Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động
44/2016/NĐ-CP
Right document
hướng dẫn quản lý bệnh nghề nghiệp
28/2016/TT-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động
Open sectionRight
Tiêu đề
hướng dẫn quản lý bệnh nghề nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- hướng dẫn quản lý bệnh nghề nghiệp
- Quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số Điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về hồ sơ, nội dung khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp cho người lao động, khám định kỳ cho người lao đ ộng mắc bệnh nghề nghiệp, điều tra bệnh nghề nghiệp và chế độ báo cáo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này hướng dẫn về hồ sơ, nội dung khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp cho người lao động, khám định kỳ cho người lao đ ộng mắc bệnh nghề nghiệp, điều tr...
- Nghị định này quy định chi tiết một số Điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sử dụng lao động, người lao động theo quy định tại Điều 2 Luật an toàn, vệ sinh lao động. 2. Đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động tiếp xúc với các yếu tố có hại có khả năng mắc bệnh nghề nghiệp hoặc làm các nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm kể cả người học nghề, tập nghề, người lao động đã nghỉ hưu hoặc người lao động đã chuy ể n công tác không còn làm việc trong các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Người lao động tiếp xúc với các yếu tố có hại có khả năng mắc bệnh nghề nghiệp hoặc làm các nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm kể cả người học n...
- 2. Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân có thuê mướn, sử dụng lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều này (sau đây gọi t ắ t là người sử dụng lao động).
- Các cơ sở y tế có đủ điều kiện khám bệnh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật khám bệnh, chữa bệnh thực hiện việc khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp cho ngư...
- 1. Người sử dụng lao động, người lao động theo quy định tại Điều 2 Luật an toàn, vệ sinh lao động.
- 2. Đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đối tượng kiểm định là máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc Danh mục do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành. 2. Người huấn luyện cơ hữu là người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động làm việc theo hợp đồng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng và thời gian khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc 1. Đ ố i tượng khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc là người lao động theo quy định tại Khoản 3 Điều 21 Luật an toàn, vệ sinh lao động . 2. Việc khám sức kh ỏ e cho người lao động quy định tại Khoản 1 Điều này phải được thực hiện trước khi bố trí người lao động v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng và thời gian khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc
- 1. Đ ố i tượng khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc là người lao động theo quy định tại Khoản 3 Điều 21 Luật an toàn, vệ sinh lao động .
- 2. Việc khám sức kh ỏ e cho người lao động quy định tại Khoản 1 Điều này phải được thực hiện trước khi bố trí người lao động vào làm các công việc có yếu tố có hại.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Đối tượng kiểm định là máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc Danh mục do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.
Left
Chương II
Chương II HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II KHÁM SỨC KHỎE TRƯỚC KHI BỐ TRÍ LÀM VIỆC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHÁM SỨC KHỎE TRƯỚC KHI BỐ TRÍ LÀM VIỆC
- HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
Left
Điều 4.
Điều 4. điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Tổ chức là đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Được thành lập theo quy định của pháp luật, được phép cung ứng dịch v...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc 1. Giấy giới thiệu của người sử dụng lao động thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp cơ s ở lao động có nhiều người phải khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc thì người sử dụng lao động lập danh sách và điền các thông tin về nghề, công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hồ sơ khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc
- 1. Giấy giới thiệu của người sử dụng lao động thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này
- trường hợp cơ s ở lao động có nhiều người phải khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc thì người sử dụng lao động lập danh sách và điền các thông tin về nghề, công việc chuẩn bị b ố trí, yếu tố có...
- Điều 4. điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
- 1. Tổ chức là đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
- a) Được thành lập theo quy định của pháp luật, được phép cung ứng dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ, thủ tục cấp, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận; b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoặc quyết định...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung khám 1. Khám sức kh ỏ e trước khi bố trí làm việc thực hiện theo nội dung của mẫu Phiếu khám sức kh ỏ e quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Ngoài các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều này, bác s ỹ Trư ở ng đoàn khám chỉ định khám chuyên khoa phù hợp với vị trí làm việc của người lao động. 3. Căn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung khám
- 1. Khám sức kh ỏ e trước khi bố trí làm việc thực hiện theo nội dung của mẫu Phiếu khám sức kh ỏ e quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Ngoài các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều này, bác s ỹ Trư ở ng đoàn khám chỉ định khám chuyên khoa phù hợp với vị trí làm việc của người lao động.
- Điều 5. Hồ sơ, thủ tục cấp, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
- 1. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bao gồm:
- a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Thẩm quyền cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động được quy định tại Phụ lục Ib ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng khám phát hiện bệnh nghề nghiệp 1. Đối tượng ph ả i khám phát hiện bệnh nghề nghiệp là người lao động quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư này. 2. Người lao động không thuộc Khoản 1 Điều này chuyển sang làm nghề, công việc có nguy cơ mắc bệnh nghề nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối tượng khám phát hiện bệnh nghề nghiệp
- 1. Đối tượng ph ả i khám phát hiện bệnh nghề nghiệp là người lao động quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư này.
- 2. Người lao động không thuộc Khoản 1 Điều này chuyển sang làm nghề, công việc có nguy cơ mắc bệnh nghề nghiệp.
- Điều 6. Thẩm quyền cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
- 1. Thẩm quyền cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động được quy định tại Phụ lục Ib ban hành kèm theo Nghị định này.
- 2. Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động theo quy định tại Phụ lục la ban hành kèm theo Nghị định này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thời hạn của Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. 05 năm đối với Giấy chứng nhận cấp mới hoặc gia hạn. 2. Trường hợp cấp lại là thời gian còn lại của Giấy chứng nhận đã được cấp.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thời gian khám phát hiện bệnh nghề nghiệp cho người lao động 1. Thời gian khám phát hiện bệnh nghề nghiệp cho người lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 21 Luật an toàn vệ sinh lao động . 2. Đối với các trường hợp nghi ngờ m ắ c bệnh nghề nghiệp cấp tính hoặc do yêu c ầ u của người sử dụng lao động hoặc người lao động thì th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thời gian khám phát hiện bệnh nghề nghiệp cho người lao động
- 1. Thời gian khám phát hiện bệnh nghề nghiệp cho người lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 21 Luật an toàn vệ sinh lao động .
- Đối với các trường hợp nghi ngờ m ắ c bệnh nghề nghiệp cấp tính hoặc do yêu c ầ u của người sử dụng lao động hoặc người lao động thì thời gian khám phát hiện bệnh nghề nghiệp theo đề nghị của tổ ch...
- Điều 7. Thời hạn của Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
- 1. 05 năm đối với Giấy chứng nhận cấp mới hoặc gia hạn.
- 2. Trường hợp cấp lại là thời gian còn lại của Giấy chứng nhận đã được cấp.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bị thu hồi một trong các trường hợp sau đây: 1. Hết thời hạn đình chỉ hoạt động kiểm định mà không khắc phục được các nguyên nhân bị đình chỉ. 2. Hoạt động kiểm định trong...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ khám phát hiện bệnh nghề nghiệp 1. Phiếu khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc theo m ẫ u quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp người lao động đã làm việc trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì sử dụng kết quả khám sức kh ỏ e gần nhất. 2. Sổ khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hồ sơ khám phát hiện bệnh nghề nghiệp
- 1. Phiếu khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc theo m ẫ u quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này
- trường hợp người lao động đã làm việc trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì sử dụng kết quả khám sức kh ỏ e gần nhất.
- Điều 8. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bị thu hồi một trong các trường hợp sau đây:
- 1. Hết thời hạn đình chỉ hoạt động kiểm định mà không khắc phục được các nguyên nhân bị đình chỉ.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chuẩn kiểm định viên 1. Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với đối tượng kiểm định; 2. Có đủ sức khỏe đáp ứng yêu cầu công việc; 3. Có ít nhất 02 năm làm kỹ thuật kiểm định hoặc làm công việc thiết kế, sản xuất, lắp đặt, sửa chữa, vận hành, bảo trì về đối tượng kiểm định; 4. Đã hoàn thành khóa...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy trình và nội dung khám phát hiện bệnh nghề nghiệp 1. Quy trình khám phát hiện bệnh nghề nghiệp a) Trước khi khám phát hiện bệnh nghề nghiệp, người sử dụng lao động hoặc người lao động ph ả i g ử i cho cơ sở khám bệnh nghề nghiệp hồ sơ theo quy định tại Điều 8 Thông tư này; b) Sau khi nhận đ ủ hồ sơ, cơ sở khám bệnh nghề ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy trình và nội dung khám phát hiện bệnh nghề nghiệp
- 1. Quy trình khám phát hiện bệnh nghề nghiệp
- a) Trước khi khám phát hiện bệnh nghề nghiệp, người sử dụng lao động hoặc người lao động ph ả i g ử i cho cơ sở khám bệnh nghề nghiệp hồ sơ theo quy định tại Điều 8 Thông tư này;
- Điều 9. Tiêu chuẩn kiểm định viên
- 1. Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với đối tượng kiểm định;
- 2. Có đủ sức khỏe đáp ứng yêu cầu công việc;
Left
Điều 10.
Điều 10. Chứng chỉ kiểm định viên 1. Chứng chỉ kiểm định viên được cấp cho cá nhân bảo đảm tiêu chuẩn của kiểm định viên theo quy định tại Điều 9 Nghị định này. 2. Chứng chỉ kiểm định viên được cơ quan có thẩm quyền cấp lại trong trường hợp sau đây: a) Bổ sung, sửa đổi nội dung chứng chỉ kiểm định viên; b) Chứng chỉ kiểm định viên hết...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định về hội chẩn để chẩn đoán bệnh nghề nghiệp 1. Hội chẩn được tiến hành đối với các trường hợp chẩn đoán các bệnh bụi phổi, phế qu ả n, bệnh rung chuyển nghề nghiệp và các trường hợp vượt quá khả năng chuyên môn của bác s ỹ khám bệnh nghề nghiệp. 2. Thành phần Hội đồng hội chẩn: Người đứng đầu cơ sở khám bệnh nghề nghiệp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy định về hội chẩn để chẩn đoán bệnh nghề nghiệp
- 1. Hội chẩn được tiến hành đối với các trường hợp chẩn đoán các bệnh bụi phổi, phế qu ả n, bệnh rung chuyển nghề nghiệp và các trường hợp vượt quá khả năng chuyên môn của bác s ỹ khám bệnh nghề ngh...
- 2. Thành phần Hội đồng hội chẩn:
- Điều 10. Chứng chỉ kiểm định viên
- 1. Chứng chỉ kiểm định viên được cấp cho cá nhân bảo đảm tiêu chuẩn của kiểm định viên theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.
- 2. Chứng chỉ kiểm định viên được cơ quan có thẩm quyền cấp lại trong trường hợp sau đây:
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ kiểm định viên 1. Đơn đề nghị cấp chứng chỉ kiểm định viên; 2. Bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học của người đề nghị cấp chứng chỉ có chứng thực hoặc xuất trình bản chính để đối chiếu; 3. Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn quy định tại Khoản 3 và 4 Điều 9 Nghị định này; 4. Giấy chứng nhận sức khỏe trong...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Đối tượng và thời gian khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp 1. Người lao động đã được chẩn đoán mắc bệnh nghề nghiệp. 2. Thời gian khám định kỳ bệnh nghề nghiệp thực hiện theo quy định tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Đối tượng và thời gian khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp
- 1. Người lao động đã được chẩn đoán mắc bệnh nghề nghiệp.
- 2. Thời gian khám định kỳ bệnh nghề nghiệp thực hiện theo quy định tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ kiểm định viên
- 1. Đơn đề nghị cấp chứng chỉ kiểm định viên;
- 2. Bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học của người đề nghị cấp chứng chỉ có chứng thực hoặc xuất trình bản chính để đối chiếu;
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ cấp lại chứng chỉ kiểm định viên 1. Trường hợp bổ sung, sửa đổi nội dung chứng chỉ kiểm định viên, hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ kiểm định viên; b) Bản gốc chứng chỉ đã được cấp; c) Tài liệu chứng minh sự phù hợp của yêu cầu bổ sung, sửa đổi; d) 02 ảnh màu cỡ 3x4 của người đề nghị cấp lại chứng chỉ chụp...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp 1. Người sử dụng lao động chuẩn bị hồ sơ khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp bao gồm: a) Giấy giới thiệu của người sử dụng lao động theo quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Hồ sơ bệnh nghề nghiệp. 2. Trường hợp người lao động đã t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hồ sơ khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp
- 1. Người sử dụng lao động chuẩn bị hồ sơ khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp bao gồm:
- a) Giấy giới thiệu của người sử dụng lao động theo quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này;
- Điều 12. Hồ sơ cấp lại chứng chỉ kiểm định viên
- 1. Trường hợp bổ sung, sửa đổi nội dung chứng chỉ kiểm định viên, hồ sơ bao gồm:
- a) Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ kiểm định viên;
Left
Điều 13.
Điều 13. Trình tự cấp, cấp lại và thời hạn của chứng chỉ kiểm định viên 1. Cá nhân có nhu cầu cấp, cấp lại chứng chỉ kiểm định viên lập 01 bộ hồ sơ, gửi cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 3 Điều 10 Nghị định này để đề nghị cấp, cấp lại chứng chỉ kiểm định viên. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ kiểm định viên có thể gửi cùng với hồ sơ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quy trình và nội dung khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp 1. Quy trình khám định kỳ cho người m ắ c bệnh nghề nghiệp: a) Trước khi khám định kỳ cho người m ắ c bệnh nghề nghiệp, người sử dụng lao động hoặc người lao động phải gửi cho cơ sở khám bệnh nghề nghiệp các giấy tờ theo quy định tại Điều 12 Thông tư nà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quy trình và nội dung khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp
- 1. Quy trình khám định kỳ cho người m ắ c bệnh nghề nghiệp:
- a) Trước khi khám định kỳ cho người m ắ c bệnh nghề nghiệp, người sử dụng lao động hoặc người lao động phải gửi cho cơ sở khám bệnh nghề nghiệp các giấy tờ theo quy định tại Điều 12 Thông tư này;
- Điều 13. Trình tự cấp, cấp lại và thời hạn của chứng chỉ kiểm định viên
- Cá nhân có nhu cầu cấp, cấp lại chứng chỉ kiểm định viên lập 01 bộ hồ sơ, gửi cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 3 Điều 10 Nghị định này để đề nghị cấp, cấp lại chứng chỉ kiểm định viên.
- Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ kiểm định viên có thể gửi cùng với hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
- Left: 3. Mẫu chứng chỉ kiểm định viên được quy định tại Phụ lục Ic ban hành kèm theo Nghị định này. Right: a) Thực hiện theo quy định tại điểm a, b, d Khoản 2 Điều 9 và hướng dẫn tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này;
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý, sử dụng chứng chỉ kiểm định viên 1. Kiểm định viên có trách nhiệm xuất trình chứng chỉ kiểm định viên theo yêu cầu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền và với tổ chức, cá nhân có đối tượng đề nghị được kiểm định; chỉ được kiểm định đối với đối tượng kiểm định trong phạm vi ghi trên chứng chỉ kiểm định viên. 2. Chứng...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Các trường hợp điều tra bệnh nghề nghiệp 1. Điều tra lần đầu bệnh nghề nghiệp áp dụng đối với các trường hợp sau: a) Người lao động có yêu cầu điều tra bệnh nghề nghiệp có liên quan đến b ả n thân mà chưa được giải quyết chế độ theo quy định của pháp luật về an toàn vệ sinh lao động; b) Người sử dụng lao động có yêu cầu điều t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Các trường hợp điều tra bệnh nghề nghiệp
- 1. Điều tra lần đầu bệnh nghề nghiệp áp dụng đối với các trường hợp sau:
- a) Người lao động có yêu cầu điều tra bệnh nghề nghiệp có liên quan đến b ả n thân mà chưa được giải quyết chế độ theo quy định của pháp luật về an toàn vệ sinh lao động;
- Điều 14. Quản lý, sử dụng chứng chỉ kiểm định viên
- 1. Kiểm định viên có trách nhiệm xuất trình chứng chỉ kiểm định viên theo yêu cầu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền và với tổ chức, cá nhân có đối tượng đề nghị được kiểm định
- chỉ được kiểm định đối với đối tượng kiểm định trong phạm vi ghi trên chứng chỉ kiểm định viên.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Công bố biên bản kiểm định với tổ chức, cá nhân sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. Dán tem kiểm định hoặc thể hiện thông tin kiểm định lên đối tượng kiểm định và cấp cho tổ chức, cá nhân sử dụng đối tượng kiểm định Gi...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền thành lập đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp 1. Đoàn điều tra lần đầu bệnh nghề nghiệp do: a) Giám đốc Sở Y tế, Lãnh đạo các bộ, ngành quyết định thành lập đoàn theo đề nghị của thanh tra Sở Y tế hoặc thủ trưởng cơ quan y tế bộ, ngành đối với các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 14 Thông tư này; b) Cục trưởng Cục Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Thẩm quyền thành lập đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp
- 1. Đoàn điều tra lần đầu bệnh nghề nghiệp do:
- a) Giám đốc Sở Y tế, Lãnh đạo các bộ, ngành quyết định thành lập đoàn theo đề nghị của thanh tra Sở Y tế hoặc thủ trưởng cơ quan y tế bộ, ngành đối với các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 14 T...
- Điều 15. Trách nhiệm của Tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
- Công bố biên bản kiểm định với tổ chức, cá nhân sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.
- Dán tem kiểm định hoặc thể hiện thông tin kiểm định lên đối tượng kiểm định và cấp cho tổ chức, cá nhân sử dụng đối tượng kiểm định Giấy chứng nhận kết quả kiểm định (01 bản) chậm nhất sau 05 ngày...
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động 1. Lựa chọn tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động để kiểm định lần đầu trước khi đưa vào sử dụng hoặc kiểm định định kỳ trong quá trình sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thành phần Đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp 1. Thành phần đoàn điều tra lần đầu bệnh nghề nghiệp quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 15 Thông tư này gồm: a) 01 đại diện Lãnh đạo Thanh tra Sở Y tế, Lãnh đạo y tế Bộ, ngành làm trưởng đoàn; b) 01 bác sĩ có chứng chỉ bệnh nghề nghiệp làm ủy viên thư ký; c) 01 bác sĩ chuyên khoa liên qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thành phần Đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp
- 1. Thành phần đoàn điều tra lần đầu bệnh nghề nghiệp quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 15 Thông tư này gồm:
- a) 01 đại diện Lãnh đạo Thanh tra Sở Y tế, Lãnh đạo y tế Bộ, ngành làm trưởng đoàn;
- Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- 1. Lựa chọn tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động để kiểm định lần đầu trước khi đưa vào sử dụng hoặc kiểm định định kỳ trong quá trình sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu...
- chỉ được đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động được kiểm định đạt yêu cầu.
Left
Chương III
Chương III HOẠT ĐỘNG HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III KHÁM PHÁT HIỆN BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHÁM PHÁT HIỆN BỆNH NGHỀ NGHIỆP
- HOẠT ĐỘNG HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
Left
Mục 1. ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ YÊU CẦU CHUNG TRONG HOẠT ĐỘNG HUẤN LUYỆN
Mục 1. ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ YÊU CẦU CHUNG TRONG HOẠT ĐỘNG HUẤN LUYỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đối tượng tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Đối tượng tại Điều 14 Luật an toàn, vệ sinh lao động được quy định thành các nhóm sau đây: 1. Nhóm 1: Người quản lý phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động bao gồm: a) Người đứng đầu đơn vị, cơ sở sản xuất, kinh doanh và phòng, ban, chi nhánh trực thuộc; phụ trác...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của thành viên Đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp 1. Trưởng đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp có trách nhiệm: a) Tổ chức, điều hành các hoạt động của đoàn điều tra, phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong Đoàn điều tra; b) Tổ chức th ả o luận trong đoàn để đi đến thống nhất khi các thành viên trong đoàn điều tra còn c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm của thành viên Đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp
- 1. Trưởng đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp có trách nhiệm:
- a) Tổ chức, điều hành các hoạt động của đoàn điều tra, phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong Đoàn điều tra;
- Điều 17. Đối tượng tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- Đối tượng tại Điều 14 Luật an toàn, vệ sinh lao động được quy định thành các nhóm sau đây:
- 1. Nhóm 1: Người quản lý phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động bao gồm:
Left
Điều 18.
Điều 18. Nội dung huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động 1. Huấn luyện nhóm 1 a) Hệ thống chính sách, pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động; b) Nghiệp vụ công tác an toàn, vệ sinh lao động bao gồm: Tổ chức bộ máy, quản lý và thực hiện quy định về an toàn, vệ sinh lao động ở cơ sở; phân định trách nhiệm và giao quyền hạn về công tác an t...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thời hạn, trình tự điều tra và công bố Biên bản điều tra 1. Thời hạn điều tra: Không quá 45 ngày kể từ ngày quyết định thành lập đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp có hiệu lực thi hành. 2. Đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp tiến hành điều tra, lập biên bản theo trình tự sau: a) Xem xét hiện trường cơ sở lao động; b) Thu thập vật ch ứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Thời hạn, trình tự điều tra và công bố Biên bản điều tra
- 1. Thời hạn điều tra: Không quá 45 ngày kể từ ngày quyết định thành lập đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp có hiệu lực thi hành.
- 2. Đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp tiến hành điều tra, lập biên bản theo trình tự sau:
- Điều 18. Nội dung huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- 1. Huấn luyện nhóm 1
- a) Hệ thống chính sách, pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động;
Left
Điều 19.
Điều 19. Thời gian huấn luyện Thời gian huấn luyện lần đầu tối thiểu được quy định như sau: 1. Nhóm 1, nhóm 4: Tổng thời gian huấn luyện ít nhất là 16 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra. 2. Nhóm 2: Tổng thời gian huấn luyện ít nhất là 48 giờ, bao gồm cả thời gian huấn luyện lý thuyết, thực hành và kiểm tra. 3. Nhóm 3: Tổng thời gian hu...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Hồ sơ điều tra bệnh nghề nghiệp 1. Biên bản hiện trường cơ sở lao động. 2. Vật ch ứ ng, tài liệu có liên quan. 3. Hồ sơ quản lý vệ sinh lao động, sức khỏe người lao động, bệnh nghề nghiệp của cơ sở lao động. 4. Biên bản ph ỏ ng vấn trực tiếp người lao động, người sử dụng lao động và các đối tượng khác có liên quan đến công tác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Hồ sơ điều tra bệnh nghề nghiệp
- 1. Biên bản hiện trường cơ sở lao động.
- 2. Vật ch ứ ng, tài liệu có liên quan.
- Điều 19. Thời gian huấn luyện
- Thời gian huấn luyện lần đầu tối thiểu được quy định như sau:
- 1. Nhóm 1, nhóm 4: Tổng thời gian huấn luyện ít nhất là 16 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chương trình khung và chương trình, tài liệu huấn luyện 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với các bộ, ngành liên quan ban hành Chương trình khung chi tiết huấn luyện chuyên ngành, đặc thù theo Chương trình khung huấn luyện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Tổ chức huấn luyện, doa...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Bảo đảm kinh phí hoạt động đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp 1. Đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp do cơ quan qu ả n lý nhà nước chuyên ngành thành lập thì Nhà nước b ả o đảm kinh phí hoạt động theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân có kiến nghị điều tra thành lập th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Bảo đảm kinh phí hoạt động đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp
- 1. Đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp do cơ quan qu ả n lý nhà nước chuyên ngành thành lập thì Nhà nước b ả o đảm kinh phí hoạt động theo quy định của pháp luật hiện hành.
- 2. Đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân có kiến nghị điều tra thành lập thì kinh phí hoạt động của Đoàn điều tra do tổ chức, cá nhân có kiến nghị điều tra chi trả.
- Điều 20. Chương trình khung và chương trình, tài liệu huấn luyện
- 1. Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với các bộ, ngành liên quan ban hành Chương trình khung chi tiết huấn luyện chuyên ngành, đặc thù theo Chương trình khung huấn luyện quy định tại Phụ lục IV b...
Left
Điều 21.
Điều 21. Huấn luyện, bồi dưỡng, cập nhật kiến thức, kỹ năng về an toàn, vệ sinh lao động và huấn luyện định kỳ 1. Huấn luyện cập nhật kiến thức, kỹ năng về an toàn, vệ sinh lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 Luật an toàn, vệ sinh lao động Ít nhất 02 năm một lần, kể từ ngày Giấy chứng nhận huấn luyện, Thẻ an toàn có hiệu lực, ng...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của người lao động 1. Khai báo thông tin trung thực về tiền sử bệnh tật, tiếp xúc nghề nghiệp trong quá trình khám sức khỏe. 2. Tham gia khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc, các đợt khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp, khám định kỳ bệnh nghề nghiệp (nếu mắc) do người sử dụng lao động tổ chức. 3. Thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Trách nhiệm của người lao động
- 1. Khai báo thông tin trung thực về tiền sử bệnh tật, tiếp xúc nghề nghiệp trong quá trình khám sức khỏe.
- 2. Tham gia khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc, các đợt khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp, khám định kỳ bệnh nghề nghiệp (nếu mắc) do người sử dụng lao động tổ chức.
- Điều 21. Huấn luyện, bồi dưỡng, cập nhật kiến thức, kỹ năng về an toàn, vệ sinh lao động và huấn luyện định kỳ
- 1. Huấn luyện cập nhật kiến thức, kỹ năng về an toàn, vệ sinh lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 Luật an toàn, vệ sinh lao động
- Ít nhất 02 năm một lần, kể từ ngày Giấy chứng nhận huấn luyện, Thẻ an toàn có hiệu lực, người được huấn luyện phải tham dự khóa huấn luyện để ôn lại kiến thức đã được huấn luyện và cập nhật mới kiế...
