Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lào Cai
93/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu Tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
654/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu Tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu Tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích p...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa được thực hiện theo quy định tại điểm a, Khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau: Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa = Tỷ lệ phần trăm (%) (x) diện tích (x) giá của loại đất trồng lúa. Trong đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 2. Mức thu
- Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa được thực hiện theo quy định tại điểm a, Khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
- Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa = Tỷ lệ phần trăm (%) (x) diện tích (x) giá của loại đất trồng lúa.
Left
Điều 3.
Điều 3. Lập dự toán, chấp hành, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5 Thông tư số 18/2016/TT-BTC ngày 21/01/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban Nhân dân Tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đặng H...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban Nhân dân Tỉnh
- Giám đốc Sở Tài nguyên và môi trường
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của Tỉnh
- Điều 3. Lập dự toán, chấp hành, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí
- Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5 Thông tư số 18/2016/TT-BTC ngày 21/01/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Nhà đầu tư a) Lập bản kê khai số tiền phải nộp, tương ứng với diện tích đất chuyên trồng lúa nước được Nhà nước giao, cho thuê và nộp vào ngân sách tỉnh theo quy định; b) Nhà đầu tư phải thực hiện nộp đủ khoản tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa vào ngân sách trong thời hạn 30 ngày kể từ n...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường là tập hợp dữ liệu về tài nguyên và môi trường đã được kiểm tra, đánh giá, xử lý, tích hợp và được lưu trữ một cách có hệ thống, có tổ chức dưới nhiều hình thức khác nhau phục vụ quản lý nhà nước và các hoạt động khác có liên quan. 2. Cơ sở d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường là tập hợp dữ liệu về tài nguyên và môi trường đã được kiểm tra, đánh giá, xử lý, tích hợp và được lưu trữ một cách có hệ thống, có tổ chức dưới nhiều hình...
- 2. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường theo phân cấp về việc quản lý, thu thập, khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường tại tỉnh bao gồm:
- a) Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh do Sở Tài nguyên và Môi trường xây dựng, lưu trữ, quản lý.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Trách nhiệm của Nhà đầu tư
- a) Lập bản kê khai số tiền phải nộp, tương ứng với diện tích đất chuyên trồng lúa nước được Nhà nước giao, cho thuê và nộp vào ngân sách tỉnh theo quy định;
- Left: 3. Sở Tài nguyên và Môi trường Right: Điều 4. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời điểm áp dụng từ ngày 01 tháng 8 năm 2016. Quyết định này có hiệu thi hành từ ngày 19 tháng 9 năm 2016./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường cấp tỉnh 1. Là tập hợp thống nhất toàn bộ dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên phạm vi toàn tỉnh được chuẩn hóa theo chuẩn quốc gia trên cơ sở tích hợp cơ sở dữ liệu của từng lĩnh vực thuộc ngành tài nguyên và môi trường, được số hóa để có thể cập nhật, quản lý, khai thác bằng hệ th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường cấp tỉnh
- Là tập hợp thống nhất toàn bộ dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên phạm vi toàn tỉnh được chuẩn hóa theo chuẩn quốc gia trên cơ sở tích hợp cơ sở dữ liệu của từng lĩnh vực thuộc ngành tài nguyê...
- 2. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn có trách nhiệm giúp UBND tỉnh trong việc chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành
- Điều 5. Thời điểm áp dụng từ ngày 01 tháng 8 năm 2016.
- Quyết định này có hiệu thi hành từ ngày 19 tháng 9 năm 2016./.
Unmatched right-side sections