Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng nông thôn

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng nông thôn Right: Ban hành quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng nông thôn trong phạm vi ranh giới hành chính của một xã. 2. Đối tượng lập quy hoạch xây dựng nông thôn bao gồm: mạng lưới điểm dân cư nông thôn trong ranh giới hành chính của một xã, trung tâm xã và các...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng nông thôn trong phạm vi ranh giới hành chính của một xã.
  • 2. Đối tượng lập quy hoạch xây dựng nông thôn bao gồm: mạng lưới điểm dân cư nông thôn trong ranh giới hành chính của một xã, trung tâm xã và các điểm dân cư nông thôn tập trung.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Việc tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn được thực hiện theo Luật Xây dựng và Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/11/2005 của Chính phủ (sau đây viết tắt là Nghị định 08/2005/NĐ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN D...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn
  • Việc tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn được thực hiện theo Luật Xây dựng và Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/11/2005 của Chính phủ (sau...
  • 2. Cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm phê duyệt quy hoạch xây dựng bằng văn bản với các nội dung được hướng dẫn tại thông tư này, đồng thời ban hành Quy định quản lý xây dựng theo quy hoạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn căn cứ đồ án quy hoạch xây dựng được phê duyệt ban hành Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng nông thôn. Nội dung cụ thể của Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng nông thôn phù hợp với các quy định tại Điều 35 của Nghị địn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân loại quy hoạch xây dựng Việc phân loại quy hoạch xây dựng theo quy định tại Điều 12 Luật Xây dựng, Điều 18 Luật Quy hoạch đô thị, UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội dung sau: 1. Quy hoạch xây dựng vùng: Được lập cho các vùng có chức năng tổng hợp hoặc chuyên ngành gồm vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, vùng liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc phân loại quy hoạch xây dựng theo quy định tại Điều 12 Luật Xây dựng, Điều 18 Luật Quy hoạch đô thị, UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội dung sau:
  • Quy hoạch xây dựng vùng:
  • Được lập cho các vùng có chức năng tổng hợp hoặc chuyên ngành gồm vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng huyện, vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, vùng du lịch, nghỉ mát,...
Removed / left-side focus
  • Người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn căn cứ đồ án quy hoạch xây dựng được phê duyệt ban hành Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng nông thôn.
  • Nội dung cụ thể của Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng nông thôn phù hợp với các quy định tại Điều 35 của Nghị định số 08/2005/NĐ-CP.
  • 2. Ủy ban nhân dân xã tổ chức công bố, công khai quy hoạch xây dựng nông thôn theo quy định tại khoản 4 Điều 38 và Điều 39 của Nghị định số 08/2005/NĐ-CP và một số nội dung hướng dẫn bổ sung như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quản lý quy hoạch xây dựng nông thôn Right: Điều 3. Phân loại quy hoạch xây dựng
  • Left: a) Nội dung công bố, công khai đối với đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn bao gồm: Right: 2. Quy hoạch xây dựng đô thị bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lập nhiệm vụ quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Căn cứ lập nhiệm vụ quy hoạch xây dựng nông thôn. Căn cứ vào: tiềm năng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, yêu cầu xây dựng hạ tầng kỹ thuật, xã hội, cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ sản xuất, dân sinh của từng địa phương, Uỷ ban nhân dân xã đề ra yêu cầu quy hoạch xây dựng nông t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng. Trình tư lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 7 Luật Quy hoạch đô thị, Điều 2 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ. UBND tỉnh quy định cụ thể trình tự cụ thể như sau: 1. Lập nhiệm v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trình tư lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 7 Luật Quy hoạch đô thị, Điều 2 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ.
  • UBND tỉnh quy định cụ thể trình tự cụ thể như sau:
  • Thời gian lập nhiệm vụ của từng loại quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 8 quy định này.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ vào: tiềm năng, nhiệm vụ phát triển kinh tế
  • xã hội, yêu cầu xây dựng hạ tầng kỹ thuật, xã hội, cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ sản xuất, dân sinh của từng địa phương, Uỷ ban nhân dân xã đề ra yêu cầu quy hoạch xây dựng nông thôn.
