Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
41/2016/ NQ-HĐND
Right document
Về bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
61/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam I. Phí chuyển sang giá dịch vụ do nhà nước định giá 1. Phí chợ: Bãi bỏ khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của HĐND tỉnh về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam; 2. Phí qua đò: Bãi bỏ khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 18/2012...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam I. Bãi bỏ các loại phí, lệ phí không có tên trong danh mục Luật phí và lệ phí, hoặc thuộc thẩm quyền Trung ương ban hành hoặc trực tiếp thực hiện theo quy định của Trung ương. 1. Bãi bỏ các loại phí, lệ phí không còn tên theo Luật phí và lệ phí. a) Phí qua cầu: Bãi bỏ Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- c) Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:
- e) Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước:
- g) Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi:
- I. Phí chuyển sang giá dịch vụ do nhà nước định giá
- 5. Phí đo đạc lập bản đồ địa chính: Bãi bỏ Khoản 2 Phần I Điều 1 Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về mức thu, quản lý, sử dụng một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền củ...
- 6. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn: Bãi bỏ khoản 2 Điều 3 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của HĐND tỉnh về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
- Left: 1. Phí chợ: Bãi bỏ khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của HĐND tỉnh về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam; Right: Bãi bỏ Điểm 2 Khoản II Điều 1 Quyết định 28/2014/QĐ-UBND ngày 19/8/2014 về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh H...
- Left: 2. Phí qua đò: Bãi bỏ khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của HĐND tỉnh về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam; Right: Bãi bỏ Điểm 4 Khoản II Điều 1 Quyết định 28/2014/QĐ-UBND ngày 19/8/2014 về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh H...
- Left: 3. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô: Bãi bỏ khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của HĐND tỉnh về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam; Right: Bãi bỏ Điểm 5 Khoản II Điều 1 Quyết định 28/2014/QĐ-UBND ngày 19/8/2014 về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh H...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XVIII, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/01/2017. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/01/2017.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và...
- - Văn phòng Chính phủ; (để b/c á o) ;
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Left: - TT HĐND tỉnh; Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: - Đoàn ĐBQH tỉnh; Right: - Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Left: - Các Ban HĐND tỉnh; Right: - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;