Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Khoản 6 ĐIều 32 của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp về việc thông báo biến động lao động làm việc tại các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn thực hiện Khoản 6 ĐIều 32 của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp về việc thông báo bi... Right: Hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện việc thông báo biến động lao động làm việc theo hình thức hợp đồng lao động tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp (sau đây viết tắt là đơn vị) thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an theo quy định tại Khoản 6 Điều 32 của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính ph...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc...
Removed / left-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện việc thông báo biến động lao động làm việc theo hình thức hợp đồng lao động tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp (sau đây viết tắt là đơn vị) thuộc Bộ Quốc phòng,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượ ng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có sử dụng lao động theo hình thức hợp đồng lao động. 2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Thông tư này là đối tượng áp dụng quy định tại Điều 2 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp (sau đây được viết tắt là Nghị định số 28/2015/NĐ-CP).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng áp dụng của Thông tư này là đối tượng áp dụng quy định tại Điều 2 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc là...
Removed / left-side focus
  • 1. Các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có sử dụng lao động theo hình thức hợp đồng lao động.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Việc thông báo biến động lao động làm việc theo hình thức hợp đồng lao động tại các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an theo qu y định tại Khoản 6 Điều 32 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP 1. Các trường hợp được xác định là biến động lao động trong đơn vị: a) Tăng lao động làm việc theo hình thức hợp đồng lao động; b) Giảm lao động...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP 1. Người sử dụng lao động phải lập và nộp hồ sơ tham gia bảo hiểm thất nghiệp của người lao động cho tổ chức bảo hiểm xã hội trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc của người lao động thuộc đối tượng bắt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người sử dụng lao động phải lập và nộp hồ sơ tham gia bảo hiểm thất nghiệp của người lao động cho tổ chức bảo hiểm xã hội trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc...
  • Trường hợp người lao động giao kết nhiều hợp đồng lao động đều thuộc đối tượng bắt buộc tham gia bảo hiểm thất nghiệp và đang tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo hợp đồng lao động có hiệu lực đầu ti...
  • Hồ sơ tham gia bảo hiểm thất nghiệp của người lao động trong trường hợp nêu trên nộp cùng với hồ sơ tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc của người lao động.
Removed / left-side focus
  • 1. Các trường hợp được xác định là biến động lao động trong đơn vị:
  • a) Tăng lao động làm việc theo hình thức hợp đồng lao động;
  • b) Giảm lao động làm việc theo hình thức hợp đồng lao động;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Việc thông báo biến động lao động làm việc theo hình thức hợp đồng lao động tại các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an theo qu y định tại Khoản 6 Điều 32 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP Right: Điều 3. Tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thự c hiệ n 1. Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn các đơn vị báo cáo, tổng hợp tình hình biến động lao động và thông báo cho Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về tình hình biến động lao động theo quy định tại Thông tư này, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương giải quyết các vấn đề v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đóng bảo hiểm thất nghiệp 1. Người lao động đóng bảo hiểm thất nghiệp theo chế độ tiền lương do người sử dụng lao động quyết định mà mức tiền lương tháng của người lao động cao hơn hai mươi tháng lương tối thiểu vùng thì người sử dụng lao động và người lao động phải đóng bảo hiểm thất nghiệp theo mức tiền lương bằng hai mươi th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đóng bảo hiểm thất nghiệp
  • Người lao động đóng bảo hiểm thất nghiệp theo chế độ tiền lương do người sử dụng lao động quyết định mà mức tiền lương tháng của người lao động cao hơn hai mươi tháng lương tối thiểu vùng thì người...
  • 2. Trình tự, thủ tục đóng bảo hiểm thất nghiệp thực hiện theo hướng dẫn của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thự c hiệ n
  • 1. Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn các đơn vị báo cáo, tổng hợp tình hình biến động lao động và thông báo cho Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội về tình hình biến động lao động theo quy định tại Thông tư này, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương giải quyết các vấn đề vướng mắc, phát sinh có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2016. 2. Thông tư liên tịch số 14/2013/TTLT-BLĐTBXH-BQP-BCA ngày 22 tháng 8 năm 2013 giữa Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng và Bộ trưởng Bộ Công an về hướng dẫn thực hiện Khoản 2 Điều 10 của Nghị định số 127/200...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục tư vấn, giới thiệu việc làm theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP 1. Người lao động ghi đầy đủ các thông tin cá nhân, nhu cầu tư vấn, nhu cầu giới thiệu việc làm vào phiếu tư vấn, giới thiệu việc làm theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này và nộp trực tiếp cho trung tâm dịch vụ việc làm th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục tư vấn, giới thiệu việc làm theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
  • Người lao động ghi đầy đủ các thông tin cá nhân, nhu cầu tư vấn, nhu cầu giới thiệu việc làm vào phiếu tư vấn, giới thiệu việc làm theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này và nộp trực tiếp cho...
  • Trung tâm dịch vụ việc làm có trách nhiệm tiếp nhận phiếu tư vấn, giới thiệu việc làm và căn cứ vào nhu cầu, khả năng của người lao động, nhu cầu tuyển lao động của người sử dụng lao động để kết nố...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2016.
  • 2. Thông tư liên tịch số 14/2013/TTLT-BLĐTBXH-BQP-BCA ngày 22 tháng 8 năm 2013 giữa Bộ trưởng Bộ Lao động

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II THAM GIA VÀ ĐÓNG BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Chương III Chương III HỖ TRỢ TƯ VẤN, GIỚI THIỆU VIỆC LÀM
Điều 6. Điều 6. Từ chối nhận việc làm theo quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP Người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp được xác định là từ chối nhận việc làm mà không có lý do chính đáng khi thuộc một trong các trường hợp sau: 1. Người lao động được trung tâm dịch vụ việc làm giới thiệu việc làm phù hợp với ngà...
Chương IV Chương IV TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP
Điều 7. Điều 7. Người lao động không có nhu cầu hưởng trợ cấp thất nghiệp Trong thời hạn 15 ngày tính theo ngày làm việc kể từ ngày nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp nếu người lao động không có nhu cầu hưởng trợ cấp thất nghiệp thì người lao động phải trực tiếp nộp đề nghị không hưởng trợ cấp thất nghiệp theo Mẫu số 08 ban hành kèm t...
Điều 8. Điều 8. Mức hưởng và tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp 1. Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hằng tháng của người lao động được xác định như sau: Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hằng tháng = Mức lương bình quân của 06 tháng liền kề có đóng bảo hiểm thất nghiệp trước khi thất nghiệp x 60% a) Trường hợp những tháng cuối cùng trước khi thất nghiệp...
Điều 9. Điều 9. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp 1. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp của người lao động được xác định như sau: Thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp được bảo lưu = Tổng thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp - Thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp đã hưởng trợ cấp thất nghiệp 2. Các trường hợp người lao động có t...