  • a) Đối với phạm vi toàn xã: Nhiệm vụ quy hoạch nông thôn cần xác định ranh giới, quy mô đất xây dựng, dự báo quy mô dân số trên địa bàn xã và của các điểm dân cư theo từng giai đoạn quy hoạch
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Lập nhiệm vụ quy hoạch xây dựng nông thôn Right: 1. Lập nhiệm vụ quy hoạch xây dựng:
  • Left: 1. Căn cứ lập nhiệm vụ quy hoạch xây dựng nông thôn. Right: Điều 4. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng.
  • Left: 2. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng nông thôn. Right: 2. Nộp hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Nội dung quy hoạch xây dựng mạng lưới điểm dân cư nông thôn trong phạm vi toàn xã bao gồm: a) Phân tích và đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật của xã để xác định động lực phát triển, xu thế đô thị hoá, dự báo quy mô dân số, dự báo sử dụng quỹ đất xây...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch. 1. Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng: a) Thuyết minh nhiệm vụ: Nội dung thuyết minh thực hiện theo các quy định tại Mục I Phần A của quy định nội dung thuyết minh nhiệm vụ và đề án quy hoạch xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2008/QĐ-BXD ngày 31/3/2008 của Bộ Xây dựng. b) Bản vẽ: Thành ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch.
  • a) Thuyết minh nhiệm vụ:
  • Nội dung thuyết minh thực hiện theo các quy định tại Mục I Phần A của quy định nội dung thuyết minh nhiệm vụ và đề án quy hoạch xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2008/QĐ-BXD ngày 31/3/200...
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung quy hoạch xây dựng mạng lưới điểm dân cư nông thôn trong phạm vi toàn xã bao gồm:
  • a) Phân tích và đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, kinh tế
  • xã hội, hạ tầng kỹ thuật của xã để xác định động lực phát triển, xu thế đô thị hoá, dự báo quy mô dân số, dự báo sử dụng quỹ đất xây dựng cho từng điểm dân cư, dự báo những khó khăn vướng mắc trong...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Lập quy hoạch xây dựng nông thôn Right: 1. Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đồ án điều chỉnh quy hoạch xây dựng nông thôn Việc điều chỉnh quy hoạch xây dựng nông thôn thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Nghị định 08/2005/NĐ-CP và một số nội dung hướng dẫn cụ thể như sau: 1. Việc điều chỉnh đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Đối với những xã đã có quy hoạc...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng. 1. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng: a) Thuyết minh tổng hợp và thuyết minh tóm tắt: Nội dung thuyết minh thực hiện theo các quy định tại mục I Phần B của quy định, nội dung thuyết minh nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2008/QĐ-BXD ngày 31/3/2008 của Bộ Xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng:
  • a) Thuyết minh tổng hợp và thuyết minh tóm tắt:
  • Nội dung thuyết minh thực hiện theo các quy định tại mục I Phần B của quy định, nội dung thuyết minh nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2008/QĐ-BXD ngày 31/3/20...
Removed / left-side focus
  • Việc điều chỉnh quy hoạch xây dựng nông thôn thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Nghị định 08/2005/NĐ-CP và một số nội dung hướng dẫn cụ thể như sau:
  • 1. Việc điều chỉnh đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn được thực hiện trong các trường hợp sau:
  • a) Đối với những xã đã có quy hoạch xây dựng nông thôn được duyệt nhưng chưa đáp ứng các chỉ tiêu về nông thôn mới quy định tại Bộ tiêu chí nông thôn mới ban hành kèm theo Quyết định số 491/QĐ-TTg...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Đồ án điều chỉnh quy hoạch xây dựng nông thôn Right: Điều 6. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Lấy ý kiến đối với đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng, tổ chức tư vấn có trách nhiệm phối hợp với chính quyền địa phương lấy ý kiến của các tổ chức, cá nhân trong khu vực lập quy hoạch theo các hình thức hội họp, trao đổi trực tiếp hoặc phát phiếu lấy ý kiến về nội dung quy hoạch...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: a) UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng trên toàn tỉnh; b) UBND tỉnh ủy quyền Sở Xây dựng tổ chức lập quy hoạch chung đô thị mới có quy mô dân số dự báo tương đương đô thị loại IV, V; Quy hoạch phân khu và quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng trên toàn tỉnh;
  • b) UBND tỉnh ủy quyền Sở Xây dựng tổ chức lập quy hoạch chung đô thị mới có quy mô dân số dự báo tương đương đô thị loại IV, V
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng, tổ chức tư vấn có trách nhiệm phối hợp với chính quyền địa phương lấy ý kiến của các tổ chức, cá nhân trong khu vực lập quy hoạch theo các hình thức hộ...
