Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 1
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam I. Bãi bỏ các loại phí, lệ phí không có tên trong danh mục Luật phí và lệ phí, hoặc thuộc thẩm quyền Trung ương ban hành hoặc trực tiếp thực hiện theo quy định của Trung ương. 1. Bãi bỏ các loại phí, lệ phí không còn tên theo Luật phí và lệ phí. a) Phí qua cầu: Bãi bỏ Qu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
  • I. Bãi bỏ các loại phí, lệ phí không có tên trong danh mục Luật phí và lệ phí, hoặc thuộc thẩm quyền Trung ương ban hành hoặc trực tiếp thực hiện theo quy định của Trung ương.
  • 1. Bãi bỏ các loại phí, lệ phí không còn tên theo Luật phí và lệ phí.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
  • I. Bãi bỏ các loại phí, lệ phí không có tên trong danh mục Luật phí và lệ phí, hoặc thuộc thẩm quyền Trung ương ban hành hoặc trực tiếp thực hiện theo quy định của Trung ương.
  • 1. Bãi bỏ các loại phí, lệ phí không còn tên theo Luật phí và lệ phí.
Target excerpt

Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/01/2017. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2011. Đối với các quy định trước trái với quy định này đều bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/01/2017.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và...
  • - Văn phòng Chính phủ; (để b/c á o) ;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2011. Đối với các quy định trước trái với quy định này đều bãi bỏ.
  • Trần Xuân Lộc
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/01/2017.
  • - Văn phòng Chính phủ; (để b/c á o) ;
  • - Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp;
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và... Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: - Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh; Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2011. Đối với các quy định trước trái với quy định này đều bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, th...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc điều chỉnh mức thu phí cầu đối với một số phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Điều 1. Điều 1. Điều chỉnh quy định mức thu phí cầu (thu theo lượt) đối với phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau: 1. Đối với cầu được đầu tư bằng 100% vốn ngân sách nhà nước: STT Loại phương tiện giao thông Mệnh giá Vé lượt (đ/vé/lượt) Vé tháng (đ/vé/tháng) 1 Xe lam, xe bông sen, máy kéo 4.000 120.000 2 Xe dưới 12 ghế ngồi,...