Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
4764/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Bình
19/2011/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Bình
- Về việc ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; với các nội dung chính như sau: I. VỀ PHÍ 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các quy định về chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp được thực hiện từ kinh phí được giao hàng năm. Các khoản chi thuộc Hội đồng nhân dân cấp nào do ngân sách cấp đó đảm bảo, được dự toán ngân sách hàng năm và quyết toán với ngân sách cùng cấp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các quy định về chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp được thực hiện từ kinh phí được giao hàng năm.
- Các khoản chi thuộc Hội đồng nhân dân cấp nào do ngân sách cấp đó đảm bảo, được dự toán ngân sách hàng năm và quyết toán với ngân sách cùng cấp.
- Điều 1. Ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; với các nội dung chính như...
- 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện):
- a) Đối tượng chịu phí:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục thuế Thanh Hoá và các ngành liên quan căn cứ quy định tại Quyết định này hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của các tổ chức, cá nhân, các địa phưong; giải quyết kịp thời những phát sinh vướng mắc thuộc thẩm quyền; báo cáo, đề xuất UBND tỉnh giải quyết những vấn đề vượt thẩm quyền.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chế độ, định mức chi tiêu tài chính tại Quy định này bao gồm: a. Chi lấy ý kiến tham gia dự án luật, pháp lệnh. b. Chế độ, định mức hỗ trợ chi tiêu phục vụ kỳ họp HĐND. c. Chi hoạt động khảo sát, giám sát của Thường trực, các ban của HĐND. d. Chi hỗ trợ cho tiếp xúc cử tri. e. Chi hỗ trợ các cuộc họp của Thường trực, các ban HĐ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chế độ, định mức chi tiêu tài chính tại Quy định này bao gồm:
- a. Chi lấy ý kiến tham gia dự án luật, pháp lệnh.
- b. Chế độ, định mức hỗ trợ chi tiêu phục vụ kỳ họp HĐND.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục thuế Thanh Hoá và các ngành liên quan căn cứ quy định tại Quyết định này hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của các tổ chức, cá nhân, các địa phưong
- giải quyết kịp thời những phát sinh vướng mắc thuộc thẩm quyền
- báo cáo, đề xuất UBND tỉnh giải quyết những vấn đề vượt thẩm quyền.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017. Bãi bỏ mức thu phí, lệ phí ban hành tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngàỵ 05/9/2003; Quyết định số 2922/2004/QĐ-UB ngày 15/9/2004; Quyết định số 3 922/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006; Quyết định số 2429/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007; Quyết định số 4554/2010/QĐ-UBND ngày 20/...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các cấp, các ngành triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các cấp, các ngành triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017. Bãi bỏ mức thu phí, lệ phí ban hành tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngàỵ 05/9/2003
- Quyết định số 2922/2004/QĐ-UB ngày 15/9/2004
- Quyết định số 3 922/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006
Unmatched right-side sections