Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

Tiêu đề

Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; với các nội dung chính như sau: I. VỀ PHÍ 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung sau: 1. Đối tượng chịu phí: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các loại khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại được quy định chi tiết theo Biểu nêu tại Khoản 3 Điều này....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung sau:
  • Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các loại khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại được quy định chi tiết theo Biểu nêu tại Khoản 3 Điều này.
  • 2. Người nộp phí:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; với các nội dung chính như...
  • 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện):
  • Là tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhu cầu đăng ký bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống được cơ quan có chức năng cung cấp d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục thuế Thanh Hoá và các ngành liên quan căn cứ quy định tại Quyết định này hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của các tổ chức, cá nhân, các địa phưong; giải quyết kịp thời những phát sinh vướng mắc thuộc thẩm quyền; báo cáo, đề xuất UBND tỉnh giải quyết những vấn đề vượt thẩm quyền.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác có liên quan của Nhà nước hướng dẫn cụ thể cho các ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị và cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác có liên quan của...
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có biến động, phát sinh, vướng mắc vượt quá thẩm quyền giải quyết, hoặc khi nhà nước có thay đổi chính sách
  • giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, các ngành và các đơn vị có liên quan nghiên cứu, tham mưu kịp thời cho UBND tỉnh để báo cáo Thường trực...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục thuế Thanh Hoá và các ngành liên quan căn cứ quy định tại Quyết định này hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của các tổ chức, cá nhân, các địa phưong
  • giải quyết kịp thời những phát sinh vướng mắc thuộc thẩm quyền
  • báo cáo, đề xuất UBND tỉnh giải quyết những vấn đề vượt thẩm quyền.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017. Bãi bỏ mức thu phí, lệ phí ban hành tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngàỵ 05/9/2003; Quyết định số 2922/2004/QĐ-UB ngày 15/9/2004; Quyết định số 3 922/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006; Quyết định số 2429/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007; Quyết định số 4554/2010/QĐ-UBND ngày 20/...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2012. Các quy định trước đây đã ban hành trái với Quyết định đều bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Quyết định số 2922/2004/QĐ-UB ngày 15/9/2004
  • Quyết định số 3 922/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006
  • Quyết định số 2429/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017. Bãi bỏ mức thu phí, lệ phí ban hành tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngàỵ 05/9/2003 Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2012. Các quy định trước đây đã ban hành trái với Quyết định đều bãi bỏ.
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi... Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định...