Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 1
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam I. Bãi bỏ các loại phí, lệ phí không có tên trong danh mục Luật phí và lệ phí, hoặc thuộc thẩm quyền Trung ương ban hành hoặc trực tiếp thực hiện theo quy định của Trung ương. 1. Bãi bỏ các loại phí, lệ phí không còn tên theo Luật phí và lệ phí. a) Phí qua cầu: Bãi bỏ Qu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực, lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi. 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; a) Đá làm vật liệu xây dựng thông thường: Mức thu phí 1.000 đồng/m 3 . b) Các loại đá khác (đá làm x...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
  • I. Bãi bỏ các loại phí, lệ phí không có tên trong danh mục Luật phí và lệ phí, hoặc thuộc thẩm quyền Trung ương ban hành hoặc trực tiếp thực hiện theo quy định của Trung ương.
  • 1. Bãi bỏ các loại phí, lệ phí không còn tên theo Luật phí và lệ phí.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực, lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi.
  • 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
  • a) Đá làm vật liệu xây dựng thông thường: Mức thu phí 1.000 đồng/m 3 .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
  • I. Bãi bỏ các loại phí, lệ phí không có tên trong danh mục Luật phí và lệ phí, hoặc thuộc thẩm quyền Trung ương ban hành hoặc trực tiếp thực hiện theo quy định của Trung ương.
  • 1. Bãi bỏ các loại phí, lệ phí không còn tên theo Luật phí và lệ phí.
Target excerpt

Điều 2. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực, lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi. 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với kh...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/01/2017. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009. 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/01/2017.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và...
  • - Văn phòng Chính phủ; (để b/c á o) ;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Trần Xuân Lộc
Removed / left-side focus
  • - Văn phòng Chính phủ; (để b/c á o) ;
  • - Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp;
  • - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; (đ ể b/cáo) ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/01/2017. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và... Right: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị cá nhân có liên quan chịu...
  • Left: - Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh; Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Target excerpt

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009. 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ t...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản phí, lệ phí và các khoản đóng góp của nhân dân; quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực, lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một phần Quyết định 17/2007/QĐ-UBND ngày 20/12/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam: 1. Điểm a Khoản 1 Mục III danh mục, mức thu, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ như sau: a) Bãi...