Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc; 2. Quyết định này áp dụng đối với người điều khiển phương tiện giao thông thô sơ đường bộ, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự; đơn vị cung cấp dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng miễn giá dịch vụ sử dụng phà 1. Xe cứu thương, bao gồm các loại xe khác đang chở người bị tai nạn đến nơi cấp cứu; 2. Xe cứu hỏa; 3. Xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp gồm: Máy cày, máy bừa, máy xới, máy làm cỏ, máy tuốt lúa; 4. Xe hộ đê; xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống bão lụt; 5. Xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng phà TT Nội dung Đơnvị tính Mức giá tối thiểu Mức giá tối đa 1 Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự Đồng/lượt 4.500 5.000 2 Xe ô tô đến 05 ghế ngồi Đồng/lượt 18.000 20.000 3 Xe ô tô từ 6 ghế đến dưới 12 ghế ngồi Đồng/lượt 28.000 30.000 4 Xe khách từ 12 ghế đến dưới 24 ghế ngồi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Vé thu tiền dịch vụ sử dụng phà 1. Việc in, phát hành, quản lý và sử dụng vé thu tiền dịch vụ sử dụng phà theo đúng quy định của pháp luật hiện hành về quản lý hóa đơn bán hàng. 2. Vé thu tiền dịch vụ sử dụng phà sử dụng 01(một) loại vé lượt, có giá trị sử dụng dịch vụ sử dụng phà một lần cho một đối tượng phải trả tiền dịch sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2017. 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá trong thời gian Nhà nước áp dụng các biện pháp để bình ổn giá; hàng hóa, dịch vụ khi thực hiện hiệp thương giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá và thanh tra...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, hợp tác xã, cơ quan, đơn vị, cá nhân (gọi tắt là tổ chức, cá nhân) sản xuất, kinh doanh, cung ứng hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này. 2. Cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá căn cứ quy định tại Thông tư này để: a) Thẩm định phương...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc định giá chung 1. Bảo đảm bù đắp chi phí sản xuất, kinh doanh thực tế hợp lý, có lợi nhuận phù hợp với mặt bằng giá thị trường và chủ trương, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Nhà nước trong từng thời kỳ có tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ. 2. Kịp thời điều chỉnh giá khi các yếu tố hình thành giá thay đổi.
Điều 4. Điều 4. Căn cứ định giá chung Giá thành toàn bộ, chất lượng của hàng hóa, dịch vụ tại thời điểm định giá; mức lợi nhuận dự kiến; lộ trình điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt; 2. Quan hệ cung cầu của hàng hóa, dịch vụ và sức mua của đồng tiền; khả năng thanh toán của người tiêu dùng; 3. Giá thị trường trong...
Chương II Chương II PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ CHUNG HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
Mục 1 Mục 1 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ, LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