Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt chính sách khuyến khích đầu tư một số lĩnh vực công nghiệp, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Thái Bình giai đoạn đến năm 2020; Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư vào một số lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn đến năm 2020
56/2016/NQ-HĐNd
Right document
V/v bổ sung, điều chỉnh mức thu một số loại phí
23/2011/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt chính sách khuyến khích đầu tư một số lĩnh vực công nghiệp, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Thái Bình giai đoạn đến năm 2020; Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Hội đồng nh...
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v bổ sung, điều chỉnh mức thu một số loại phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v bổ sung, điều chỉnh mức thu một số loại phí
- Phê duyệt sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt chính sách khuyến khích đầu tư một số lĩnh vực côn...
- Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư vào một số lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt chính sách khuyến khích đầu tư một số lĩnh vực công nghiệp, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Thái Bình giai đoạn đến năm 2020 (Sau đây gọi là Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND); Nghị quyết số 23/20...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt bổ sung và điều chỉnh mức thu một số loại phí theo đề nghị của Uỷ ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 151/TTr-UBND ngày 6 tháng 12 năm 2011. 1. Bổ sung mức thu phí thoát nước tại Trạm xử lý nước thải Khu công nghiệp Nguyễn Đức Cảnh theo hàm lượng chất gây ô nhiễm COD tính cho 3 nhóm: - Nhóm 1 có hàm lượng COD < 200 mg/l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt bổ sung và điều chỉnh mức thu một số loại phí theo đề nghị của Uỷ ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 151/TTr-UBND ngày 6 tháng 12 năm 2011.
- 1. Bổ sung mức thu phí thoát nước tại Trạm xử lý nước thải Khu công nghiệp Nguyễn Đức Cảnh theo hàm lượng chất gây ô nhiễm COD tính cho 3 nhóm:
- - Nhóm 1 có hàm lượng COD < 200 mg/lít mức thu : 5.000đ/m 3 .
- Điều 1. Phê duyệt sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt chính sách khuyến khích đầu tư một số lĩnh vực...
- Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về việc phê duyệt cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư vào một số lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉ...
- 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND
Left
Điều 2.
Điều 2. Thay đổi cụm từ “Giấy chứng nhận đầu tư” thành cụm từ “Quyết định chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư” tại Điểm b, Khoản 1, Điều 1 và Điểm a, Khoản 8, Điều 1, Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh; tại Điểm 4.1, Điểm 4.2, Điểm 4.3, Điểm 4.6 Khoản 4, Điều 1, Nghị quyết số...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt bổ sung và điều chỉnh mức thu một số loại phí theo đề nghị của Uỷ ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 151/TTr-UBND ngày 6 tháng 12 năm 2011. 1. Bổ sung mức thu phí thoát nước tại Trạm xử lý nước thải Khu công nghiệp Nguyễn Đức Cảnh theo hàm lượng chất gây ô nhiễm COD tính cho 3 nhóm: - Nhóm 1 có hàm lượng COD < 200 mg/l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt bổ sung và điều chỉnh mức thu một số loại phí theo đề nghị của Uỷ ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 151/TTr-UBND ngày 6 tháng 12 năm 2011.
- 1. Bổ sung mức thu phí thoát nước tại Trạm xử lý nước thải Khu công nghiệp Nguyễn Đức Cảnh theo hàm lượng chất gây ô nhiễm COD tính cho 3 nhóm:
- - Nhóm 1 có hàm lượng COD < 200 mg/lít mức thu : 5.000đ/m 3 .
- Điều 2. Thay đổi cụm từ “Giấy chứng nhận đầu tư” thành cụm từ “Quyết định chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư” tại Điểm b, Khoản 1, Điều 1 và Điểm a, Khoản 8, Điều 1, Nghị quyết số 22...
- tại Điểm 4.1, Điểm 4.2, Điểm 4.3, Điểm 4.6 Khoản 4, Điều 1, Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Thay đổi cụm từ “theo Quyết định số 1483/QĐ-TTg ngày 26/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ” thành cụm từ “theo Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ” tại ý 2, Điểm a, Khoản 2, Điều...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát thực hiện nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khoá XV, kỳ họp thứ ba thông qua và có hiệu lực từ 01/01/2012./.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khoá XV, kỳ họp thứ ba thông qua và có hiệu lực từ 01/01/2012./.
- Left: Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Right: Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát thực hiện nghị quyết.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình Khóa XVI, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 12 năm 2016./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình Khóa XVI, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 12 năm 2016./.