Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch thu, chi và thanh quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn phương pháp xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn phương pháp xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch thu, chi và thanh quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch thu, chi và thanh quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 4 Chương, 16 Điều.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn áp dụng hệ số K; xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng cho chủ rừng, hộ nhận khoán; và miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng cho các loại dịch vụ, gồm: 1. Bảo vệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn áp dụng hệ số K
  • xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng cho chủ rừng, hộ nhận khoán
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch thu, chi và thanh quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 4 Chương, 16 Điều.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 11 năm 2016. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Trình tự, th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức và cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến cung ứng, sử dụng và chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, quản lý tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước
  • các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 11 năm 2016.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự thủ lục lập kế hoạch thu, chi tài chính; quyết toán thu, chi và tạm ứng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Các nội dung khác liên quan đến chế độ quản lý tài chính và cơ chế quản lý sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ xin miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Văn bản xin miễn, giảm của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng: trong văn bản phải nêu rõ nguyên nhân, nội dung bị rủi ro bất khả kháng; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản; nội dung đề nghị miễn, giảm; và thời gian đề nghị miễn, giảm. 2. Trong trường hợp bên sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Văn bản xin miễn, giảm của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng: trong văn bản phải nêu rõ nguyên nhân, nội dung bị rủi ro bất khả kháng
  • mức độ thiệt hại về vốn và tài sản
  • nội dung đề nghị miễn, giảm
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về trình tự thủ lục lập kế hoạch thu, chi tài chính; quyết toán thu, chi và tạm ứng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
  • Các nội dung khác liên quan đến chế độ quản lý tài chính và cơ chế quản lý sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận không nêu tại Quy định này thì thực hiện theo Th...
Rewritten clauses
  • Left: Bộ Tài chính ban hành cơ chế quản lý sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng. Right: Điều 10. Hồ sơ xin miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan Nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền quyết định miễn, giảm 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định miễn, giảm đối với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi trường rừng nằm trong phạm vi hành chính tỉnh. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định miễn, giảm đối với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi trường rừng nằm trong phạm vi hành chính từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thẩm quyền quyết định miễn, giảm
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định miễn, giảm đối với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi trường rừng nằm trong phạm vi hành chính tỉnh.
  • 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định miễn, giảm đối với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi trường rừng nằm trong phạm vi hành chính từ hai tỉnh trở lên.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Cơ quan Nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng tiền chi trả dịc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng của các khu rừng tạo ra dịch vụ đã cung ứng. 2. Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng bằng tiền thông qua hình thức chi trả trực tiếp hoặc qua tài khoản ngâ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hệ số K 1. Hệ số K được xác định cho từng lô trạng thái rừng, làm cơ sở để tính toán mức tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng. Các lô rừng có cùng trạng thái trong một lưu vực cung cấp một dịch vụ môi trường rừng cụ thể có tính chất giống nhau có cùng một hệ số K. Hệ số K của từng lô trạng thái rừng là tích hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hệ số K
  • Hệ số K được xác định cho từng lô trạng thái rừng, làm cơ sở để tính toán mức tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng.
  • Các lô rừng có cùng trạng thái trong một lưu vực cung cấp một dịch vụ môi trường rừng cụ thể có tính chất giống nhau có cùng một hệ số K.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng của các khu rừng tạo ra dịch vụ đã cung ứng.
  • 2. Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng bằng tiền thông qua hình thức chi trả trực tiếp hoặc qua tài khoản ngân hàng cho các chủ rừng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP KẾ HOẠCH THU, CHI TÀI CHÍNH; QUYẾT TOÁN THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG

Open section

Chương II

Chương II ÁP DỤNG HỆ SỐ K

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ÁP DỤNG HỆ SỐ K
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP KẾ HOẠCH THU, CHI TÀI CHÍNH; QUYẾT TOÁN THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự lập kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Chủ rừng là tổ chức: a) Bước 1: Hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo cơ quan có liên quan tiến hành rà soát, thống kê diện tích rừng thuộc lưu vực có cung ứng dịch vụ môi trường rừng của các tổ chức trên địa bàn tỉnh. Trên cơ sở báo cáo kết quả r...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Áp dụng hệ số K 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào điều kiện cụ thể của địa phương và hệ số K được quy định tại Điều 3 Thông tư này, quy định cụ thể các hệ số K thành phần áp dụng trên địa bàn tỉnh. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì chỉ đạo các cơ quan có liên quan, tiến hành xác định hệ số K của các lô rừng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Áp dụng hệ số K
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào điều kiện cụ thể của địa phương và hệ số K được quy định tại Điều 3 Thông tư này, quy định cụ thể các hệ số K thành phần áp dụng trên địa bàn tỉnh.
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo các cơ quan có liên quan, tiến hành xác định hệ số K của các lô rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn theo quy định của Ủy ban nhân...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự lập kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Chủ rừng là tổ chức:
  • Trên cơ sở báo cáo kết quả rà soát, xác định diện tích của chủ rừng, Sở Nông nghiệp và phát triên nông thôn tổng hợp, thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và công bố;
Rewritten clauses
  • Left: Hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo cơ quan có liên quan tiến hành rà soát, thống kê diện tích rừng thuộc lưu vực có cung ứng dịch vụ môi trường rừng của các tổ chức trên địa b... Right: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì chỉ đạo các cơ quan có liên quan, tiến hành xác định hệ số K của các lô rừng đối với chủ rừng là tổ chức theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thanh toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tạm ứng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng: căn cứ vào kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, các chủ rừng lập hồ sơ, gửi đề nghị xin tạm ứng về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh. a) Hồ sơ đề nghị tạm ứng: - Tờ trình xin tạm ứng;...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định tiền điều phối từ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam cho Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh 1. Giám đốc Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng điều phối cho Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, hoặc cơ quan, tổ chức làm thay nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xác định tiền điều phối từ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam cho Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
  • Giám đốc Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng điều phối cho Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, hoặc cơ quan, tổ...
  • 2. Thời điểm xác định: hàng năm.
Removed / left-side focus
  • a) Hồ sơ đề nghị tạm ứng:
  • - Tờ trình xin tạm ứng;
  • - Kế hoạch chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng; báo cáo thuyết minh kế hoạch chi, dự toán chi phí quản lý được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Thanh toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng Right: - S: Tổng diện tích rừng tham gia cung ứng dịch vụ môi trường rừng.
  • Left: Tạm ứng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng: Right: - : số tiền chi trả bình quân 1 ha rừng;
  • Left: căn cứ vào kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, các chủ rừng lập hồ sơ, gửi đề nghị xin tạm ứng về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh. Right: - B: số tiền thực thu về chi trả dịch vụ môi trường rừng trong năm tại Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quyết toán tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Quyết toán thu: sau khi kết thúc năm, trong vòng 45 ngày, các đơn vị sử dụng dịch vụ môi trường rừng nộp tờ khai tự quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo biểu mẫu tại Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2012, gửi Quỹ Bảo vệ và Phát triển r...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xác định tiền chi trả cho chủ rừng 1. Giám đốc Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh xác định số tiền chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ môi trường rừng để chi trả cho chủ rừng. 2. Việc xác định số tiền chi trả thực tế của năm được thực hiện vào quý I năm sau. 3. Xác định số tiền chi trả cho chủ rừng: a) Bước 1: xác đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giám đốc Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh xác định số tiền chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ môi trường rừng để chi trả cho chủ rừng.
  • 2. Việc xác định số tiền chi trả thực tế của năm được thực hiện vào quý I năm sau.
  • 3. Xác định số tiền chi trả cho chủ rừng:
Removed / left-side focus
  • Quyết toán thu:
  • sau khi kết thúc năm, trong vòng 45 ngày, các đơn vị sử dụng dịch vụ môi trường rừng nộp tờ khai tự quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo biểu mẫu tại Thông tư liên tịch số 62/2012/T...
  • 2. Quyết toán chi: chủ rừng là tổ chức, tổ chức không phải là chủ rừng được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng khoá sổ kế toán, lập và nộp báo cáo quyết toán theo quy định về quản lý tài chính...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Quyết toán tiền dịch vụ môi trường rừng Right: Điều 6. Xác định tiền chi trả cho chủ rừng
  • Left: đồng thời nộp 01 bản báo cáo quyết toán về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh tổng hợp. Right: + Q 1 : chi phí quản lý tại Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh;
  • Left: - Kinh phí được quyết toán: Right: + P: kinh phí dự phòng (+/-);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra, giám sát, công khai tài chính 1. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật về tài chính, kế toán. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh. Kết quả kiểm t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xác định tiền chi trả cho hộ nhận khoán bảo vệ rừng 1. Chủ rừng là tổ chức nhà nước có thực hiện việc khoán bảo vệ cho các cộng đồng dân cư, các hộ gia đình, cá nhân chịu trách nhiệm xác định tiền chi trả cho hộ nhận khoán. 2. Việc xác định số tiền chi trả thực tế của năm được xác định vào quý I năm sau. 3. Xác định số tiền chi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xác định tiền chi trả cho hộ nhận khoán bảo vệ rừng
  • 1. Chủ rừng là tổ chức nhà nước có thực hiện việc khoán bảo vệ cho các cộng đồng dân cư, các hộ gia đình, cá nhân chịu trách nhiệm xác định tiền chi trả cho hộ nhận khoán.
  • 2. Việc xác định số tiền chi trả thực tế của năm được xác định vào quý I năm sau.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kiểm tra, giám sát, công khai tài chính
  • 1. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật về tài chính, kế toán.
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III MIỄN, GIẢM TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG

Open section

Chương III

Chương III XÁC ĐỊNH TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG CHO CHỦ RỪNG VÀ HỘ NHẬN KHOÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: MIỄN, GIẢM TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG Right: XÁC ĐỊNH TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG CHO CHỦ RỪNG VÀ HỘ NHẬN KHOÁN
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện được miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng bị thiên tai, địch hoạ, hoả hoạn, động đất, bão lụt, lũ quét, lốc, sóng thần, lở đất xảy ra làm thiệt hại trực tiếp đến vốn, tài sản của mình dẫn tới mất khả năng hoặc phải ngừng hoạt động, hoạt động sản xuất, kinh doanh và khô...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện được miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng bị thiên tai, địch họa, hỏa hoạn, động đất, bão lụt, lũ quét, lốc, sóng thần, lở đất xảy ra làm thiệt hại trực tiếp đến vốn, tài sản của mình dẫn tới mất khả năng hoặc phải ngừng hoạt động, hoạt động sản xuất kinh doanh; và khô...

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • và không thuộc đối tượng bắt buộc phải mua bảo hiểm tài sản theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Mức được miễn, giảm và thời gian được miễn giảm 1. Tổ chức, cá nhân được xem xét miễn 100% số tiền phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trong trường hợp mức độ rủi ro thiệt hại về vốn và tài sản của bên chi trả dịch vụ môi trường rừng từ 70% đến 100% so với tổng tài sản hoặc phương án sản xuất, kinh doanh; trường hợp quy đ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Mức được miễn, giảm và thời gian được miễn giảm 1. Tổ chức, cá nhân được xem xét miễn 100% số tiền phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trong trường hợp mức độ rủi ro thiệt hại về vốn và tài sản của bên chi trả dịch vụ môi trường rừng từ 70% đến 100% so với tổng tài sản hoặc phương án sản xuất, kinh doanh; trường hợp quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: tính từ thời điểm xảy ra rủi ro, theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh. Right: tính từ thời điểm xảy ra rủi ro, theo quyết định của cấp có thẩm quyền.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ xin miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Văn bản xin miễn, giảm của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng: Trong văn bản phải nêu rõ nguyên nhân, nội dung bị rủi ro bất khả kháng; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản; nội dung đề nghị miễn, giảm và thời gian đề nghị miễn, giảm. 2. Trong trường hợp bên sử dụng d...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự xem xét miễn, giảm 1. Khi xảy ra rủi ro bất khả kháng, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng lập 01 bộ hồ sơ xin miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng, gửi đến bên nhận hồ sơ. Bên nhận hồ sơ là Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (đối với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi trường rừng nằm trong phạm vi hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình tự xem xét miễn, giảm
  • Bên nhận hồ sơ là Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (đối với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi trường rừng nằm trong phạm vi hành chính một tỉnh) hoặc Tổng cục Lâm nghiệp (đối với tổ chức,...
  • 2. Thời gian tiếp nhận và kiểm tra ban đầu hồ sơ của bên nhận hồ sơ:
Removed / left-side focus
  • 1. Văn bản xin miễn, giảm của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng: Trong văn bản phải nêu rõ nguyên nhân, nội dung bị rủi ro bất khả kháng
  • mức độ thiệt hại về vốn và tài sản
  • nội dung đề nghị miễn, giảm và thời gian đề nghị miễn, giảm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Hồ sơ xin miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng Right: Khi xảy ra rủi ro bất khả kháng, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng lập 01 bộ hồ sơ xin miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng, gửi đến bên nhận hồ sơ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trình tự xem xét miễn, giảm 1. Khi xảy ra rủi ro bất khả kháng, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng lập 01 bộ hồ sơ xin miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng, gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Thời gian tiếp nhận và kiểm tra ban đầu hồ sơ của bên nhận hồ sơ: a) Đối với hồ sơ nộp trực tiếp: trong vòng 1 n...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thông qua Tổng cục Lâm nghiệp) để nghiên cứu, giải quyết./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thông qua Tổng cục Lâm nghiệp) để nghiên cứu, g...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trình tự xem xét miễn, giảm
  • 1. Khi xảy ra rủi ro bất khả kháng, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng lập 01 bộ hồ sơ xin miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng, gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • 2. Thời gian tiếp nhận và kiểm tra ban đầu hồ sơ của bên nhận hồ sơ:
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền quyết định miễn, giảm 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định miễn, giảm đối với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh. 2. Quyết định miễn, giảm của Ủy ban nhân dân tỉnh được gửi cho Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi trường rừng để triển khai thực hiện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV MIỄN, GIẢM TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MIỄN, GIẢM TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan ban hành các biểu mẫu, thủ tục hướng dẫn các chủ rừng lập hồ sơ chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, thực hiện tốt kế hoạch chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh đảm bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh 1. Lập kế hoạch chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng bao gồm: chi phí quản lý và kinh phí chi trả cho các chủ rừng; tổng hợp kết quả thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng toàn tỉnh hàng năm, báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các đơn vị chủ rừng là tổ chức 1. Thực hiện các thủ tục về ký cam kết quản lý bảo vệ rừng, cung ứng dịch vụ môi trường rừng hằng năm với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Lập kế hoạch chi trả tiền dịch vụ môi trường, trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định; lập các hồ sơ thủ tục về nghiệm thu, đánh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, khó khăn, yêu cầu các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương V Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN