Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện thí điểm quản lý lao động, tiền lương đối với Tập đoàn Viễn thông Quân đội giai đoạn 2016-2020
33/2016/TT-BLĐTBXH
Right document
Về việc quy định mức sinh hoạt phí đối với cán bộ cơ sở không hưởng lương được cử đi học tại chức
121/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện thí điểm quản lý lao động, tiền lương đối với Tập đoàn Viễn thông Quân đội giai đoạn 2016-2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức sinh hoạt phí đối với cán bộ cơ sở không hưởng lương được cử đi học tại chức
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức sinh hoạt phí đối với cán bộ cơ sở không hưởng lương được cử đi học tại chức
- Hướng dẫn thực hiện thí điểm quản lý lao động, tiền lương đối với Tập đoàn Viễn thông Quân đội giai đoạn 2016-2020
Left
Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện thí điểm quản lý lao động, tiền lương giai đoạn 2016 - 2020 đối với Công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội nắm giữ 100% vốn điều lệ, tổng công ty, công ty do Công ty mẹ - Tập đoàn Viễn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay nâng mức sinh hoạt phí đối với cán bộ cơ sỏ không hưởng lương được cử đi học tại chức tại trường chính trị tỉnh như sau: - Đối với cán bộ nam : Từ 3.000 đ/người/ngày lên 7.000 đ/người/ngày; - Đối vối cán bộ nữ : Từ 3.000 đ/người/ngày lên 10.000 đ/người/ngàv.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay nâng mức sinh hoạt phí đối với cán bộ cơ sỏ không hưởng lương được cử đi học tại chức tại trường chính trị tỉnh như sau:
- - Đối với cán bộ nam : Từ 3.000 đ/người/ngày lên 7.000 đ/người/ngày;
- - Đối vối cán bộ nữ : Từ 3.000 đ/người/ngày lên 10.000 đ/người/ngàv.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn thực hiện thí điểm quản lý lao động, tiền lương giai đoạn 2016
- 2020 đối với Công ty mẹ
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 121/2016/NĐ-CP của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trường chính trị tỉnh có kế hoạch cụ thể vói Sỏ tài chính vật giá tổ chức thực hiện theo quy định trên. Các chế độ khác như y tế phí, giấy bút tài liệu, nước uống và tiền tàu xe khi mãn khóa trở về địa phương vẫn thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trường chính trị tỉnh có kế hoạch cụ thể vói Sỏ tài chính vật giá tổ chức thực hiện theo quy định trên.
- Các chế độ khác như y tế phí, giấy bút tài liệu, nước uống và tiền tàu xe khi mãn khóa trở về địa phương vẫn thực hiện theo quy định hiện hành.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 121/2016/NĐ-CP của Chính phủ.
Left
Mục 2. QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
Mục 2. QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Rà soát cơ cấu tổ chức, sắp xếp lao động Hằng năm, Tổng Giám đốc (Giám đốc) thực hiện rà soát cơ cấu tổ chức, sắp xếp lao động như sau: 1. Rà soát lại cơ cấu tổ chức, đầu mối quản lý, phòng, ban chuyên môn hiện có; điều chỉnh lại cơ cấu tổ chức, đảm bảo tinh gọn, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ và yêu cầu sản xuất, kinh doanh;...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Các ông chánh văn phòng Ủy ban nhân tỉnh, Trường chính trị tỉnh, Sở tài chính vật giá, các sở ban, đoàn thể của tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện thị xã căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Các ông chánh văn phòng Ủy ban nhân tỉnh, Trường chính trị tỉnh, Sở tài chính vật giá, các sở ban, đoàn thể của tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện thị xã căn cứ quyết định thi hành.