Left
Mục 2. NGƯỜI HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
Mục 2. NGƯỜI HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tiêu chuẩn người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (sau đây gọi tắt là người huấn luyện) phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau: 1. Huấn luyện nội dung hệ thống pháp Luật an toàn, vệ sinh lao động Người huấn luyện nội dung hệ thống pháp Luật an toàn, vệ sinh lao động là người có trình độ...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của người sử dụng lao động 1. Lập, qu ả n lý hồ sơ sức khỏe, hồ sơ bệnh nghề nghiệp và lưu giữ trong suốt thời gian người lao động làm việc tại đơn vị; tr ả hồ sơ sức khỏe, hồ sơ bệnh nghề nghiệp (nếu có) cho người lao động khi người lao động chuyển công tác sang cơ quan khác hoặc thôi việc, nghỉ việc, nghỉ chế độ....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lập, qu ả n lý hồ sơ sức khỏe, hồ sơ bệnh nghề nghiệp và lưu giữ trong suốt thời gian người lao động làm việc tại đơn vị
- tr ả hồ sơ sức khỏe, hồ sơ bệnh nghề nghiệp (nếu có) cho người lao động khi người lao động chuyển công tác sang cơ quan khác hoặc thôi việc, nghỉ việc, nghỉ chế độ.
- Ph ố i hợp với các cơ sở khám bệnh nghề nghiệp lập kế hoạch, tổ chức khám sức khỏe trước khi b ố trí làm việc, khám sức kh ỏ e phát hiện bệnh nghề nghiệp cho người lao động, khám định kỳ cho người...
- Người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (sau đây gọi tắt là người huấn luyện) phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau:
- 1. Huấn luyện nội dung hệ thống pháp Luật an toàn, vệ sinh lao động
- Người huấn luyện nội dung hệ thống pháp Luật an toàn, vệ sinh lao động là người có trình độ đại học trở lên, ít nhất 05 năm làm công việc xây dựng chính sách, pháp luật, quản lý, thanh tra, kiểm tr...
- Left: Điều 22. Tiêu chuẩn người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Right: Điều 22. Trách nhiệm của người sử dụng lao động
Left
Điều 23.
Điều 23. Xác định thời gian đã làm việc hoặc thời gian đã làm công việc huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động 1. Cơ quan, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp, tổ chức khác có trách nhiệm xác nhận thời gian người lao động đã làm việc hoặc đã làm công việc huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động tại đơn vị mình. 2. Bộ Lao động - Thương binh...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh nghề nghiệp 1. Có trách nhiệm phối hợp với người sử dụng lao động khi có yêu cầu về: lập kế hoạch và tiến hành khám sức kh ỏ e trước khi bố trí làm việc, khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp cho người lao động, khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp theo quy định. 2. Tổ chức hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh nghề nghiệp
- Có trách nhiệm phối hợp với người sử dụng lao động khi có yêu cầu về:
- lập kế hoạch và tiến hành khám sức kh ỏ e trước khi bố trí làm việc, khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp cho người lao động, khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp theo quy định.
- Điều 23. Xác định thời gian đã làm việc hoặc thời gian đã làm công việc huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động
- 1. Cơ quan, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp, tổ chức khác có trách nhiệm xác nhận thời gian người lao động đã làm việc hoặc đã làm công việc huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động tại đơn vị mình.
- 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết Khoản 1 Điều này.
Left
Mục 3. GIẤY CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN, THẺ AN TOÀN VÀ CHỨNG CHỈ CHỨNG NHẬN CHUYÊN MÔN VỀ Y TẾ LAO ĐỘNG
Mục 3. GIẤY CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN, THẺ AN TOÀN VÀ CHỨNG CHỈ CHỨNG NHẬN CHUYÊN MÔN VỀ Y TẾ LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quản lý việc cấp Giấy chứng nhận huấn luyện, Thẻ an toàn, và Chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động 1. Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện a) Tổ chức huấn luyện, doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện cấp Giấy chứng nhận huấn luyện cho người được huấn luyện thuộc các nhóm 1, 2, 5 và 6 sau khi kiểm tra, sát hạch đạt yêu c...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của Sở Y tế 1. Chỉ đạo các cơ sở khám bệnh nghề nghiệp thực hiện công tác khám sức khỏe trước khi b ố trí làm việc, khám sức kh ỏ e phát hiện bệnh nghề nghiệp cho người lao động, khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp và tự tổ chức điều tra bệnh nghề nghiệp thuộc phạm vi được giao qu ả n lý. 2. Công b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Trách nhiệm của Sở Y tế
- Chỉ đạo các cơ sở khám bệnh nghề nghiệp thực hiện công tác khám sức khỏe trước khi b ố trí làm việc, khám sức kh ỏ e phát hiện bệnh nghề nghiệp cho người lao động, khám định kỳ cho người lao động m...
- Công bố công khai trên C ổng thông tin điện tử của Sở Y tế đồng thời gửi Bộ Y tế (Cục Qu ả n lý môi trường y tế) danh sách các cơ sở khám bệnh nghề nghiệp đã được cấp phép hoạt động trong thời gian...
- Điều 24. Quản lý việc cấp Giấy chứng nhận huấn luyện, Thẻ an toàn, và Chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động
- 1. Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện
- a) Tổ chức huấn luyện, doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện cấp Giấy chứng nhận huấn luyện cho người được huấn luyện thuộc các nhóm 1, 2, 5 và 6 sau khi kiểm tra, sát hạch đạt yêu cầu;
Left
Điều 25.
Điều 25. Thời hạn cấp, cấp mới Giấy chứng nhận huấn luyện, Thẻ an toàn, Chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động 1. Giấy chứng nhận huấn luyện, Thẻ an toàn có thời hạn 02 năm. Chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động có thời hạn 05 năm. 2. Trong vòng 30 ngày, trước khi Giấy chứng nhận huấn luyện, Thẻ an toàn, Chứng chỉ...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Cục Quản lý môi trường y tế - Bộ Y tế 1. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác khám sức khỏe trước khi b ố trí làm việc, khám sức kh ỏ e định kỳ phát hiện bệnh nghề nghiệp, khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp và điều tra bệnh nghề nghiệp trên phạm vi toàn quốc. 2. Xây dựng cơ sở dữ liệu bệnh nghề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Trách nhiệm của Cục Quản lý môi trường y tế - Bộ Y tế
- Chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác khám sức khỏe trước khi b ố trí làm việc, khám sức kh ỏ e định kỳ phát hiện bệnh nghề nghiệp, khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp và điều tra bệ...
- 2. Xây dựng cơ sở dữ liệu bệnh nghề nghiệp bao gồm các nội dung sau:
- Điều 25. Thời hạn cấp, cấp mới Giấy chứng nhận huấn luyện, Thẻ an toàn, Chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động
- 1. Giấy chứng nhận huấn luyện, Thẻ an toàn có thời hạn 02 năm. Chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động có thời hạn 05 năm.
- Trong vòng 30 ngày, trước khi Giấy chứng nhận huấn luyện, Thẻ an toàn, Chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động hết hạn, người sử dụng lao động lập danh sách những người được cấp kèm theo k...
Left
Mục 4. TỔ CHỨC HUẤN LUYỆN, DOANH NGHIỆP TỰ HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
Mục 4. TỔ CHỨC HUẤN LUYỆN, DOANH NGHIỆP TỰ HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Phân loại tổ chức huấn luyện và điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động 1. Tổ chức huấn luyện được phân loại theo đặc điểm, tính chất phức tạp của đối tượng huấn luyện như sau: a) Hạng A huấn luyện nhóm 1, 4 và 6; b) Hạng B huấn luyện nhóm 1, 3, 4 và 6; c) Hạng C huấn luyện nhóm 1, 2, 3, 4 và 6; 2. Tổ chức được cấ...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn b ả n được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo các văn b ả n thay thế hoặc sửa đổi bổ sung.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Điều khoản tham chiếu
- Trường hợp các văn b ả n được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo các văn b ả n thay thế hoặc sửa đổi bổ sung.
- Điều 26. Phân loại tổ chức huấn luyện và điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
- 1. Tổ chức huấn luyện được phân loại theo đặc điểm, tính chất phức tạp của đối tượng huấn luyện như sau:
- a) Hạng A huấn luyện nhóm 1, 4 và 6;
Left
Điều 27.
Điều 27. Thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động của Tổ chức huấn luyện 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động của Tổ chức huấn luyện. 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội c...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Hiệu lực thi hành 1. Thông t ư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016. 2. Thông tư liên tịch s ố 08/1998/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 4 năm 1998 của liên tịch Bộ Y tế - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng d ẫ n thực hiện các quy định về bệnh nghề nghiệp và Thông tư số 12/2006/TT-BYT ngày 10 tháng 11 năm 2006 củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông t ư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.
- 2. Thông tư liên tịch s ố 08/1998/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 4 năm 1998 của liên tịch Bộ Y tế
- Điều 27. Thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động của Tổ chức huấn luyện
- 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động của Tổ chức huấn luyện.
- 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có thẩm quyền cấp mới, cấp lại, gia hạn, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đối với các tổ chức huấn luyện sau đây:
Left
Điều 28.
