định của Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của Ủy ban nhân dân...
  • Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành lệ phí hộ tịch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hình thức công khai kinh phí, kế hoạch đầu tư, mua sắm, trang bị tài sản nhà nước. 1. Uỷ ban nhân dân các cấp công khai việc phân bổ dự toán kinh phí đầu tư, mua sắm, trang bị tài sản nhà nước đối với các đơn vị thuộc phạm vi quản lý thông qua các hình thức: a) Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh và cấp huyện: - Thông báo bằng văn bản đến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hình thức công khai kinh phí, kế hoạch đầu tư, mua sắm, trang bị tài sản nhà nước.
  • 1. Uỷ ban nhân dân các cấp công khai việc phân bổ dự toán kinh phí đầu tư, mua sắm, trang bị tài sản nhà nước đối với các đơn vị thuộc phạm vi quản lý thông qua các hình thức:
  • a) Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh và cấp huyện:
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hình thức công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức được giao trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước thực hiện công khai: số lượng, giá trị tài sản nhà nước (bao gồm nguyên giá và giá trị còn lại) được giao, hình thức sử dụng, mục đích sử dụng đối với những loại tài sản quy định tại Điều 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hình thức công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
  • Các cơ quan, đơn vị, tổ chức được giao trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước thực hiện công khai:
  • số lượng, giá trị tài sản nhà nước (bao gồm nguyên giá và giá trị còn lại) được giao, hình thức sử dụng, mục đích sử dụng đối với những loại tài sản quy định tại Điều 2 của Quy định này, thông qua...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định hình thức công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi chung là cơ quan, đơn vị, tổ chức) đượ...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi áp dụng Việc áp dụng công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước theo Quy định này được thực hiện đối với các lọai tài sản: nhà, vật kiến trúc, công trình xây dựng, phương tiện giao thông vận tải, tài sản được quy định là tài sản cố định (hữu hình) theo quy định của Nhà nước về chế độ quản lý tài sản cố định được hình t...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Hình thức công khai việc điều chuyển, thanh lý, bán, chuyển nhượng và các hình thức chuyển đổi sở hữu khác đối với tài sản nhà nước. 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức được giao trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước thực hiện công khai việc điều chuyển tài sản, thông qua các hình thức sau đây: a) Thông báo bằng văn bản đến c...
Điều 7. Điều 7. Hình thức công khai việc quản lý, sử dụng tài sản được viện trợ, quà biếu, tặng cho. Các cơ quan, đơn vị được nhận viện trợ, quà biếu, tặng cho phải công khai quyết định xử lý của cơ quan có thẩm quyền và phương án sử dụng tài sản tại đơn vị mình thông qua các hình thức: a) Thông báo bằng văn bản đến các cơ quan, tổ chức, đơn v...
Điều 8. Điều 8. Quy định về biểu mẫu và thời gian thực hiện công khai Biểu mẫu và thời gian thực hiện công khai thực hiện theo Điều 6 Thông tư số 89/2010/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2010 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau: 1. Công khai dự toán, số lượng, chủng loại, kế hoạch và phương thức đầu tư, mua sắm, trang bị tài sản nhà nước: - Biểu mẫu: B...
Điều 9. Điều 9. Chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước, định kỳ hàng năm chậm nhất là ngày 15 tháng 01 của năm sau phải gửi báo cáo tình hình thực hiện công khai việc quản lý, sử dụng tài sản nhà nước của năm trước đến cơ quan tà...