Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân
42/2016/TT-NHNN
Right document
Ban hành Quy chế xếp loại Quỹ tín dụng nhân dân
14/2007/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế xếp loại Quỹ tín dụng nhân dân
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân Right: Ban hành Quy chế xếp loại Quỹ tín dụng nhân dân
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xếp loại Quỹ tín dụng nhân dân.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Thông tư này quy định về việc xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xếp loại Quỹ tín dụng nhân dân.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây: a) Quỹ tín dụng nhân dân; b) Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân. 2. Thông tư này không áp dụng đối với: a) Quỹ tín dụng nhân dân được kiểm soát đặc biệt; b) Quỹ tín dụng nhân dân đang thực hiện các trình tự, thủ tục t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các Quyết định: - Quyết định số 467/2000/QĐ-NHNN3 ngày 07/11/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế xếp loại Quỹ tín dụng nhân dân. - Quyết định số 1601/2001/QĐ-NHNN ngày 28/12/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các Quyết định:
- - Quyết định số 467/2000/QĐ-NHNN3 ngày 07/11/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế xếp loại Quỹ tín dụng nhân dân.
- - Quyết định số 1601/2001/QĐ-NHNN ngày 28/12/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của Quy chế xếp loại Quỹ tín dụng nhân dân ban hành theo Quyết định số...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
- a) Quỹ tín dụng nhân dân;
Left
Điều 3.
Điều 3. Phương pháp xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân 1. Việc xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân được thực hiện dựa trên các tiêu chí quy định tại Điều 5 Thông tư này. 2. Quỹ tín dụng nhân dân được xếp hạng vào Hạng A (Tốt), Hạng B (Khá), Hạng C (Trung bình), Hạng D (Yếu) theo quy định tại Điều 12 Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) Quỹ tín dụng nhân dân trung ương, Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở chịu trách nhiệm thi hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tị...
- Điều 3. Phương pháp xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân
- 1. Việc xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân được thực hiện dựa trên các tiêu chí quy định tại Điều 5 Thông tư này.
- 2. Quỹ tín dụng nhân dân được xếp hạng vào Hạng A (Tốt), Hạng B (Khá), Hạng C (Trung bình), Hạng D (Yếu) theo quy định tại Điều 12 Thông tư này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tài liệu, thông tin, dữ liệu để xếp hạng 1. Tài liệu, thông tin để xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân gồm: a) Báo cáo thống kê theo quy định về chế độ báo cáo thống kê đối với quỹ tín dụng nhân dân; b) Báo cáo kiểm toán độc lập, thư quản lý; báo cáo tự kiểm tra, đánh giá về hệ thống kiểm soát nội bộ; báo cáo kiểm toán nội bộ và hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chí xếp hạng và điểm đối với các tiêu chí Tổng điểm cho các tiêu chí xếp hạng là 100 điểm và điểm phân bổ cho từng tiêu chí như sau: 1. Vốn: 2. Chất lượng tài sản: 3. Năng lực quản trị, điều hành, kiểm soát: 4. Kết quả hoạt động kinh doanh: 5. Khả năng chi trả: 10 điểm. 30 điểm. 30 điểm. 10 điểm. 20 điểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 TÍNH ĐIỂM ĐỐI VỚI TIÊU CHÍ XẾP HẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tính điểm tiêu chí Vốn Tiêu chí Vốn có điểm tối đa là 10 điểm, điểm tối thiểu là 0 điểm và bao gồm 3 tiêu chí thành phần được tính điểm như sau: 1. Tỷ lệ vốn điều lệ/vốn pháp định: a) Từ 500% trở lên được 3 điểm; b) Từ 400% đến dưới 500% được 2 điểm; c) Từ 300% đến dưới 400% được 1 điểm; d) Dưới 300% được 0 điểm. 2. Tỷ lệ an to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tính