Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động
44/2016/NĐ-CP
Right document
Ban hành quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội
21/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số Điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết một số Điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sử dụng lao động, người lao động theo quy định tại Điều 2 Luật an toàn, vệ sinh lao động. 2. Đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 9 năm 2023 và thay thế Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2020 của UBND thành phố Hà Nội về ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tuyến đường sắt đô thị số 2A Cát Linh - Hà Đông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 9 năm 2023 và thay thế Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2020 của UBND thành phố Hà Nội về ban hành Quy định về quản lý, vận...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người sử dụng lao động, người lao động theo quy định tại Điều 2 Luật an toàn, vệ sinh lao động.
- 2. Đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đối tượng kiểm định là máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc Danh mục do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành. 2. Người huấn luyện cơ hữu là người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động làm việc theo hợp đồng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã nơi có hệ thống đường sắt đô thị đi qua; đơn vị kinh doanh, quản lý, vận hành khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở, Ban, ngành Thành phố
- Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã nơi có hệ thống đường sắt đô thị đi qua
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Đối tượng kiểm định là máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc Danh mục do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.
Left
Chương II
Chương II HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
Left
Điều 4.
Điều 4. điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Tổ chức là đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Được thành lập theo quy định của pháp luật, được phép cung ứng dịch v...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt Công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị tuân thủ theo Điều 23, 24, 25 Luật Đường sắt; Điều 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 và Chương 5 Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt và các quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt
- Công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị tuân thủ theo Điều 23, 24, 25 Luật Đường sắt
- Điều 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 và Chương 5 Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt và các quy định hiện hành khác có liên q...
- Điều 4. điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
- 1. Tổ chức là đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
- a) Được thành lập theo quy định của pháp luật, được phép cung ứng dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ, thủ tục cấp, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận; b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoặc quyết định...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Vận hành, khai thác và bảo trì 1. Công tác vận hành, khai thác đường sắt đô thị phải tuân thủ theo các quy định, quy trình về vận hành của tuyến đường sắt đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vận hành đường sắt đô thị. Công tác bảo trì đường sắt đô thị phải tuân thủ theo các quy định, quy tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Vận hành, khai thác và bảo trì
- Công tác vận hành, khai thác đường sắt đô thị phải tuân thủ theo các quy định, quy trình về vận hành của tuyến đường sắt đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vậ...
- Công tác bảo trì đường sắt đô thị phải tuân thủ theo các quy định, quy trình về bảo trì của tuyến đường sắt đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các quy định về bảo trì công trình xây d...
- Điều 5. Hồ sơ, thủ tục cấp, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
- 1. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bao gồm:
- a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Thẩm quyền cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động được quy định tại Phụ lục Ib ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều hành giao thông vận tải đường sắt đô thị 1. Điều hành giao thông vận tải đường sắt đô thị theo những nội dung và những nguyên tắc nêu tại Điều 41 Luật Đường sắt. 2. Công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ, biểu đồ chạy tàu phải được xây dựng, công bố theo đúng các quy định nêu tại các Điều 42, 43 Luật Đường sắt, áp dụng Chươ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều hành giao thông vận tải đường sắt đô thị
- 1. Điều hành giao thông vận tải đường sắt đô thị theo những nội dung và những nguyên tắc nêu tại Điều 41 Luật Đường sắt.
- Công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ, biểu đồ chạy tàu phải được xây dựng, công bố theo đúng các quy định nêu tại các Điều 42, 43 Luật Đường sắt, áp dụng Chương II của Thông tư số 27/2018/TT-BGTVT...
- Điều 6. Thẩm quyền cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
- 1. Thẩm quyền cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động được quy định tại Phụ lục Ib ban hành kèm theo Nghị định này.
- 2. Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động theo quy định tại Phụ lục la ban hành kèm theo Nghị định này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thời hạn của Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. 05 năm đối với Giấy chứng nhận cấp mới hoặc gia hạn. 2. Trường hợp cấp lại là thời gian còn lại của Giấy chứng nhận đã được cấp.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Vận tải hành khách trên đường sắt đô thị 1. Vận tải hành khách trên đường sắt đô thị tuân thủ theo các quy định về vận tải hành khách tại các điều 52, 53, 54, 59, 60 Luật Đường sắt. 2. Vé đường sắt đô thị: - Vé hành khách do Trung tâm Quản lý Giao thông công cộng Thành phố Hà Nội phát hành và được thực hiện theo quy định tại kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Vận tải hành khách trên đường sắt đô thị
- 1. Vận tải hành khách trên đường sắt đô thị tuân thủ theo các quy định về vận tải hành khách tại các điều 52, 53, 54, 59, 60 Luật Đường sắt.
