Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công, thuê tài sản, khai thác và xử lý tài sản công; mua sắm hàng hóa, dịch vụ, vật tiêu hao; hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công, thuê tài sản, khai thác và xử lý tài sản công
  • mua sắm hàng hóa, dịch vụ, vật tiêu hao
  • hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên
Removed / left-side focus
  • Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau: 1. Đối tượng nộp phí: a) Hộ gia đình, cá nhân, tổ chức trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; cá nhân...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công, thuê tài sản, khai thác và xử lý tài sản công; mua sắm hàng hóa, dịch vụ, vật tiêu hao; hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của các cơ quan, tổ chức, đơn vị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công, thuê tài sản, khai thác và xử lý tài sản công
  • mua sắm hàng hóa, dịch vụ, vật tiêu hao
  • hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên
Removed / left-side focus
  • Phê chuẩn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dư...
  • 1. Đối tượng nộp phí:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân, tổ chức trong nước
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa X, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 10...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa X,
  • kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Right: Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa IX, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Ngh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công (trừ trường hợp phải lập thành dự án ; không bao gồm mua sắm dịch vụ phục vụ hoạt động) 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mua sắm tài sản công a) Xe ô tô. b) Tài sản công có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên/01 gói thầu đối với các cơ quan cấp tỉnh, đơn vị cấp tỉnh, tổ chức, đơn vị thuộc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công (trừ trường hợp phải lập thành dự án ; không bao gồm mua sắm dịch vụ phục vụ hoạt động)
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mua sắm tài sản công
  • b) Tài sản công có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên/01 gói thầu đối với các cơ quan cấp tỉnh, đơn vị cấp tỉnh, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh (trừ tài sản công là máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc l...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa IX, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 56/2011/NQ...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công, thuê tài sản, khai thác và xử lý tài sản công; mua sắm hàng hóa, dịch vụ, vật tiêu hao; hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã (gọi chung là Ủy ban nhân dân các cấp); 2. Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh (gọi chung cơ quan cấp tỉnh); cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp huyện là đơn vị dự toán thuộc ngân sách cấp huyện (gọi chung là Huyện ủy); đơn vị sự nghiệp cô...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM TÀI SẢN CÔNG, THUÊ TÀI SẢN, KHAI THÁC VÀ XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG
MỤC I MỤC I MUA SẮM TÀI SẢN CÔNG, THUÊ TÀI SẢN, KHAI THÁC TÀI SẢN CÔNG
Điều 4 Điều 4 . Thẩm quyền quyết định thuê tài sản 1. Tài sản phục vụ hoạt động là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, tài sản khác (gọi chung là tài sản), không bao gồm thuê dịch vụ công nghệ thông tin và các dịch vụ khác phục vụ hoạt động. 2. Cơ quan cấp tỉnh, đơn vị cấp tỉnh, tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Huyện ủy; đơn vị thu...
Điều 5 Điều 5 . Thẩm quyền quyết định khai thác tài sản công 1. Tài sản công được khai thác gồm: nhà ở công vụ; quyền sở hữu trí tuệ, bản quyền phần mềm ứng dụng; cơ sở dữ liệu; tài sản phục vụ hoạt động phụ trợ, hỗ trợ cho việc thực hiện nhiệm vụ chính trị của cơ quan nhà nước (nhà ăn, căn tin; nhà/bãi để xe; vị trí lắp đặt máy rút tiền tự đ...
MỤC II MỤC II XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG