Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch thu, chi và thanh quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
81/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý trong sản xuất, kinh doanh về vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
129/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch thu, chi và thanh quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý trong sản xuất, kinh doanh về vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch thu, chi và thanh quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Right: Ban hành Quy định quản lý trong sản xuất, kinh doanh về vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch thu, chi và thanh quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 4 Chương, 16 Điều.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 11 năm 2016. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Trình tự, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự thủ lục lập kế hoạch thu, chi tài chính; quyết toán thu, chi và tạm ứng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Các nội dung khác liên quan đến chế độ quản lý tài chính và cơ chế quản lý sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan Nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng của các khu rừng tạo ra dịch vụ đã cung ứng. 2. Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng bằng tiền thông qua hình thức chi trả trực tiếp hoặc qua tài khoản ngâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP KẾ HOẠCH THU, CHI TÀI CHÍNH; QUYẾT TOÁN THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình tự lập kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Chủ rừng là tổ chức: a) Bước 1: Hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo cơ quan có liên quan tiến hành rà soát, thống kê diện tích rừng thuộc lưu vực có cung ứng dịch vụ môi trường rừng của các tổ chức trên địa bàn tỉnh. Trên cơ sở báo cáo kết quả r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thanh toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tạm ứng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng: căn cứ vào kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, các chủ rừng lập hồ sơ, gửi đề nghị xin tạm ứng về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh. a) Hồ sơ đề nghị tạm ứng: - Tờ trình xin tạm ứng;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết toán tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Quyết toán thu: sau khi kết thúc năm, trong vòng 45 ngày, các đơn vị sử dụng dịch vụ môi trường rừng nộp tờ khai tự quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo biểu mẫu tại Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2012, gửi Quỹ Bảo vệ và Phát triển r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kiểm tra, giám sát, công khai tài chính 1. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật về tài chính, kế toán. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh. Kết quả kiểm t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III MIỄN, GIẢM TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện được miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng bị thiên tai, địch hoạ, hoả hoạn, động đất, bão lụt, lũ quét, lốc, sóng thần, lở đất xảy ra làm thiệt hại trực tiếp đến vốn, tài sản của mình dẫn tới mất khả năng hoặc phải ngừng hoạt động, hoạt động sản xuất, kinh doanh và khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Mức được miễn, giảm và thời gian được miễn giảm 1. Tổ chức, cá nhân được xem xét miễn 100% số tiền phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trong trường hợp mức độ rủi ro thiệt hại về vốn và tài sản của bên chi trả dịch vụ môi trường rừng từ 70% đến 100% so với tổng tài sản hoặc phương án sản xuất, kinh doanh; trường hợp quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ xin miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Văn bản xin miễn, giảm của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng: Trong văn bản phải nêu rõ nguyên nhân, nội dung bị rủi ro bất khả kháng; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản; nội dung đề nghị miễn, giảm và thời gian đề nghị miễn, giảm. 2. Trong trường hợp bên sử dụng d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự xem xét miễn, giảm 1. Khi xảy ra rủi ro bất khả kháng, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng lập 01 bộ hồ sơ xin miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng, gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Thời gian tiếp nhận và kiểm tra ban đầu hồ sơ của bên nhận hồ sơ: a) Đối với hồ sơ nộp trực tiếp: trong vòng 1 n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền quyết định miễn, giảm 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định miễn, giảm đối với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh. 2. Quyết định miễn, giảm của Ủy ban nhân dân tỉnh được gửi cho Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi trường rừng để triển khai thực hiện t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan ban hành các biểu mẫu, thủ tục hướng dẫn các chủ rừng lập hồ sơ chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, thực hiện tốt kế hoạch chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh đảm bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh 1. Lập kế hoạch chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng bao gồm: chi phí quản lý và kinh phí chi trả cho các chủ rừng; tổng hợp kết quả thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng toàn tỉnh hàng năm, báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Các đơn vị chủ rừng là tổ chức 1. Thực hiện các thủ tục về ký cam kết quản lý bảo vệ rừng, cung ứng dịch vụ môi trường rừng hằng năm với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Lập kế hoạch chi trả tiền dịch vụ môi trường, trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định; lập các hồ sơ thủ tục về nghiệm thu, đánh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, khó khăn, yêu cầu các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.