Điều 28. Hồ sơ, thủ tục cấp mới, cấp lại, gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động của Tổ chức huấn luyện, công nhận cơ sở y tế đủ điều kiện huấn luyện cấp chứng chỉ chứng nhận về y tế lao động 1. Hồ sơ cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động theo Mẫu số 01...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Doanh nghiệp tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động 1. Người sử dụng lao động có trách nhiệm tổ chức huấn luyện và tự chịu trách nhiệm về chất lượng huấn luyện cho người lao động nhóm 4 theo một trong các hình thức sau đây: a) Tự tổ chức huấn luyện nếu bảo đảm điều kiện về người huấn luyện theo quy định tại Nghị định này; b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Mẫu, thời hạn cấp mới, cấp lại, gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động 1. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động a) Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cấp theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này; b) Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động do Sở Lao động - Thươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động bị thu hồi trong các trường hợp sau đây: 1. Hết thời hạn đình chỉ hoạt động huấn luyện hoặc thời hạn tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động theo quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền mà không khắc phục vi phạm dẫn đế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5. HUẤN LUYỆN CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG LÀM VIỆC KHÔNG THEO HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
Mục 5. HUẤN LUYỆN CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG LÀM VIỆC KHÔNG THEO HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Hỗ trợ huấn luyện người lao động làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động 1. Đối tượng được ưu tiên hỗ trợ chi phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động là người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số, người có công với cách mạng và thân nhân chủ yếu của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV KHÁM ĐỊNH KỲ CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG MẮC BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHÁM ĐỊNH KỲ CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG MẮC BỆNH NGHỀ NGHIỆP
- HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Left
Mục 1. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Mục 1. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. điều kiện của tổ chức hoạt động quan trắc môi trường lao động Tổ chức hoạt động quan trắc môi trường lao động bảo đảm điều kiện sau đây: 1. Đơn vị sự nghiệp hoặc doanh nghiệp cung ứng dịch vụ quan trắc môi trường lao động. 2. Có đủ nhân lực thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động như sau: a) Người trực tiếp phụ trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Hồ sơ, thủ tục công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động 1. Hồ sơ công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động được lập thành 01 bộ gồm các giấy tờ sau: a) Văn bản đề nghị công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động của tổ chức theo mẫu quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Mục 2. QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Nguyên tắc thực hiện quan trắc môi trường lao động 1. Thực hiện quan trắc đầy đủ yếu tố có hại được liệt kê trong Hồ sơ vệ sinh lao động do cơ sở lao động lập. Đối với nghề, công việc nặng nhọc độc hại nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc độc hại nguy hiểm, khi quan trắc môi trường lao động phải thực hiện đánh giá gánh nặng lao độn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Căn cứ xây dựng kế hoạch quan trắc môi trường lao động 1. Hồ sơ vệ sinh lao động của cơ sở lao động, quy trình sản xuất kinh doanh và số lượng người lao động làm việc tại bộ phận có yếu tố có hại để xác định số lượng yếu tố có hại cần quan trắc, số lượng mẫu cần lấy và vị trí lấy mẫu đối với mỗi yếu tố có hại. 2. Số người lao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Quy trình thực hiện quan trắc môi trường lao động 1. Trước khi thực hiện quan trắc môi trường lao động, tổ chức quan trắc môi trường lao động đảm bảo máy móc, thiết bị phục vụ quan trắc môi trường lao động được hiệu chỉnh, hiệu chuẩn theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thực hiện đúng và đầy đủ quy trình quan trắc môi trường l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Quản lý, lưu trữ kết quả quan trắc môi trường lao động 1. Kết quả quan trắc môi trường lao động lập theo Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này và được lập thành 02 bản: 01 bản gửi cơ sở lao động đã ký hợp đồng thực hiện quan trắc môi trường lao động và 01 bản lưu tại tổ chức thực hiện quan trắc môi trường lao đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐIỀU TRA BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU TRA BỆNH NGHỀ NGHIỆP
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 39.
Điều 39. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Tổ chức thông tin, tuyên truyền, hướng dẫn thực hiện Nghị định này trên các phương tiện thông tin đại chúng ở trung ương; tổ chức tập huấn, hướng dẫn các bộ, ngành, địa phương, tổ chức, đoàn thể liên quan trong triển khai thực hiện và thanh tra, kiểm tra thực hiện Nghị địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm của Bộ Y tế 1. Chủ trì quản lý, kiểm tra về công tác cấp Chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động, huấn luyện sơ cứu, cấp cứu tại nơi làm việc; công bố đơn vị y tế đủ điều kiện cấp chứng chỉ y tế lao động, đơn vị y tế thực hiện huấn luyện sơ cứu, cấp cứu tại nơi làm việc theo thẩm quyền quản lý. Chỉ đạo Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tổng hợp nhu cầu kinh phí hỗ trợ huấn luyện nguồn ngân sách trung ương, căn cứ khả năng cân đối ngân sách, trình cấp có thẩm quyền quyết định kinh phí hỗ trợ theo quy định pháp luật về ngân sách nhà nước. 2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Lao đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm của các bộ quản lý ngành, lĩnh vực 1. Quy định cụ thể hình thức, nội dung, chương trình và việc tổ chức thực hiện huấn luyện, bồi dưỡng, sát hạch nghiệp vụ kiểm định máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động đối với đối tượng kiểm định thuộc thẩm quyền quản lý; biện pháp quản l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Quản lý, tổ chức thực hiện công tác kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, quan trắc môi trường lao động trên địa bàn quản lý. 2. Chỉ đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế và các ngành liên quan phối hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Trách nhiệm của Tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, Tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và Tổ chức quan trắc môi trường lao động 1. Bảo đảm về điều kiện trong quá trình hoạt động theo quy định của tại Nghị định này. 2. Trước 15 tháng 12 hằng năm, Tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất, kinh doanh 1. Tổ chức rà soát, phân nhóm đối tượng cần huấn luyện, Danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động và Danh mục những nơi làm việc có nguy cơ mất an toàn, vệ sinh lao động; lập kế hoạch và tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện a...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 46.
Điều 46. Quy định chuyển tiếp 1. Tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc công nhận đủ điều kiện hoạt động trước ngày Nghị định này có hiệu lực tiếp tục hoạt động cho đến hết thời hạn hoạt động đã được công nhận. Khi thực hiện kiểm định, huấn luyện phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016. 2. Nội dung quy định về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động tại các Điều 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 và 24 mục 3; hoạt động huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động quy định tại điểm d Khoản 1 Điều 25 Nghị định số 45/2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections