Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về giá tiền thuê đất có hạ tầng, giá tiền sử dụng hạ tầng khu phía Bắc, Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng
802/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
46/2014/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về giá tiền thuê đất có hạ tầng, giá tiền sử dụng hạ tầng khu phía Bắc, Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Quy định về giá tiền thuê đất có hạ tầng, giá tiền sử dụng hạ tầng khu phía Bắc, Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá tiền thuê đất có hạ tầng khu phía Bắc, Khu công nghiệp Song Khê – Nội Hoàng như sau: 1. Đối tượng áp dụng: Các doanh nghiệp thuê đất tại vị trí đất công nghiệp theo quy hoạch, không áp dụng với các nhà đầu tư được cấp giấy chứng nhận đầu tư trước khi giấy chứng nhận đầu tư của Chi nhánh Công ty Cổ phần đầu tư kinh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong trường hợp: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình trong lòng đất có mục đích kinh doanh mà công trình này k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong trường hợp:
- 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.
- Điều 1. Quy định giá tiền thuê đất có hạ tầng khu phía Bắc, Khu công nghiệp Song Khê – Nội Hoàng như sau:
- Đối tượng áp dụng:
- Các doanh nghiệp thuê đất tại vị trí đất công nghiệp theo quy hoạch, không áp dụng với các nhà đầu tư được cấp giấy chứng nhận đầu tư trước khi giấy chứng nhận đầu tư của Chi nhánh Công ty Cổ phần...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định giá tiền sử dụng hạ tầng khu phía Bắc, Khu công nghiệp Song Khê – Nội Hoàng như sau: 1. Đối tượng áp dụng: Các doanh nghiệp thuê đất tại khu phía Bắc, Khu công nghiệp Song Khê – Nội Hoàng. 2. Giá tiền sử dụng hạ tầng: 10.000 đồng/01m 2 /năm. 3. Thời gian, phương thức thu: 01 năm một lần, chậm nhất không quá ngày 31 thá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối. b) Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.
- Điều 2. Quy định giá tiền sử dụng hạ tầng khu phía Bắc, Khu công nghiệp Song Khê – Nội Hoàng như sau:
- 1. Đối tượng áp dụng: Các doanh nghiệp thuê đất tại khu phía Bắc, Khu công nghiệp Song Khê – Nội Hoàng.
- 2. Giá tiền sử dụng hạ tầng: 10.000 đồng/01m 2 /năm.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2017.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau: a) Diện tích đất cho thuê. b) Thời hạn cho thuê đất. c) Đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm; đơn giá thuê đất củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau:
- a) Diện tích đất cho thuê.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2017.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Ban Quản lý các khu công nghiệp, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục Thuế tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh, Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp, các doanh nghiệp đầu tư trong Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng và các tổ chức, cá nhân...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất. a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%, riêng đối với: - Đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đơn giá thuê đất
- 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá
- Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất.
- Điều 4. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Ban Quản lý các khu công nghiệp, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường
- Cục Thuế tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh, Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp, các doanh nghiệp đầu tư trong Khu công nghiệp Song Khê
- Nội Hoàng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections