Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
61/2016/QĐ-UBND
Right document
V/v quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam
28/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam I. Bãi bỏ các loại phí, lệ phí không có tên trong danh mục Luật phí và lệ phí, hoặc thuộc thẩm quyền Trung ương ban hành hoặc trực tiếp thực hiện theo quy định của Trung ương. 1. Bãi bỏ các loại phí, lệ phí không còn tên theo Luật phí và lệ phí. a) Phí qua cầu: Bãi bỏ Qu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam. I. Về phí : 1 . Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính. Là khoản thu đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép thực hiện việc chuyể...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- I. Bãi bỏ các loại phí, lệ phí không có tên trong danh mục Luật phí và lệ phí, hoặc thuộc thẩm quyền Trung ương ban hành hoặc trực tiếp thực hiện theo quy định của Trung ương.
- 1. Bãi bỏ các loại phí, lệ phí không còn tên theo Luật phí và lệ phí.
- 1 . Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính.
- Là khoản thu đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất, nhằm hỗ trợ thêm cho...
- a) Mức thu: (Chi tiết theo biểu số 01)
- I. Bãi bỏ các loại phí, lệ phí không có tên trong danh mục Luật phí và lệ phí, hoặc thuộc thẩm quyền Trung ương ban hành hoặc trực tiếp thực hiện theo quy định của Trung ương.
- 1. Bãi bỏ các loại phí, lệ phí không còn tên theo Luật phí và lệ phí.
- a) Phí qua cầu: Bãi bỏ Quyết định 30/2010/QĐ-UBND ngày 15/9/2010 điều chỉnh mức thu phí cầu đối với phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành.
- Left: Điều 1. Bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam Right: Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam. I. Về phí : 1 . Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính. Là khoản thu đối với các tổ chức,...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/01/2017. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện. 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2014 và thay thế: - Khoản 1, 2, 3, 4, 6 Điều 1; khoản 1 Điều 2 Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/01/2017.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và...
- - Văn phòng Chính phủ; (để b/c á o) ;
- Điều 3. Tổ chức thực hiện.
- Khoản 1, 2, 3, 4, 6 Điều 1
- khoản 1 Điều 2 Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và...
- - Văn phòng Chính phủ; (để b/c á o) ;
- - Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp;
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/01/2017. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2014 và thay thế:
- Left: - Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh; Right: 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; Right: Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
Điều 3. Tổ chức thực hiện. 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2014 và thay thế: - Khoản 1, 2, 3, 4, 6 Điều 1; khoản 1 Điều 2 Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dâ...
Unmatched right-side sections