Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
79/2016/NQ-HĐND
Right document
Về cơ chế chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
28/2012/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về cơ chế chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Right: Về cơ chế chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nhất trí thông qua cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (có nội dung chi tiết kèm theo) .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Nhất trí thông qua cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (có nội dung chi tiết kèm theo) .
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định. Right: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Right: Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này bãi bỏ, các quy định về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu lệ phí tại Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 15/7/2012 của HĐND tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 28/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế các Nghị quyết số 04/2007/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc thông qua cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 28/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế các Nghị quyết số 04/2007/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc thông qua cơ c...
- Hà Ngọc Chiến
- CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
- Điều 4. Nghị quyết này bãi bỏ, các quy định về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu lệ phí tại Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 15/7/2012 của HĐND tỉnh Cao Bằng
- Left: Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Right: ngày 13 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
- Left: Nghị quyết số 28/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng. Right: Nghị quyết số 28/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 04/2007/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2007 về vi...
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân tỉnh Cao Bằng Khóa XVI Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân tỉnh Cao Bằng khóa XV kỳ họp thứ 5 thông qua./.
Unmatched right-side sections