- 2. Vé đường sắt đô thị:
- Điều 7. Thời hạn của Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
- 1. 05 năm đối với Giấy chứng nhận cấp mới hoặc gia hạn.
- 2. Trường hợp cấp lại là thời gian còn lại của Giấy chứng nhận đã được cấp.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bị thu hồi một trong các trường hợp sau đây: 1. Hết thời hạn đình chỉ hoạt động kiểm định mà không khắc phục được các nguyên nhân bị đình chỉ. 2. Hoạt động kiểm định trong...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quản lý tài chính trong hoạt động kinh doanh 1. Công tác quản lý tài chính trong hoạt động kinh doanh đường sắt đô thị tuân thủ theo Luật Đường sắt, Luật Doanh nghiệp, Luật Kế toán Doanh nghiệp và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan; 2. Nguồn thu do hoạt động kinh doanh đường sắt đô thị bao gồm: a) Thu từ vé; b) Thu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quản lý tài chính trong hoạt động kinh doanh
- 1. Công tác quản lý tài chính trong hoạt động kinh doanh đường sắt đô thị tuân thủ theo Luật Đường sắt, Luật Doanh nghiệp, Luật Kế toán Doanh nghiệp và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan;
- 2. Nguồn thu do hoạt động kinh doanh đường sắt đô thị bao gồm:
- Điều 8. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bị thu hồi một trong các trường hợp sau đây:
- 1. Hết thời hạn đình chỉ hoạt động kiểm định mà không khắc phục được các nguyên nhân bị đình chỉ.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chuẩn kiểm định viên 1. Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với đối tượng kiểm định; 2. Có đủ sức khỏe đáp ứng yêu cầu công việc; 3. Có ít nhất 02 năm làm kỹ thuật kiểm định hoặc làm công việc thiết kế, sản xuất, lắp đặt, sửa chữa, vận hành, bảo trì về đối tượng kiểm định; 4. Đã hoàn thành khóa...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trợ giá Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội được hưởng chính sách trợ giá theo quy định hiện hành của Chính phủ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trợ giá
- Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội được hưởng chính sách trợ giá theo quy định hiện hành của Chính phủ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- Điều 9. Tiêu chuẩn kiểm định viên
- 1. Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với đối tượng kiểm định;
- 2. Có đủ sức khỏe đáp ứng yêu cầu công việc;
Left
Điều 10.
Điều 10. Chứng chỉ kiểm định viên 1. Chứng chỉ kiểm định viên được cấp cho cá nhân bảo đảm tiêu chuẩn của kiểm định viên theo quy định tại Điều 9 Nghị định này. 2. Chứng chỉ kiểm định viên được cơ quan có thẩm quyền cấp lại trong trường hợp sau đây: a) Bổ sung, sửa đổi nội dung chứng chỉ kiểm định viên; b) Chứng chỉ kiểm định viên hết...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Giải quyết sự cố, tai nạn giao thông Việc giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt và phân tích, thống kê báo cáo về sự cố, tai nạn giao thông đường sắt tuân thủ theo Thông tư số 23/2018/TT-BGTVT ngày 04/5/2018 của Bộ Giao thông vận tải quy định về giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt và phân tích, thống kê báo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Giải quyết sự cố, tai nạn giao thông
- Việc giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt và phân tích, thống kê báo cáo về sự cố, tai nạn giao thông đường sắt tuân thủ theo Thông tư số 23/2018/TT-BGTVT ngày 04/5/2018 của Bộ Giao thông...
- Điều 10. Chứng chỉ kiểm định viên
- 1. Chứng chỉ kiểm định viên được cấp cho cá nhân bảo đảm tiêu chuẩn của kiểm định viên theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.
