Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí, lệ phí

Open section

Tiêu đề

Ban hành một số chế độ chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành một số chế độ chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí, lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn việc bãi bỏ 15 Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương, do không còn phù hợp với Luật phí, lệ phí và quy định pháp luật liên quan, cụ thể như sau: 1. Nghị quyết số 53/2003/NQ-HĐND6 ngày 30 tháng 7 năm 2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thu phí vận chuyển đường bộ đầu tư để kinh doanh;...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này một số chế độ chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương (Quy định kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này một số chế độ chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương (Quy định kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê chuẩn việc bãi bỏ 15 Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương, do không còn phù hợp với Luật phí, lệ phí và quy định pháp luật liên quan, cụ thể như sau:
  • 1. Nghị quyết số 53/2003/NQ-HĐND6 ngày 30 tháng 7 năm 2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thu phí vận chuyển đường bộ đầu tư để kinh doanh;
  • 2. Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND7 ngày 20 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí sử dụng cầu Phú Cường;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp tổ chức quản lý, điều hành, thực hiện việc chi đúng mục đích và đúng quy định; đồng thời thực hiện chế độ báo cáo với cơ quan có thẩm quyền theo qui định. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND7 ngày 16 tháng 4 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp tổ chức quản lý, điều hành, thực hiện việc chi đúng mục đích và đúng quy định; đồng thời thực hiện chế độ báo cáo với cơ quan có thẩm quyền theo qui định.
  • 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND7 ngày 16 tháng 4 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khoá IX, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khoá IX, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Đại biểu HĐND 02 cấp được giải quyết chế độ chi cho hoạt động của cả 2 cấp. 2. Chế độ chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp phải có trong dự toán được giao, đảm bảo đúng chế độ, đối tượng theo quy định tại Nghị quyết này và những quy định có liên quan khác của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc chung
  • 1. Đại biểu HĐND 02 cấp được giải quyết chế độ chi cho hoạt động của cả 2 cấp.
  • Chế độ chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp phải có trong dự toán được giao, đảm bảo đúng chế độ, đối tượng theo quy định tại Nghị quyết này và những quy định có liên quan khác của c...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khoá IX, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban HĐND, đại biểu HĐND các cấp, Tổ đại biểu HĐND cấp tỉnh, cấp huyện, các tổ chức, cá nhân liên quan và các đối tượng khác được yêu cầu tham gia, phục vụ các hoạt động của Hội đồng nhân dân (HĐND).
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số chế độ chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương, bao gồm: 1. Chi lấy ý kiến đóng góp vào các dự án luật, pháp lệnh; 2. Chi cho hoạt động giám sát của HĐND, Thường trực HĐND, các Ban HĐND các cấp; Tổ đại biểu HĐND cấp tỉnh, cấp huyện; 3. Ch...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4 Điều 4: Chi lấy ý kiến đóng góp vào các dự án luật, pháp lệnh 1. Chi cho Chủ trì: a) Cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/buổi. b) Cấp huyện: 100.000 đồng/người/buổi. 2. Chi cho đại biểu HĐND, đại biểu khách mời, thư ký: a) Cấp tỉnh: 100.000 đồng/người/buổi. b) Cấp huyện: 80.000 đồng/người/buổi. 3. Chi cho cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ,...
Điều 5 Điều 5: Chi cho hoạt động giám sát của HĐND, Thường trực HĐND, các Ban HĐND các cấp; Tổ đại biểu HĐND cấp tỉnh, cấp huyện 1. Hoạt động giám sát chuyên đề của Hội đồng nhân dân: a) Bồi dưỡng Trưởng đoàn: - Cấp tỉnh: 200.000 đồng/người/buổi. - Cấp huyện: 160.000 đồng/người/buổi. - Cấp xã: 120.000 đồng/người/buổi. b) Bồi dưỡng đại biểu HĐ...
Điều 6. Điều 6. Chi cho kỳ họp HĐND và tổng kết nhiệm kỳ 1. Bồi dưỡng Chủ tọa: - Cấp tỉnh: 200.000 đồng/người/ngày. - Cấp huyện: 150.000 đồng/người/ngày. - Cấp xã: 90.000 đồng/người/ngày. 2. Bồi dưỡng thư ký kỳ họp: - Cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/ngày. - Cấp huyện: 100.000 đồng/người/ngày. - Cấp xã: 60.000 đồng/người/ngày. 3. Bồi dưỡng đại biể...
Điều 7. Điều 7. Chi cho các phiên họp Thường trực HĐND; họp thẩm tra của các Ban HĐND; họp Tổ đại biểu HĐND cấp tỉnh, cấp huyện; Hội nghị trao đổi kinh nghiệm giữa Thường trực HĐND tỉnh với Thường trực HĐND cấp huyện, giữa Thường trực HĐND cấp huyện với Thường trực HĐND cấp xã 1. Phiên họp Thường trực HĐND và họp thẩm tra của các Ban HĐND a) C...