- Điều 3. Rà soát cơ cấu tổ chức, sắp xếp lao động
- Hằng năm, Tổng Giám đốc (Giám đốc) thực hiện rà soát cơ cấu tổ chức, sắp xếp lao động như sau:
- 1. Rà soát lại cơ cấu tổ chức, đầu mối quản lý, phòng, ban chuyên môn hiện có; điều chỉnh lại cơ cấu tổ chức, đảm bảo tinh gọn, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ và yêu cầu sản xuất, kinh doanh;
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng kế hoạch lao động 1. Kế hoạch sử dụng lao động hằng năm của công ty được xây dựng căn cứ vào cơ cấu tổ chức sau khi rà soát theo Điều 3 Thông tư này và yêu cầu khối lượng, chất lượng, nhiệm vụ sản xuất, kinh doanh, tình hình sử dụng lao động năm trước và định mức lao động của công ty. 2. Tổng Giám đốc (Giám đốc) xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thực hiện kế hoạch lao động Căn cứ kế hoạch lao động đã được Chủ tịch công ty hoặc Hội đồng thành viên (hoặc Hội đồng quản trị) phê duyệt, Tổng Giám đốc (Giám đốc) thực hiện tuyển dụng, sử dụng lao động theo quy định của pháp luật, Điều lệ và quy chế của công ty như sau: 1. Đối với sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, thực hiện th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đánh giá tình hình sử dụng lao động 1. Quý IV hằng năm, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức đánh giá tình hình sử dụng lao động theo kế hoạch sử dụng lao động đã được phê duyệt. Báo cáo đánh giá tình hình sử dụng lao động được gửi cho Chủ tịch công ty hoặc Hội đồng thành viên (Hội đồng quản trị) đồng thời gửi cơ quan đại diện chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. QUẢN LÝ TIỀN LƯƠNG ĐỐI VỚI CÔNG TY MẸ - TẬP ĐOÀN VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Mục 3. QUẢN LÝ TIỀN LƯƠNG ĐỐI VỚI CÔNG TY MẸ - TẬP ĐOÀN VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đơn giá tiền lương 1. Công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội được giao ổn định đơn giá tiền lương tính theo tổng doanh thu trừ tổng chi phí chưa có tiền lương trong giai đoạn 2016 - 2020. Tổng doanh thu, tổng chi phí chưa có tiền lương được xác định bằng toàn bộ doanh thu, thu nhập, các khoản chi phí phát sinh từ hoạt động s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xác định quỹ tiền lương kế hoạch Quỹ tiền lương kế hoạch hằng năm của Công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội được xác định như sau: V khđg = V đgôđ x C kh (1) Trong đ ó : V khđg : Quỹ tiền lương kế hoạch. V đgôđ : Đơn giá tiền lương được giao ổn định theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư này. C kh : Tổng doanh thu trừ tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xác định quỹ tiền lương thực hiện 1. Quỹ tiền lương thực hiện hằng năm của Công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội được xác định như sau: V thđg = V đ gô đ x C th (2) Trong đó: V thđg : Quỹ tiền lương thực hiện. V đgôđ : Đơn giá tiền lương được giao ổn định theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư này. C th : Tổng doanh thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Yếu tố khách quan để xác định quỹ tiền lương thực hiện 1. Khi xác định quỹ tiền lương thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư này, Công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội được loại trừ các yếu tố khách quan ảnh hưởng đến năng suất lao động và lợi nhuận thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 121/2016/NĐ-C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tiền lương đối với người quản lý Công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội 1. Tiền lương và phụ cấp lương của người quản lý được tính trong đơn giá tiền lương và quỹ tiền lương của Công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội theo quy định tại Điều 7, Điều 8 và Điều 9 Thông tư này. 2. Căn cứ quỹ tiền lương thực hiện hằng năm Công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. QUẢN LÝ TIỀN LƯƠNG ĐỐI VỚI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN DO CÔNG TY MẸ - TẬP ĐOÀN VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ
Mục 4. QUẢN LÝ TIỀN LƯƠNG ĐỐI VỚI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN DO CÔNG TY MẸ - TẬP ĐOÀN VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đơn giá tiền lương 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội nắm giữ 100% vốn điều lệ được giao ổn định đơn giá tiền lương tính theo chỉ tiêu tổng doanh thu trừ tổng chi phí chưa có tiền lương hoặc theo chỉ tiêu tổng sản phẩm hoặc tổng sản phẩm quy đổi trong giai đoạn 2016 - 202...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xác định quỹ tiền lương kế hoạch, quỹ tiền lương thực hiện 1. Quỹ tiền lương kế hoạch hằng năm được xác định như sau: V khđg = V đgôđ x C kh (7) Trong đ ó : V khđg : Quỹ tiền lương kế hoạch. V đgôđ : Đơn giá tiền lương được giao ổn định theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này. C kh : Chỉ tiêu kế hoạch gắn với đơn giá đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tiền lương của người quản lý công ty 1. Tiền lương của người quản lý công ty được tính trong đơn giá tiền lương được giao ổn định và quỹ tiền lương thực hiện của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định tại Điều 12 và Điều 13 Thông tư này. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5. QUẢN LÝ TIỀN LƯƠNG ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY, CÔNG TY DO CÔNG TY MẸ - TẬP ĐOÀN VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI NẮM GIỮ TRÊN 50% VỐN ĐIỀU LỆ