điểm tiêu chí Chất lượng tài sản Tiêu chí Chất lượng tài sản có điểm tối đa là 30 điểm, điểm tối thiểu là 0 điểm và bao gồm 3 tiêu chí thành phần được tính điểm như sau: 1. Tỷ lệ nợ xấu/tổng dư nợ: a) Bằng 0% được 14 điểm; b) Từ trên 0% đến 1% được 12 điểm; c) Từ trên 1% đến 2% được 10 điểm; d) Từ trên 2% đến 3% được 8 điể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tính điểm tiêu chí Năng lực quản trị, điều hành, kiểm soát Tiêu chí Năng lực, quản trị, điều hành, kiểm soát có điểm tối đa là 30 điểm, điểm tối thiểu là 0 điểm và bao gồm 4 tiêu chí thành phần được tính điểm như sau: 1.Chấp hành quy định của Luật các tổ chức tín dụng, quy định của Ngân hàng Nhà nước về điều kiện, tiêu chuẩn củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tính điểm tiêu chí Kết quả hoạt động kinh doanh Tiêu chí Kết quả hoạt động kinh doanh có điểm tối đa là 10 điểm, điểm tối thiểu là 0 điểm và bao gồm 3 tiêu chí thành phần được tính điểm như sau: 1. Tỷ lệ lợi nhuận/tổng doanh thu: a) Từ 10% trở lên được 4 điểm; b) Từ 5% đến dưới 10% được 3 điểm; c) Từ 1% đến dưới 5% được 2 điểm;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tính điểm tiêu chí Khả năng chi trả Tiêu chí Khả năng chi trả có điểm tối đa là 20 điểm, điểm tối thiểu là 0 điểm và bao gồm 3 tiêu chí thành phần với điểm như sau: 1. Tỷ lệ khả năng chi trả trong ngày làm việc tiếp theo: a) Tỷ lệ luôn lớn hơn hoặc bằng 1 được 8 điểm; b) Nếu có 01 lần tỷ lệ nhỏ hơn 1 được 4 điểm; c) Nếu có 02...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tính tổng điểm xếp hạng Tổng điểm xếp hạng của quỹ tín dụng nhân dân là tổng số điểm đạt được của các tiêu chí quy định tại các Điều 6, 7, 8, 9 và Điều 10 Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 XẾP HẠNG, THÔNG BÁO VÀ QUẢN LÝ KẾT QUẢ XẾP HẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xếp hạng 1. Quỹ tín dụng nhân dân được xếp vào các thứ hạng như sau: Hạng A (Tốt) có tổng điểm xếp hạng từ 80 điểm trở lên; Hạng B (Khá) có tổng điểm xếp hạng từ 70 điểm đến dưới 80 điểm; Hạng C (Trung bình) có tổng điểm xếp hạng từ 60 điểm đến dưới 70 điểm; Hạng D (Yếu kém) có tổng điểm xếp hạng dưới 60 điểm. 2. Trong trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy trình xếp hạng 1. Trước ngày 30 tháng 4 hàng năm, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng hoàn thành việc xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân của năm trước. 2. Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả xếp hạng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng báo cáo Thống đốc Ngâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thông báo và quản lý kết quả xếp hạng 1. Trong thời gian 05 ngày kể từ ngày nhận được kết quả xếp hạng đã được phê duyệt của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng thông báo kết quả xếp hạng cho từng quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn. 2. Quỹ tín dụng nhân dân phải quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2017. 2. Việc xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân năm 2016 tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 14/2007/QĐ-NHNN ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế xếp loại quỹ tín dụng nhân dân. 3. Quyết định số 14/2007/QĐ-...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế xếp loại Quỹ tín dụng nhân dân
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế xếp loại Quỹ tín dụng nhân dân
- Điều 15. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2017.
- Việc xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân năm 2016 tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 14/2007/QĐ-NHNN ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế xếp loại q...
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc các quỹ tín dụng nhân dân chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.