Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành một số chế độ chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương
60/2016/NQ-HĐND9
Right document
về việc ban hành Quy định tạm thời các biện pháp xử lý vi phạm về đăng ký và thực hiện các quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và danh mục các sản phẩm bắt buộc đăng ký chất lượng năm 1989-1990
1206/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành một số chế độ chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
về việc ban hành Quy định tạm thời các biện pháp xử lý vi phạm về đăng ký và thực hiện các quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và danh mục các sản phẩm bắt buộc đăng ký chất lượng năm 1989-1990
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- về việc ban hành Quy định tạm thời các biện pháp xử lý vi phạm về đăng ký và thực hiện các quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và danh mục các sản phẩm bắt buộc đăng ký chất lượng năm 1989-1990
- Ban hành một số chế độ chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này một số chế độ chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương (Quy định kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định tạm thời về các biện pháp xử lý vi phạm về đăng ký và thực hiện các quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và danh mục các sản phẩm bắt buộc đăng ký chất lượng năm 1989-1990 áp dụng trong toàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định tạm thời về các biện pháp xử lý vi phạm về đăng ký và thực hiện các quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và danh mục các sản phẩm bắt buộc đăn...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này một số chế độ chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương (Quy định kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp tổ chức quản lý, điều hành, thực hiện việc chi đúng mục đích và đúng quy định; đồng thời thực hiện chế độ báo cáo với cơ quan có thẩm quyền theo qui định. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND7 ngày 16 tháng 4 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định m...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng tỉnh kết hợp với Ban quản lý thị trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị tổ chức hướng dẫn thi hành tốt Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng tỉnh kết hợp với Ban quản lý thị trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị tổ chức hướng dẫn thi hành tốt Quyết định này.
- 1. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp tổ chức quản lý, điều hành, thực hiện việc chi đúng mục đích và đúng quy định; đồng thời thực hiện chế độ báo cáo với cơ quan có thẩm quyền theo qui định.
- 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND7 ngày 16 tháng 4 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khoá IX, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban HĐND, đại biểu HĐND các cấp, Tổ đại biểu HĐND cấp tỉnh, cấp huyện, các tổ chức, cá nhân liên quan và các đối tượng khác được yêu cầu tham gia, phục vụ các hoạt động của Hội đồng nhân dân (HĐND).
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các đồng chí Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan ban hành tỉnhcó liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các đồng chí Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan ban hành tỉnhcó liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban HĐND, đại biểu HĐND các cấp, Tổ đại biểu HĐND cấp tỉnh, cấp huyện, các tổ chức, cá nhân liên quan và các đối tượng khác được yêu cầu tham gia, phục vụ các hoạ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số chế độ chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương, bao gồm: 1. Chi lấy ý kiến đóng góp vào các dự án luật, pháp lệnh; 2. Chi cho hoạt động giám sát của HĐND, Thường trực HĐND, các Ban HĐND các cấp; Tổ đại biểu HĐND cấp tỉnh, cấp huyện; 3. Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Đại biểu HĐND 02 cấp được giải quyết chế độ chi cho hoạt động của cả 2 cấp. 2. Chế độ chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp phải có trong dự toán được giao, đảm bảo đúng chế độ, đối tượng theo quy định tại Nghị quyết này và những quy định có liên quan khác của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Chi lấy ý kiến đóng góp vào các dự án luật, pháp lệnh 1. Chi cho Chủ trì: a) Cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/buổi. b) Cấp huyện: 100.000 đồng/người/buổi. 2. Chi cho đại biểu HĐND, đại biểu khách mời, thư ký: a) Cấp tỉnh: 100.000 đồng/người/buổi. b) Cấp huyện: 80.000 đồng/người/buổi. 3. Chi cho cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Chi cho hoạt động giám sát của HĐND, Thường trực HĐND, các Ban HĐND các cấp; Tổ đại biểu HĐND cấp tỉnh, cấp huyện 1. Hoạt động giám sát chuyên đề của Hội đồng nhân dân: a) Bồi dưỡng Trưởng đoàn: - Cấp tỉnh: 200.000 đồng/người/buổi. - Cấp huyện: 160.000 đồng/người/buổi. - Cấp xã: 120.000 đồng/người/buổi. b) Bồi dưỡng đại biểu HĐ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chi cho kỳ họp HĐND và tổng kết nhiệm kỳ 1. Bồi dưỡng Chủ tọa: - Cấp tỉnh: 200.000 đồng/người/ngày. - Cấp huyện: 150.000 đồng/người/ngày. - Cấp xã: 90.000 đồng/người/ngày. 2. Bồi dưỡng thư ký kỳ họp: - Cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/ngày. - Cấp huyện: 100.000 đồng/người/ngày. - Cấp xã: 60.000 đồng/người/ngày. 3. Bồi dưỡng đại biể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chi cho các phiên họp Thường trực HĐND; họp thẩm tra của các Ban HĐND; họp Tổ đại biểu HĐND cấp tỉnh, cấp huyện; Hội nghị trao đổi kinh nghiệm giữa Thường trực HĐND tỉnh với Thường trực HĐND cấp huyện, giữa Thường trực HĐND cấp huyện với Thường trực HĐND cấp xã 1. Phiên họp Thường trực HĐND và họp thẩm tra của các Ban HĐND a) C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chế độ chi cho công tác tiếp xúc cử tri 1. Chi cho đại biểu HĐND, thư ký, người đại diện cơ quan, tổ chức được mời đến giải trình (ngoài chế độ công tác phí): + Cấp tỉnh: 100.000 đồng/người/buổi. + Cấp huyện: 80.000 đồng/người/buổi. + Cấp xã: 50.000 đồng/người/buổi. 2. Chi tiền nhiên liệu cho đại biểu đi tiếp xúc cử tri: chi th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chi hỗ trợ đại biểu HĐND 1. Chi hỗ trợ văn phòng phẩm, phí truy cập Internet: - Cấp tỉnh: 150.000 đồng/tháng/đại biểu. - Cấp huyện: 120.000 đồng/tháng/đại biểu. - Cấp xã: 80.000 đồng/tháng/đại biểu. 2. Đại biểu HĐND các cấp được cấp sổ tay Đại biểu nhân dân, các Luật, Báo Bình Dương, Báo Đại biểu nhân dân, huy hiệu đại biểu, gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chế độ quà tặng Áp dụng đối với đoàn của Thường trực HĐND, các Ban HĐND tỉnh khi tổ chức thăm hỏi, tặng quà cho các đối tượng: gia đình có công với cách mạng, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, thương, bệnh binh, gia đình liệt sỹ, cán bộ hoạt động cách mạng trước 8/1945; các cá nhân có thành tích xuất sắc trong chiến đấu, trong lao động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chi cho chuyên gia 1. Đối với chuyên gia làm việc có thời hạn: tối đa 6.000.000 đồng/người/tháng. 2. Đối với chuyên gia được mời làm việc theo chuyên đề hoặc theo yêu cầu của Thường trực HĐND tỉnh, tùy theo mức độ chuyên sâu và phức tạp của chuyên đề được mời, Thường trực HĐND quyết định bằng văn bản mức chi cụ thể theo 1 tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chi cho công tác tiếp công dân Chi bồi dưỡng cho đại biểu HĐND các cấp tiếp công dân: 150.000 đồng/người/ngày. Trên đây là quy định một số chế độ chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.