Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, thù lao và tiền thưởng trong các tổ chức được thành lập và hoạt động theo mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định của Luật Chứng khoán

Open section

Tiêu đề

Của liên bộ y tế - lao động - thương binh và xã hội số 12/ttlb ngày 26-7-1995 quy định về tiêu chuẩn thương tật và tiêu chuẩn bệnh tật mới

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Của liên bộ y tế - lao động - thương binh và xã hội số 12/ttlb ngày 26-7-1995 quy định về tiêu chuẩn thương tật và tiêu chuẩn bệnh tật mới
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, thù lao và tiền thưởng trong các tổ chức được thành lập và hoạt động theo mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 10...
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người lao động và người quản lý trong các tổ chức được thành lập và hoạt động theo mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định của Luật Chứng khoán, bao gồm: 1. Sở Giao d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động. 2. Thành viên Ban kiểm soát. 3. Người quản lý chuyên trách và không chuyên trách bao gồm: Thành viên chuyên trách và thành viên không chuyên trách Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng . 4. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG, TIỀN THƯỞNG ĐỐI VỚI THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Xếp lương, tiền lương, tiền thưởng của thành viên Ban kiểm soát 1. Thành viên Ban kiểm soát xếp lương theo thang lương, bảng lương do tổ chức chứng khoán xây dựng theo quy định tại Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về tiền lương và Thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý lao động, xác định quỹ tiền lương, tạm ứng tiền lương phân phối tiền lương, tiền thưởng 1. Các tổ chức chứng khoán thực hiện quản lý lao động, xác định quỹ tiền lương kế hoạch, đơn giá tiền lương, tạm ứng tiền lương, quỹ tiền lương thực hiện, phân phối tiền lương, tiền thưởng đối với người lao động theo quy định tại Mục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Loại trừ các yếu tố khách quan khi xác định quỹ tiền lương của người lao động 1. Các yếu tố khách quan ảnh hưởng đến năng suất lao động và lợi nhuận của tổ chức chứng khoán để loại trừ khi xác định tiền lương của người lao động được quy định tại Điều 11 Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH. 2. Ngoài yếu tố khách quan quy định tại Kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ TIỀN LƯƠNG, THÙ LAO, TIỀN THƯỞNG ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xếp lương đối với thành viên chuyên trách Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng 1. Việc xếp lương đối với người quản lý chuyên trách được thực hiện theo quy định tại Mục 2 Thông tư số 27/2016/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xác định quỹ tiền lương, thù lao, tiền thưởng và trả lương, thù lao, tiền thưởng 1. Việc xác định quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch; xác định quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền thưởng; trả lương, thù lao, tiền thưởng đối với thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng được thực hiện th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Loại trừ yếu tố khách quan khi xác định quỹ tiền lương, thù lao 1. Các yếu tố khách quan ảnh hưởng đến năng suất lao động và lợi nhuận để loại trừ khi xác định tiền lương của người quản lý được quy định tại Điều 13 Thông tư số 27/2016/TT-BLĐTBXH. 