Mục 5. QUẢN LÝ TIỀN LƯƠNG ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY, CÔNG TY DO CÔNG TY MẸ - TẬP ĐOÀN VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI NẮM GIỮ TRÊN 50% VỐN ĐIỀU LỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đơn giá tiền lương 1. Người đại diện phần vốn của công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội căn cứ vào nguyên tắc quy định tại Điều 12 Thông tư này để quyết định hoặc tham gia với Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị, Đại hội đồng cổ đông quyết định giao ổn định đơn giá tiền lương trong giai đoạn 2016 - 2020 đối với Tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xác định quỹ tiền lương kế hoạch, quỹ tiền lương thực hiện Người đại diện phần vốn của công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội căn cứ vào các nguyên tắc quy định tại Điều 13 Thông tư này để quyết định hoặc tham gia với Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị, Đại hội đồng cổ đông quyết định việc xác định quỹ tiền lương kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tiền lương của người quản lý công ty 1. Người đại diện phần vốn của công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội quyết định hoặc tham gia với Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị, Đại hội đồng cổ đông quyết định tiền lương của người quản lý được tính trong đơn giá tiền lương được giao ổn định và quỹ tiền lương thực hiện của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6. PHÂN PHỐI TIỀN LƯƠNG
Mục 6. PHÂN PHỐI TIỀN LƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trích quỹ dự phòng 1. Căn cứ vào quỹ tiền lương thực hiện, công ty thực hiện trích lập quỹ dự phòng để bổ sung vào quỹ tiền lương của năm sau liền kề nhằm bảo đảm việc trả lương không bị gián đoạn. Mức dự phòng do Tổng Giám đốc (Giám đốc) quyết định nhưng không được vượt quá 17% quỹ tiền lương thực hiện hằng năm. 2. Căn cứ vào...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quy chế trả lương 1. Công ty xây dựng quy chế trả lương theo vị trí, chức danh công việc, gắn với năng suất, chất lượng, hiệu quả sản xuất, kinh doanh của công ty, mức độ hoàn thành nhiệm vụ của người quản lý công ty và người lao động. 2. Quy chế trả lương được xây dựng bảo đảm đúng quy định của pháp luật, dân chủ, công khai,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Mục 7. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Chủ tịch công ty, Tổng Giám đốc Công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội 1. Quý I hằng năm, tổ chức rà soát định mức lao động; xây dựng kế hoạch lao động, quỹ tiền lương kế hoạch, quỹ tiền lương thực hiện của năm trước liền kề của Công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội; phê duyệt hoặc trình phê duyệt theo t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội nắm giữ 100% vốn điều lệ 1. Chỉ đạo Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc thực hiện quản lý lao động, tiền lương đối với công ty theo quy định tại Thông tư này. 2. Báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội nắm giữ 100% vốn điều lệ 1. Quý I hằng năm, tổ chức rà soát định mức lao động; xây dựng kế hoạch lao động, quỹ tiền lương kế hoạch, quỹ tiền lương thực hiện của năm trước liền kề của công ty; phê duyệt hoặc trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Người đại diện phần vốn của Công ty mẹ 1. Có ý kiến với Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị, Đại hội cổ đông công ty xem xét, quyết định hoặc quyết định việc quản lý lao động, tiền lương của tổng công ty, công ty do công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội nắm giữ trên 50% vốn điều lệ theo quy định tại Nghị định 121/20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Bộ Quốc phòng 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính giao đơn giá tiền lương ổn định giai đoạn 2016 - 2020 đối với Công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định 121/2016/NĐ-CP. 2. Tiếp nhận báo cáo về kế hoạch sử dụng lao động, quỹ tiền lương kế hoạch,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Phối hợp với Bộ Quốc phòng giao đơn giá tiền lương ổn định đối với Công ty mẹ, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quản lý lao động, tiền lương đối với Tập đoàn Viễn thông Quân đội theo quy định tại Nghị định 121/2016/NĐ-CP và Thông tư này. 2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Bộ Tài chính 1. Phối hợp với Bộ Quốc phòng giao đơn giá tiền lương ổn định đối với Công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội; kiểm tra, giám sát việc thực hiện quản lý lao động, tiền lương đối với Tập đoàn Viễn thông Quân đội theo quy định tại Nghị định 121/2016/NĐ-CP. 2. Phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tổng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2016. 2. Các chế độ quy định tại Thông tư này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, công ty phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.