Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

Tiêu đề

Về cơ chế chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Right: Về cơ chế chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nhất trí thông qua cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (có nội dung chi tiết kèm theo) .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nhất trí thông qua cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (có nội dung chi tiết kèm theo) .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định. Right: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Right: Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này bãi bỏ, các quy định về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu lệ phí tại Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 15/7/2012 của HĐND tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 28/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế các Nghị quyết số 04/2007/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc thông qua cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 28/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế các Nghị quyết số 04/2007/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc thông qua cơ c...
  • Hà Ngọc Chiến
  • CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nghị quyết này bãi bỏ, các quy định về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu lệ phí tại Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 15/7/2012 của HĐND tỉnh Cao Bằng
Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Right: ngày 13 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
  • Left: Nghị quyết số 28/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng. Right: Nghị quyết số 28/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 04/2007/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2007 về vi...
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân tỉnh Cao Bằng Khóa XVI Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân tỉnh Cao Bằng khóa XV kỳ họp thứ 5 thông qua./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Cơ chế chính sách này quy định ưu đãi về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh, bảo đảm quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng bao gồm cả đầu tư vào các khu, cụm công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu.
Điều 3. Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng sẽ được đảm bảo các quyền cơ bản: Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh; quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng đất đai, tài nguyên; quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn; quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp t...
Điều 4. Điều 4. Danh mục lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư, điều kiện được hưởng ưu đãi đầu tư 1. Dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, nếu thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư hoặc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, được quy định tại phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy...
Chương II Chương II CÁC ƯU ĐÃI ĐƯỢC HƯỞNG
Mục 1 Mục 1 ƯU ĐÃI VỀ ĐẤT, MẶT NƯỚC
Điều 5. Điều 5. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước Những dự án sử dụng đất vào xây dựng nhà chung cư (không vì mục đích kinh doanh) cho người lao động ở các khu, cụm công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu hoặc một vị trí nào khác được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì được miễn tiền thuê đất suốt thời gian dự án hoạt động.