Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
52/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái
28/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước
- đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- Về ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định của Luật phí và lệ phí. 2. Đối tượng áp dụng: các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp côn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định về danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định của Luật phí và lệ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố: a) Đối tượng nộp phí: Là các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh phù hợp với quy hoạch, kế hoạc...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Ban Quản lý 1. Chịu trách nhiệm trực tiếp quản lý công tác bảo vệ môi trường trong KCN, cung cấp thông tin về bảo vệ môi trường của các doanh nghiệp trong KCN cho các cơ quan phối hợp trong việc quản lý công tác bảo vệ môi trường khi có yêu cầu. 2. Cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của Ban Quản lý
- Chịu trách nhiệm trực tiếp quản lý công tác bảo vệ môi trường trong KCN, cung cấp thông tin về bảo vệ môi trường của các doanh nghiệp trong KCN cho các cơ quan phối hợp trong việc quản lý công tác...
- 2. Cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Báo cáo ĐTM) các dự án đầu tư vào KCN
- Điều 2. Danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
- 1. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố:
- a) Đối tượng nộp phí:
Left
Điều 3.
Điều 3. Danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh: 1. Lệ phí đăng ký cư trú đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện: a) Đối tượng nộp lệ phí: Là khoản thu đối với người thực hiện đăng ký cư trú với cơ quan công an theo quy định của pháp luật. b) Đối tượng đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Công ty phát triển và kinh doanh hạ tầng các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái, Giám đốc các doanh nghiệp trong các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện,...
- Giám đốc Công ty phát triển và kinh doanh hạ tầng các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái, Giám đốc các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 3. Danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh:
- 1. Lệ phí đăng ký cư trú đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện:
- a) Đối tượng nộp lệ phí: Là khoản thu đối với người thực hiện đăng ký cư trú với cơ quan công an theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bãi bỏ các Quyết định sau của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái: Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh; Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Ủy ba...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền cấp Giấy Chứng nhận đầu tư 1. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư. Ban Quản lý thực hiện cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các Dự án đầu tư vào các khu công nghiệp thuộc thẩm quyền được giao quản lý, bao gồm cả các dự án đầu tư đã được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư quy định tại Điều 37 Nghị định số 108/200...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thẩm quyền cấp Giấy Chứng nhận đầu tư
- 1. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
- Ban Quản lý thực hiện cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các Dự án đầu tư vào các khu công nghiệp thuộc thẩm quyền được giao quản lý, bao gồm cả các dự án đầu tư đã được Thủ tướng Chính phủ chấp th...
- Điều 3. Bãi bỏ các Quyết định sau của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái: Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ p...
- Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định của Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của Ủy ban nhân dân...
- Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành lệ phí hộ tịch
Left
Điều 4
Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trình tự thủ tục đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư vào các khu công nghiệp 1. Việc thẩm tra, cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án đầu tư vào khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005; Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trình tự thủ tục đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư vào các khu công nghiệp
- 1. Việc thẩm tra, cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án đầu tư vào khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày...
- Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
- Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung,...
Left
Điều 5
Điều 5 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý sử dụng đất đai 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Phối hợp với Ban Quản lý, các ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất thẩm định nhu cầu sử dụng đất đối với khu công nghiệp dự kiến thành lập hoặc mở rộng khu công nghiệp trình Ủy ban nhân dân tỉnh giới thiệu địa điểm. b) Thẩm định, xá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý sử dụng đất đai
- 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường:
- a) Phối hợp với Ban Quản lý, các ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất thẩm định nhu cầu sử dụng đất đối với khu công nghiệp dự kiến thành lập hoặc mở rộng khu công nghiệp trìn...
- Điều 5 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Unmatched right-side sections