  • Các ý kiến đóng góp phải được tổng hợp đầy đủ và báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét trước khi phê duyệt.
  • 2. Căn cứ kết quả lấy ý kiến và hồ sơ nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng, người có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng quyết định lựa chọn phương án quy hoạch xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Lấy ý kiến đối với đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn Right: Điều 7. Phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trình, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Cơ quan trình duyệt. Uỷ ban nhân dân xã là cơ quan trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn. 2. Cơ quan thẩm định. Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện có trách nhiệm thẩm định các nhiệm vụ và đồ án quy ho...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thời gian lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch. 1. Thời gian lập quy hoạch xây dựng vùng quy định tại Điều 5, 6 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ. UBND tỉnh quy định cụ thể như sau: Thời gian lập nhiệm vụ không quá 02 tháng và thời gian lập đồ án không quá 09 tháng, kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được người có th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thời gian lập quy hoạch xây dựng vùng quy định tại Điều 5, 6 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ.
  • UBND tỉnh quy định cụ thể như sau:
  • Thời gian lập nhiệm vụ không quá 02 tháng và thời gian lập đồ án không quá 09 tháng, kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được người có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan trình duyệt.
  • Uỷ ban nhân dân xã là cơ quan trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn.
  • 2. Cơ quan thẩm định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trình, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn Right: Điều 8. Thời gian lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thành phần hồ sơ trình phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Hồ sơ trình phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng nông thôn gồm: tờ trình đề nghị phê duyệt, các văn bản pháp lý có liên quan và hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch. 2. Hồ sơ trình phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng gồm: tờ trình đề nghị phê duyệt, các văn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch. 1. Thời gian thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng quy định tại Điều 11 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ; UBND tỉnh quy định cụ thể như sau: a) Thời gian thẩm định nhiệm vụ quy hoạch không quá 15 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ quy hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thời gian thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng quy định tại Điều 11 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ; UBND tỉnh quy định cụ thể như sau:
  • a) Thời gian thẩm định nhiệm vụ quy hoạch không quá 15 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch không quá 7 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
  • b) Thời gian thẩm định đồ án quy hoạch không quá 15 ngày, thời gian phê duyệt đồ án quy hoạch không quá 7 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ trình phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng nông thôn gồm: tờ trình đề nghị phê duyệt, các văn bản pháp lý có liên quan và hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch.
  • 2. Hồ sơ trình phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng gồm: tờ trình đề nghị phê duyệt, các văn bản pháp lý có liên quan và hồ sơ đồ án quy hoạch.
  • 3. Số lượng hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt tối thiểu là 03 bộ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Thành phần hồ sơ trình phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn Right: Điều 9. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nội dung phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Nội dung quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng nông thôn bao gồm: a) Yêu cầu nghiên cứu về: Ranh giới, quy mô diện tích và dự báo quy mô dân số của xã theo từng giai đoạn quy hoạch; b) Yêu cầu và nguyên tắc về: phân khu chức năng (không gian sản xuất...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chi phí quy hoạch xây dựng Chi phí lập, thẩm định nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, làm mô hình quy hoạch, quản lý quy hoạch, công bố quy hoạch và chi phí khác có liên quan đến việc quy hoạch xây dựng thực hiện theo Thông tư số 17/2010/TT-BXD ngày 30/9/2010 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định và quản lý chi phí quy hoạch xây d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chi phí lập, thẩm định nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, làm mô hình quy hoạch, quản lý quy hoạch, công bố quy hoạch và chi phí khác có liên quan đến việc quy hoạch xây dựng thực hiện theo Thông tư số 17/...
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng nông thôn bao gồm:
  • a) Yêu cầu nghiên cứu về: Ranh giới, quy mô diện tích và dự báo quy mô dân số của xã theo từng giai đoạn quy hoạch;
  • b) Yêu cầu và nguyên tắc về: phân khu chức năng (không gian sản xuất, sinh sống, các vùng hạn chế xây dựng, vùng cấm xây dựng, vùng bảo tồn.v.v.)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Nội dung phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn Right: Điều 10. Chi phí quy hoạch xây dựng
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi quyền hạn, nhiệm vụ của mình, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng theo quy định tại điều 54 của Nghị định 08/2005/NĐ-CP.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị. 1. Lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị: a) Ủy ban nhân dân thành phố, thị xã tổ chức lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị theo mẫu của Phụ lục 2 Thông tư số 19/2010/TT-BXD ngày 22/10/2010 của Bộ Xây dựng, gửi Sở Xây dựng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị.
  • 1. Lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị:
  • a) Ủy ban nhân dân thành phố, thị xã tổ chức lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị theo mẫu của Phụ lục 2 Thông tư số 19/2010/TT-BXD ngày 22/10/2010 của Bộ Xây dựng, gửi Sở Xây dựng thẩm...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  • Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi quyền hạn, nhiệm vụ của mình, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng theo quy định tại điều 54 của Nghị định 08/2005/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này thay thế cho các khoản mục liên quan đến nội dung hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn tại Mục IV Phần II; khoản 1, khoản 2 Mục I Phần IV; khoản 1, khoản 2 Mục II Phần IV; khoản 3 Mục I Phần V; khoản 4 Mục II Phần V; khoản 3 Mục III Phần V của...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cấp giấy phép quy hoạch xây dựng. Việc cấp phép quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại các Điều 35 đến Điều 41 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ. 1. Trường hợp cấp giấy phép quy hoạch: a) Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu và quy hoạch ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc cấp phép quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại các Điều 35 đến Điều 41 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ.
  • a) Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết.
  • b) Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị có quy hoạch phân khu, nhưng chưa đủ các căn cứ để lập quy hoạch chi tiết.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này thay thế cho các khoản mục liên quan đến nội dung hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn tại Mục IV Phần II
  • khoản 1, khoản 2 Mục I Phần IV
Rewritten clauses
  • Left: 3. Sở Xây dựng hoặc Sở Quy hoạch Right: 1. Trường hợp cấp giấy phép quy hoạch:
  • Left: 4. Vụ Kiến trúc, Quy hoạch xây dựng Right: Điều 12. Cấp giấy phép quy hoạch xây dựng.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng bao gồm: Phân công, phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng; tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Điều 13. Điều 13. Cắm mốc giới theo quy hoạch. 1. Quy định về mốc giới: Thực hiện theo quy định tại Điều 3 và Điều 17 Thông tư 15/2010/TT-BXD ngày 27/8/2010 của Bộ Xây dựng; UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội dung sau: a) Các mốc giới cần cắm ngoài thực địa gồm: Mốc tim đường, mốc chỉ giới đường đỏ, mốc ranh giới khu vực cấm xây dựng theo hồ...
Điều 14. Điều 14. Công bố, công khai đồ án quy hoạch xây dựng. 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng: Việc công bố, công khai quy hoạch xây dựng vùng theo quy định tại khoản 1 mục I Phần VII Thông tư 07/2008/TT-BXD ngày 07/4/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng; UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội...
Điều 15. Điều 15. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng. Việc cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thực hiện theo Điều 33 của Luật Xây dựng, Điều 41 của Nghị định 08/2005/NĐ-CP của Chính phủ; UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội dung sau: 1. Sở Xây dựng, Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện và Ban Quản lý Khu kinh tế có trách nhiệm cung cấ...
Điều 16. Điều 16. Cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng. Việc cấp chứng chỉ quy hoạch thực hiện theo quy định tại mục II, Phần VII Thông tư số 07/2008/TT-BXD ngày 07/4/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng; UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội dung sau: 1. Chứng chỉ quy hoạch xây dựng là văn bản xác đ...
Điều 17. Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước. 1. Sở Xây dựng. Là cơ quan chuyên môn tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh; cụ thể: a) Thường xuyên theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, giám sát công tác quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh; phối hợp với UBND cấp huyện, Ban Quản...
Điều 18. Điều 18. Khen thưởng và xử lý vi phạm. 1. Cơ quan, đơn vị và cá nhân có thành tích trong việc thực hiện tốt công tác quản lý quy hoạch đô thị thì được khen thưởng theo quy định pháp luật về thi đua, khen thưởng. 2. Trường hợp có hành vi vi phạm quy định này tùy theo tính chất và mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.