Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 02/2007/QĐ.UBND ngày 04 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về tổ chức quản lý và khai thác các bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh An Giang
77/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc kéo dài thời gian thực hiện cơ chế chính sách xây dựng vùng thâm canh năng suất, chất lượng, hiệu quả cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1451/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 02/2007/QĐ.UBND ngày 04 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về tổ chức quản lý và khai thác các bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc kéo dài thời gian thực hiện cơ chế chính sách xây dựng vùng thâm canh năng suất, chất lượng, hiệu quả cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc kéo dài thời gian thực hiện cơ chế chính sách xây dựng vùng thâm canh năng suất, chất lượng, hiệu quả cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 02/2007/QĐ.UBND ngày 04 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về tổ chức quản lý và khai thác các bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ.UBND ngày 04 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc Ban hành Quy định về tổ chức quản lý và khai thác các bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh An Giang 1. Khoản 3 và khoản 5 Điều 8 được sửa đổi, bổ sung như sau: a) “ 3. Đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Kéo dài thời gian thực hiện cơ chế, chính sách xây dựng vùng thâm canh lúa năng suất, chất lượng hiệu quả cao theo Quyết định số 1304/2009/QĐ-UBND, ngày 29/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung sau: 1. Phạm vi áp dụng: Thực hiện theo Quyết định số 1304/2009/QĐ-UBND, ngày 29/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kéo dài thời gian thực hiện cơ chế, chính sách xây dựng vùng thâm canh lúa năng suất, chất lượng hiệu quả cao theo Quyết định số 1304/2009/QĐ-UBND, ngày 29/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa...
- 2. Cơ chế, chính sách hỗ trợ: Đối tượng, tiêu chuẩn hỗ trợ, mức hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Điểm 3.1, 3.2, 3.3 Khoản 3 Điều 1, Quyết định số 1304/2009/QĐ-UBND, ngày 29/4/2009 của Ủy ban nhân...
- 3. Thời gian thực hiện: Từ 01/01/2014 đến 31/12/2015.
- 1. Khoản 3 và khoản 5 Điều 8 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Đối với các bến đò liên tỉnh, liên huyện thì mỗi bên tổ chức đấu thầu theo thứ tự luân phiên hàng năm chung cho cả hai đầu bến, trên cơ sở thỏa thuận thống nhất của Ủy ban nhân dân liên huyện.
- Việc tổ chức đấu thầu 01 lần cho thời hạn khai thác từ 01 năm đến 05 năm tùy theo tình hình thực tế của mỗi bến đò do Chủ tịch Ủy ban nhân dân 02 huyện thỏa thuận quyết định sau khi có ý kiến chấp...
- Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ.UBND ngày 04 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc Ban hành Quy định về tổ chức quản lý và... Right: 1. Phạm vi áp dụng: Thực hiện theo Quyết định số 1304/2009/QĐ-UBND, ngày 29/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính hướng dẫn các huyện, các đơn vị căn cứ vào mục tiêu và tiêu chí lựa chọn, khả năng huy động vốn tự có trên địa bàn và nhu cầu thực tế ở địa phương lập kế hoạch triển khai chi tiết xây dựng vùng thâm canh lúa năng suất, chất lư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính hướng dẫn các huyện, các đơn vị căn cứ vào mục tiêu và tiêu chí lựa chọn, khả năng huy động vốn tự có trên địa bàn...
- đường trục chính giao thông nội đồng cần kiên cố
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các nội dung quy định tại Điểm 3.4, 3.5 - Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 - Điều 1; Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 1304/2009/QĐ-UBND, ngày 29/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các nội dung quy định tại Điểm 3.4, 3.5
- Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5
- Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 1304/2009/QĐ-UBND, ngày 29/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân...