Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Bình
17/2016/QĐ-UBND
Right document
V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2006/QĐ-UBND ngày 27/3/2006 về một số chính sách khuyến khích áp dụng các thành tựu Khoa học và Công nghệ vào sản xuất của tỉnh Thái Bình
51/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2006/QĐ-UBND ngày 27/3/2006 về một số chính sách khuyến khích áp dụng các thành tựu Khoa học và Công nghệ vào sản xuất của tỉnh Thái Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2006/QĐ-UBND ngày 27/3/2006 về một số chính sách khuyến khích áp dụng các thành tựu Khoa học và Công nghệ vào sản xu...
- Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu, chế đột thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Bình như sau: 1. Phương án mức thu. Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 10% trên giá bán của 1 m 3 nước sạch chưa bảo gồm thuế giá trị gia tăng. Đối với nước thải sinh hoạt thải r...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chính sách khuyến khích áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất của tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 25/2006/QĐ-UBND ngày 27/3/2006 của UBND tỉnh như sau: I. Điều 11 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 11. 1. Hồ sơ đăng ký và xét hỗ trợ, xét thư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chính sách khuyến khích áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất của tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 25/2006/QĐ-UB...
- I. Điều 11 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 1. Hồ sơ đăng ký và xét hỗ trợ, xét thưởng.
- Điều 1 . Quy định mức thu, chế đột thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Bình như sau:
- 1. Phương án mức thu.
- Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 10% trên giá bán của 1 m 3 nước sạch chưa bảo gồm thuế giá trị gia tăng. Đối với nước thải sinh hoạt thải ra từ các tổ chức, hộ gia đình tự...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017;bãi bỏ Quyết định số 06/2005/QĐ-UB ngày 19/01/2005 của UBND tỉnh về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan triển khai và phổ biến, hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan triển khai và phổ biến, hướng dẫn thi hành Quyết định này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017;bãi bỏ Quyết định số 06/2005/QĐ-UB ngày 19/01/2005 của UBND tỉnh về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở ngành, các đơn vị trực thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Chủ tịch UBND huyện, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.