- 2. Chứng chỉ kiểm định viên được cơ quan có thẩm quyền cấp lại trong trường hợp sau đây:
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ kiểm định viên 1. Đơn đề nghị cấp chứng chỉ kiểm định viên; 2. Bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học của người đề nghị cấp chứng chỉ có chứng thực hoặc xuất trình bản chính để đối chiếu; 3. Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn quy định tại Khoản 3 và 4 Điều 9 Nghị định này; 4. Giấy chứng nhận sức khỏe trong...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nội dung thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm 1. Thanh tra, kiểm tra kết cấu, hành lang an toàn đường sắt đô thị thực hiện theo quy định của Chính phủ về phạm vi bảo vệ công trình, hành lang an toàn giao thông đường sắt đô thị và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt; 2. Các hành vi bị nghiêm c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Nội dung thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm
- Thanh tra, kiểm tra kết cấu, hành lang an toàn đường sắt đô thị thực hiện theo quy định của Chính phủ về phạm vi bảo vệ công trình, hành lang an toàn giao thông đường sắt đô thị và xử lý vi phạm hà...
- 2. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đường sắt nêu tại Điều 9 Luật Đường sắt;
- Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ kiểm định viên
- 1. Đơn đề nghị cấp chứng chỉ kiểm định viên;
- 2. Bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học của người đề nghị cấp chứng chỉ có chứng thực hoặc xuất trình bản chính để đối chiếu;
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ cấp lại chứng chỉ kiểm định viên 1. Trường hợp bổ sung, sửa đổi nội dung chứng chỉ kiểm định viên, hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ kiểm định viên; b) Bản gốc chứng chỉ đã được cấp; c) Tài liệu chứng minh sự phù hợp của yêu cầu bổ sung, sửa đổi; d) 02 ảnh màu cỡ 3x4 của người đề nghị cấp lại chứng chỉ chụp...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật Công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đường sắt đô thị thực hiện theo Điều 85 Luật Đường sắt và các quy định khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật
- Công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đường sắt đô thị thực hiện theo Điều 85 Luật Đường sắt và các quy định khác có liên quan.
- Điều 12. Hồ sơ cấp lại chứng chỉ kiểm định viên
- 1. Trường hợp bổ sung, sửa đổi nội dung chứng chỉ kiểm định viên, hồ sơ bao gồm:
- a) Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ kiểm định viên;
Left
Điều 13.
Điều 13. Trình tự cấp, cấp lại và thời hạn của chứng chỉ kiểm định viên 1. Cá nhân có nhu cầu cấp, cấp lại chứng chỉ kiểm định viên lập 01 bộ hồ sơ, gửi cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 3 Điều 10 Nghị định này để đề nghị cấp, cấp lại chứng chỉ kiểm định viên. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ kiểm định viên có thể gửi cùng với hồ sơ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quyền hạn và trách nhiệm của Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội 1. Thực hiện các quyền và trách nhiệm quy định tại Quyết định thành lập Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội số 6266/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của UBND thành phố Hà Nội và các quy định của pháp luật hiện hành; 2. Tiếp nhận, quản lý vận hành, khai thác và bảo trì đường s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quyền hạn và trách nhiệm của Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội
- 1. Thực hiện các quyền và trách nhiệm quy định tại Quyết định thành lập Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội số 6266/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của UBND thành phố Hà Nội và các quy định của pháp luật hiệ...
- 2. Tiếp nhận, quản lý vận hành, khai thác và bảo trì đường sắt đô thị theo quy định;
- Điều 13. Trình tự cấp, cấp lại và thời hạn của chứng chỉ kiểm định viên
- Cá nhân có nhu cầu cấp, cấp lại chứng chỉ kiểm định viên lập 01 bộ hồ sơ, gửi cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 3 Điều 10 Nghị định này để đề nghị cấp, cấp lại chứng chỉ kiểm định viên.
- Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ kiểm định viên có thể gửi cùng với hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý, sử dụng chứng chỉ kiểm định viên 1. Kiểm định viên có trách nhiệm xuất trình chứng chỉ kiểm định viên theo yêu cầu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền và với tổ chức, cá nhân có đối tượng đề nghị được kiểm định; chỉ được kiểm định đối với đối tượng kiểm định trong phạm vi ghi trên chứng chỉ kiểm định viên. 2. Chứng...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải a) Hướng dẫn, kiểm tra Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội thực hiện theo quy định hiện hành về quản lý đường sắt đô thị, đảm bảo an toàn và hiệu quả; b) Chủ trì, thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
- 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
- a) Hướng dẫn, kiểm tra Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội thực hiện theo quy định hiện hành về quản lý đường sắt đô thị, đảm bảo an toàn và hiệu quả;
- Điều 14. Quản lý, sử dụng chứng chỉ kiểm định viên
- 1. Kiểm định viên có trách nhiệm xuất trình chứng chỉ kiểm định viên theo yêu cầu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền và với tổ chức, cá nhân có đối tượng đề nghị được kiểm định
- chỉ được kiểm định đối với đối tượng kiểm định trong phạm vi ghi trên chứng chỉ kiểm định viên.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Công bố biên bản kiểm định với tổ chức, cá nhân sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. Dán tem kiểm định hoặc thể hiện thông tin kiểm định lên đối tượng kiểm định và cấp cho tổ chức, cá nhân sử dụng đối tượng kiểm định Gi...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của UBND các quận, huyện, thị xã nơi có hệ thống đường sắt đô thị đi qua 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại khoản 2 Điều 24, Điều 48 Luật Đường sắt; Điều 36 Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt và các quy định hiện hành khác có liên quan. C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm của UBND các quận, huyện, thị xã nơi có hệ thống đường sắt đô thị đi qua
- 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại khoản 2 Điều 24, Điều 48 Luật Đường sắt
- Điều 36 Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt và các quy định hiện hành khác có liên quan. Chỉ đạo UBND các phường, xã tổ chứ...
- Điều 15. Trách nhiệm của Tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
- Công bố biên bản kiểm định với tổ chức, cá nhân sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.
- Dán tem kiểm định hoặc thể hiện thông tin kiểm định lên đối tượng kiểm định và cấp cho tổ chức, cá nhân sử dụng đối tượng kiểm định Giấy chứng nhận kết quả kiểm định (01 bản) chậm nhất sau 05 ngày...
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động 1. Lựa chọn tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động để kiểm định lần đầu trước khi đưa vào sử dụng hoặc kiểm định định kỳ trong quá trình sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Chủ đầu tư 1. Thực hiện đầy đủ các quy định về đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và các quy định hiện hành khác của Nhà nước có liên quan trong quá trình đầu tư xây dựng và bảo hành công trình. 2. Bàn giao quy trình vận hành, bảo trì và các tài liệu khác theo quy định cho Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của Chủ đầu tư
- 1. Thực hiện đầy đủ các quy định về đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và các quy định hiện hành khác của Nhà nước có liên quan trong quá trình đầu tư xây dựng và bảo hành công trình.
- 2. Bàn giao quy trình vận hành, bảo trì và các tài liệu khác theo quy định cho Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội.
- Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- 1. Lựa chọn tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động để kiểm định lần đầu trước khi đưa vào sử dụng hoặc kiểm định định kỳ trong quá trình sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu...
- chỉ được đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động được kiểm định đạt yêu cầu.
Left
Chương III
Chương III HOẠT ĐỘNG HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- HOẠT ĐỘNG HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
Left
Mục 1. ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ YÊU CẦU CHUNG TRONG HOẠT ĐỘNG HUẤN LUYỆN
Mục 1. ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ YÊU CẦU CHUNG TRONG HOẠT ĐỘNG HUẤN LUYỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đối tượng tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Đối tượng tại Điều 14 Luật an toàn, vệ sinh lao động được quy định thành các nhóm sau đây: 1. Nhóm 1: Người quản lý phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động bao gồm: a) Người đứng đầu đơn vị, cơ sở sản xuất, kinh doanh và phòng, ban, chi nhánh trực thuộc; phụ trác...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khác có liên quan Tuân thủ các trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ quy định tại khoản 5 Điều 24, khoản 3 Điều 35, khoản 4 Điều 40, các Điều 44, 45, 60, 61 Luật Đường sắt và các quy định khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khác có liên quan
- Tuân thủ các trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ quy định tại khoản 5 Điều 24, khoản 3 Điều 35, khoản 4 Điều 40, các Điều 44, 45, 60, 61 Luật Đường sắt và các quy định khác có liên quan.
- Điều 17. Đối tượng tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- Đối tượng tại Điều 14 Luật an toàn, vệ sinh lao động được quy định thành các nhóm sau đây:
- 1. Nhóm 1: Người quản lý phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động bao gồm:
Left
Điều 18.
Điều 18. Nội dung huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động 1. Huấn luyện nhóm 1 a) Hệ thống chính sách, pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động; b) Nghiệp vụ công tác an toàn, vệ sinh lao động bao gồm: Tổ chức bộ máy, quản lý và thực hiện quy định về an toàn, vệ sinh lao động ở cơ sở; phân định trách nhiệm và giao quyền hạn về công tác an t...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Quy định này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có nội dung cần phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đề nghị các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Tổ chức thực hiện
- 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Quy định này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật được thay thế hoặc sửa đổi, bổ s...
- Trong quá trình thực hiện, nếu có nội dung cần phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Giao thông vận tải Hà Nội để tổng hợp, đề xuất báo cáo UBND Thành phố...
- Điều 18. Nội dung huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- 1. Huấn luyện nhóm 1
- a) Hệ thống chính sách, pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động;
Left
Điều 19.
Điều 19. Thời gian huấn luyện Thời gian huấn luyện lần đầu tối thiểu được quy định như sau: 1. Nhóm 1, nhóm 4: Tổng thời gian huấn luyện ít nhất là 16 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra. 2. Nhóm 2: Tổng thời gian huấn luyện ít nhất là 48 giờ, bao gồm cả thời gian huấn luyện lý thuyết, thực hành và kiểm tra. 3. Nhóm 3: Tổng thời gian hu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về công tác quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định một số nội dung về công tác quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Điều 19. Thời gian huấn luyện
- Thời gian huấn luyện lần đầu tối thiểu được quy định như sau:
- 1. Nhóm 1, nhóm 4: Tổng thời gian huấn luyện ít nhất là 16 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chương trình khung và chương trình, tài liệu huấn luyện 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với các bộ, ngành liên quan ban hành Chương trình khung chi tiết huấn luyện chuyên ngành, đặc thù theo Chương trình khung huấn luyện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Tổ chức huấn luyện, doa...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Điều 20. Chương trình khung và chương trình, tài liệu huấn luyện
- 1. Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với các bộ, ngành liên quan ban hành Chương trình khung chi tiết huấn luyện chuyên ngành, đặc thù theo Chương trình khung huấn luyện quy định tại Phụ lục IV b...
Left
Điều 21.
Điều 21. Huấn luyện, bồi dưỡng, cập nhật kiến thức, kỹ năng về an toàn, vệ sinh lao động và huấn luyện định kỳ 1. Huấn luyện cập nhật kiến thức, kỹ năng về an toàn, vệ sinh lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 Luật an toàn, vệ sinh lao động Ít nhất 02 năm một lần, kể từ ngày Giấy chứng nhận huấn luyện, Thẻ an toàn có hiệu lực, ng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đường sắt đô thị: Sở Giao thông vận tải Hà Nội là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. 2. Đơn vị kinh doanh, quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì đường sắt đô thị: Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đường sắt đô thị: Sở Giao thông vận tải Hà Nội là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- Điều 21. Huấn luyện, bồi dưỡng, cập nhật kiến thức, kỹ năng về an toàn, vệ sinh lao động và huấn luyện định kỳ
- 1. Huấn luyện cập nhật kiến thức, kỹ năng về an toàn, vệ sinh lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 Luật an toàn, vệ sinh lao động
- Ít nhất 02 năm một lần, kể từ ngày Giấy chứng nhận huấn luyện, Thẻ an toàn có hiệu lực, người được huấn luyện phải tham dự khóa huấn luyện để ôn lại kiến thức đã được huấn luyện và cập nhật mới kiế...
Left
Mục 2. NGƯỜI HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
Mục 2. NGƯỜI HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tiêu chuẩn người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (sau đây gọi tắt là người huấn luyện) phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau: 1. Huấn luyện nội dung hệ thống pháp Luật an toàn, vệ sinh lao động Người huấn luyện nội dung hệ thống pháp Luật an toàn, vệ sinh lao động là người có trình độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Xác định thời gian đã làm việc hoặc thời gian đã làm công việc huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động 1. Cơ quan, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp, tổ chức khác có trách nhiệm xác nhận thời gian người lao động đã làm việc hoặc đã làm công việc huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động tại đơn vị mình. 2. Bộ Lao động - Thương binh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. GIẤY CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN, THẺ AN TOÀN VÀ CHỨNG CHỈ CHỨNG NHẬN CHUYÊN MÔN VỀ Y TẾ LAO ĐỘNG
Mục 3. GIẤY CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN, THẺ AN TOÀN VÀ CHỨNG CHỈ CHỨNG NHẬN CHUYÊN MÔN VỀ Y TẾ LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quản lý việc cấp Giấy chứng nhận huấn luyện, Thẻ an toàn, và Chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động 1. Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện a) Tổ chức huấn luyện, doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện cấp Giấy chứng nhận huấn luyện cho người được huấn luyện thuộc các nhóm 1, 2, 5 và 6 sau khi kiểm tra, sát hạch đạt yêu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thời hạn cấp, cấp mới Giấy chứng nhận huấn luyện, Thẻ an toàn, Chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động 1. Giấy chứng nhận huấn luyện, Thẻ an toàn có thời hạn 02 năm. Chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động có thời hạn 05 năm. 2. Trong vòng 30 ngày, trước khi Giấy chứng nhận huấn luyện, Thẻ an toàn, Chứng chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. TỔ CHỨC HUẤN LUYỆN, DOANH NGHIỆP TỰ HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
Mục 4. TỔ CHỨC HUẤN LUYỆN, DOANH NGHIỆP TỰ HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Phân loại tổ chức huấn luyện và điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động 1. Tổ chức huấn luyện được phân loại theo đặc điểm, tính chất phức tạp của đối tượng huấn luyện như sau: a) Hạng A huấn luyện nhóm 1, 4 và 6; b) Hạng B huấn luyện nhóm 1, 3, 4 và 6; c) Hạng C huấn luyện nhóm 1, 2, 3, 4 và 6; 2. Tổ chức được cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động của Tổ chức huấn luyện 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động của Tổ chức huấn luyện. 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Hồ sơ, thủ tục cấp mới, cấp lại, gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động của Tổ chức huấn luyện, công nhận cơ sở y tế đủ điều kiện huấn luyện cấp chứng chỉ chứng nhận về y tế lao động 1. Hồ sơ cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động theo Mẫu số 01...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Doanh nghiệp tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động 1. Người sử dụng lao động có trách nhiệm tổ chức huấn luyện và tự chịu trách nhiệm về chất lượng huấn luyện cho người lao động nhóm 4 theo một trong các hình thức sau đây: a) Tự tổ chức huấn luyện nếu bảo đảm điều kiện về người huấn luyện theo quy định tại Nghị định này; b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Mẫu, thời hạn cấp mới, cấp lại, gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động 1. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động a) Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cấp theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này; b) Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động do Sở Lao động - Thươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động bị thu hồi trong các trường hợp sau đây: 1. Hết thời hạn đình chỉ hoạt động huấn luyện hoặc thời hạn tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động theo quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền mà không khắc phục vi phạm dẫn đế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5. HUẤN LUYỆN CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG LÀM VIỆC KHÔNG THEO HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
Mục 5. HUẤN LUYỆN CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG LÀM VIỆC KHÔNG THEO HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Hỗ trợ huấn luyện người lao động làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động 1. Đối tượng được ưu tiên hỗ trợ chi phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động là người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số, người có công với cách mạng và thân nhân chủ yếu của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Mục 1. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. điều kiện của tổ chức hoạt động quan trắc môi trường lao động Tổ chức hoạt động quan trắc môi trường lao động bảo đảm điều kiện sau đây: 1. Đơn vị sự nghiệp hoặc doanh nghiệp cung ứng dịch vụ quan trắc môi trường lao động. 2. Có đủ nhân lực thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động như sau: a) Người trực tiếp phụ trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Hồ sơ, thủ tục công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động 1. Hồ sơ công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động được lập thành 01 bộ gồm các giấy tờ sau: a) Văn bản đề nghị công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động của tổ chức theo mẫu quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Mục 2. QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Nguyên tắc thực hiện quan trắc môi trường lao động 1. Thực hiện quan trắc đầy đủ yếu tố có hại được liệt kê trong Hồ sơ vệ sinh lao động do cơ sở lao động lập. Đối với nghề, công việc nặng nhọc độc hại nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc độc hại nguy hiểm, khi quan trắc môi trường lao động phải thực hiện đánh giá gánh nặng lao độn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Căn cứ xây dựng kế hoạch quan trắc môi trường lao động 1. Hồ sơ vệ sinh lao động của cơ sở lao động, quy trình sản xuất kinh doanh và số lượng người lao động làm việc tại bộ phận có yếu tố có hại để xác định số lượng yếu tố có hại cần quan trắc, số lượng mẫu cần lấy và vị trí lấy mẫu đối với mỗi yếu tố có hại. 2. Số người lao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Quy trình thực hiện quan trắc môi trường lao động 1. Trước khi thực hiện quan trắc môi trường lao động, tổ chức quan trắc môi trường lao động đảm bảo máy móc, thiết bị phục vụ quan trắc môi trường lao động được hiệu chỉnh, hiệu chuẩn theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thực hiện đúng và đầy đủ quy trình quan trắc môi trường l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Quản lý, lưu trữ kết quả quan trắc môi trường lao động 1. Kết quả quan trắc môi trường lao động lập theo Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này và được lập thành 02 bản: 01 bản gửi cơ sở lao động đã ký hợp đồng thực hiện quan trắc môi trường lao động và 01 bản lưu tại tổ chức thực hiện quan trắc môi trường lao đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Tổ chức thông tin, tuyên truyền, hướng dẫn thực hiện Nghị định này trên các phương tiện thông tin đại chúng ở trung ương; tổ chức tập huấn, hướng dẫn các bộ, ngành, địa phương, tổ chức, đoàn thể liên quan trong triển khai thực hiện và thanh tra, kiểm tra thực hiện Nghị địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm của Bộ Y tế 1. Chủ trì quản lý, kiểm tra về công tác cấp Chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động, huấn luyện sơ cứu, cấp cứu tại nơi làm việc; công bố đơn vị y tế đủ điều kiện cấp chứng chỉ y tế lao động, đơn vị y tế thực hiện huấn luyện sơ cứu, cấp cứu tại nơi làm việc theo thẩm quyền quản lý. Chỉ đạo Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tổng hợp nhu cầu kinh phí hỗ trợ huấn luyện nguồn ngân sách trung ương, căn cứ khả năng cân đối ngân sách, trình cấp có thẩm quyền quyết định kinh phí hỗ trợ theo quy định pháp luật về ngân sách nhà nước. 2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Lao đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm của các bộ quản lý ngành, lĩnh vực 1. Quy định cụ thể hình thức, nội dung, chương trình và việc tổ chức thực hiện huấn luyện, bồi dưỡng, sát hạch nghiệp vụ kiểm định máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động đối với đối tượng kiểm định thuộc thẩm quyền quản lý; biện pháp quản l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Quản lý, tổ chức thực hiện công tác kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, quan trắc môi trường lao động trên địa bàn quản lý. 2. Chỉ đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế và các ngành liên quan phối hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Trách nhiệm của Tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, Tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và Tổ chức quan trắc môi trường lao động 1. Bảo đảm về điều kiện trong quá trình hoạt động theo quy định của tại Nghị định này. 2. Trước 15 tháng 12 hằng năm, Tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất, kinh doanh 1. Tổ chức rà soát, phân nhóm đối tượng cần huấn luyện, Danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động và Danh mục những nơi làm việc có nguy cơ mất an toàn, vệ sinh lao động; lập kế hoạch và tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện a...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Quy định chuyển tiếp 1. Tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc công nhận đủ điều kiện hoạt động trước ngày Nghị định này có hiệu lực tiếp tục hoạt động cho đến hết thời hạn hoạt động đã được công nhận. Khi thực hiện kiểm định, huấn luyện phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016. 2. Nội dung quy định về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động tại các Điều 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 và 24 mục 3; hoạt động huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động quy định tại điểm d Khoản 1 Điều 25 Nghị định số 45/2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.