Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 29

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập và sửa đổi, bổ sung Thông tư số 91/2005/TT-BTC ngày 18/10/2005 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí

142/2009/TT-BTC

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập và sửa đổi, bổ sung Thông tư số 91/2005/TT-BTC ngày 18/10/2005 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 7 mục I Thông tư số 23/2007/TT-BTC như sau: “c. Quy định về tiêu chuẩn mua vé máy bay đi công tác trong nước như sau: - Đối với các đối tượng Lãnh đạo cấp cao (trên cấp Bộ trưởng trở lên) thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước; - Hạng ghế thương gia (Business class hoặc C class) dành cho đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm 3.1.3 khoản 3 mục II Thông tư số 91/2005/TT-BTC như sau: “3.1.3. Cán bộ lãnh đạo hưởng bảng lương theo Nghị quyết số 730/NQ-UBTVQH ngày 30/9/2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Cán bộ hưởng phụ cấp chức vụ lãnh đạo ban hành theo Quyết định số 128-QĐ-TW ngày 14/12/2004 của Ban Bí thư Trung ương Đảng hoặc Ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký, thay thế điểm c khoản 7 mục I Thông tư số 23/2007/TT-BTC; thay thế điểm 3.1.3 khoản 3 mục II Thông tư số 91/2005/TT-BTC ngày 18/10/2005. Những nội dung quy định khác tại Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007 và Thông tư số 91/2005/TT-BTC ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy định về chính sách hỗ trợ và ưu tiên đầu tư vào các khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ và ưu tiên đầu tư vào các khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 386/2012/QĐ-UBND ngày 22/02/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư vào các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014. - Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thành QUY ĐỊNH Về chính sách hỗ trợ và ưu tiên đầu...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này quy định chính sách hỗ trợ và ưu tiên đầu tư nhằm tạo điều kiện và khuyến khích các nhà đầu tư tham gia đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng các khu công nghiệp và thu hút các dự án đầu tư thứ cấp vào các khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng được hỗ trợ và ưu tiên đầu tư - Đối tượng được hỗ trợ: Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN và các dự án đầu tư thứ cấp trong KCN trên địa bàn tỉnh. - Đối tượng ưu tiên đầu tư: Các dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong các KKT trên địa bàn tỉnh; Các dự án hạ tầng kỹ thuật t...
Điều 3. Điều 3. Các chủ đầu tư và dự án đầu tư thuộc đối tượng được quy định tại Điều 2 của Quy định này ngoài việc được hưởng các chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư chung theo quy định của pháp luật còn được hưởng các chính sách hỗ trợ và ưu tiên đầu tư theo Quy định này.