2. Ngoài yếu tố khách quan quy định tại Khoản 1 Điều này, tổ chức chứng khoán loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Tổng giám đốc tổ chức chứng khoán có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Hội đồng quản trị tổ chức chứng khoán có trách nhiệm: a) Thực hiện các nhiệm vụ như quy định đối với Hội đồng thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2016. Các chế độ quy định tại Thông tư này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. 2. Thông tư số 43/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ Lao động - Thư­ơng binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, thù lao v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG CHI TRÊN Chi bên phải (thuận) được hưởng mốc tỷ lệ thương tật tối đa Chi bên trái (không thuận) được hưởng mốc tỷ lệ thương tật tối thiểu I - Cánh tay và khớp vai 1 Chấn thương cắt cụt 2 chi trên và 1 chi dưới (bất kỳ đoạn nào) 97-97% 2 Chấn thương cắt cụt 2 chi trên: Tuỳ theo vị trí cắt đoạn c...
Chương II Chương II DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG CHI DƯỚI I - Đùi và khớp háng 1 Chấn thương cắt cụt 2 chi dưới và 1 chi trên (bất kỳ đoạn nào) 95-96 2 Chấn thương cắt cụt 2 chi dưới: Tuỳ theo vị trí cắt đoạn cao, thấp: a. Tháo bỏ 2 khớp háng 95 b. Cắt cụt 2 đùi ngang mấu chuyển 91 c. Cắt cụt 2 đùi từ 1/3 giữa trở lên 90 d. Cắt cụt 2 đùi từ...
Chương III Chương III I CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG CỘT SỐNG I- Di chứng chấn thương cột sống có liệt tuỷ (đứt hoặc ép tuỷ) 1 Liệt tứ chi do liệt tuỷ sống cổ 96-97 2 Liệt mềm 2 chi dưới hoàn toàn do liệt tuỷ sống lưng (dấu hiệu kèm theo là rối loạn cơ tròn, rối loạn dinh dưỡng, mất hết cảm giác và phản xạ nửa dưới thân) 3 Hội chứng đuôi ngựa: (...
Chương IV Chương IV DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO. I- Thương tích phần mềm, xương sọ 1 Sẹo vết thương da đầu: tuỳ sẹo to, nhỏ, dính, đau tê ở vùng có tóc che khuất hay lộ ra ngoài (vấn đề mỹ quan): a. Sẹo nhỏ, ở vùng có tóc che khuất, đau tê (mỗi sẹo 1%) 1-4 b. Sẹo to, xấu ở vùng trán, thái dương, đau rát 6-10 2 Lột da đầu (thường do t...
Chương V Chương V DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤNTHƯƠNG NGỰC - PHỔI 1 Xương sườn: a. Chấn thương cắt bỏ 1 xương sườn 7-9 - Mất đoạn xương của 1 xương sườn 5-6 - Gẫy 1 xương sườn, can liền tốt, không gây ảnh hưởng gì 3-4 - Nếu gẫy 1-2 xương sườn, can xấu; đi lệch, chèn ép gây đau thần kinh liên sườn kéo dài 8-10 - Gẫy 3-5 xương sườn, can tốt, ảnh hưởn...
Chương VI Chương VI DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG BỤNG 1 Mổ tái tạo lại thành bụng do vết thương phá huỷ 25-30 2 Mổ bụng thăm dò sau chấn thương bụng: a. Thăm dò đơn thuần không phải can thiệp vào các phủ tạng 15-20 b. Lấy dị vật trong ổ bụng 21-25 c. Có triệu chứng viêm dính, tắc ruột sau mổ: - Thỉnh thoảng phải cấp cứu, nhưng điều trị bằng...
Chương VII Chương VII DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG CƠ QUAN TIẾT NIỆU - SINH DỤC 1 Dụng dập thận: Điều trị bảo tồn, kết quả chưa chắc chắn: - Dụng dập thận 1 bên 10-15 - Dụng dập thận cả 2 bên 21-25 2 Chấn thương thận dẫn đến tổn thương mãn tính hay kéo dài (phải loại trừ bệnh có sẵn từ trước): a. Viêm bể thận mãn tính viêm thận kẽ, (viêm thận...
Chương VIII Chương VIII DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG CƠ QUAN THỊ GIÁC I - Tổn thương thực thể ở 2 mắt ảnh hưởng đến thị lực 1 Chấn thương khoét bỏ 2 nhãn cầu không lắp được mắt giả 95 2 Mù tuyệt đối 2 mắt (thị lực sáng tối âm tính) 91 3 Mù 2 mắt (thị lực sáng tối đến đếm ngón tay 3cm) 81-85 4 Một mắt khoét bỏ nhãn cầu, 1 mắt mù 87 5 Thị lực củ...