Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Công bố vùng nước cảng bi ể n thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa Công bố vùng nước cảng biển Thanh Hóa thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa, bao gồm: 1. Vùng nước cảng biển Thanh Hóa tại khu vực Lệ Môn; 2. Vùng nước cảng biển Thanh Hóa tại khu vực Nghi Sơn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng bi ể n thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa Phạm vi vùng nước cảng biển Thanh Hóa thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa tính theo mực nước thủy triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau: 1. Phạm vi vùng nước cảng biển Thanh Hóa tại khu vực Lệ Môn: a) Ranh giới về phía biển được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão, khu nước, vùng nước có liên quan khác Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức công bố vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão cho tàu thuyền vào, rời cảng biển Thanh Hóa và khu nước, vùng nước khác theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa và các cơ quan liên quan 1. Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa: a) Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và quy định có liên quan của pháp luật đối với hoạt động hàng hải tại vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa. b) Căn cứ vào tình hình thực t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hoá tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau: 1. Cảng biển Lệ Môn: a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm LM1, LM2, LM3, LM4 và LM5, có tọa độ sau đây: LM1: 19 o 47’18” N, 105 o 55’00” E (điểm nhô ra xa nhất của c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa và các cơ quan liên quan
  • 1. Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa:
  • a) Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và quy định có liên quan của pháp luật đối với hoạt động hàng hải tại vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa.
Added / right-side focus
  • Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hoá tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau:
  • 1. Cảng biển Lệ Môn:
  • a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm LM1, LM2, LM3, LM4 và LM5, có tọa độ sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa và các cơ quan liên quan
  • 1. Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa:
  • a) Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và quy định có liên quan của pháp luật đối với hoạt động hàng hải tại vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa.
Target excerpt

Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hoá tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau: 1. Cảng biển Lệ Môn: a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2017. Bãi bỏ Quyết định số 43/2007/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa.

Open section

Điều 6.

Điều 6. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bãi bỏ Quyết định số 2438/2002/QĐ-BGTVT ngày 7 tháng 8 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Thanh Hóa và những quy định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2017.
  • Bãi bỏ Quyết định số 43/2007/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa và khu vực quản lý của Cảng vụ H...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2017. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Left: Bãi bỏ Quyết định số 43/2007/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa và khu vực quản lý của Cảng vụ H... Right: Bãi bỏ Quyết định số 2438/2002/QĐ-BGTVT ngày 7 tháng 8 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Thanh...
Target excerpt

Điều 6. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bãi bỏ Quyết định số 2438/2002/QĐ-BGTVT ngày 7 tháng 8 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước các cảng biển thuộc địa...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, Giám đốc Sở Giao thông vận tải Ninh Bình, Giám đốc Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Giám đốc Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa, Giám đốc Cảng vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Thanh Hóa
Điều 1. Điều 1. 1. Nay công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hoá, bao gồm: a) Vùng nước trước cầu cảng, bến cảng của các cảng biển sau đây: - Cảng biển Lệ Môn: bến cảng Lệ Môn; - Cảng biển Nghi Sơn: bến cảng chuyên dụng Nhà máy Xi măng Nghi Sơn và bến cảng tổng hợp Nghi Sơn. b) Vùng nước của luồng cảng biển, luồng nhánh cản...
Điều 3. Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu và khu tránh bão cho tàu thuyền vào các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa, được quy định cụ thể như sau: 1. Cảng biển Lệ Môn: a) Vùng đón trả hoa tiêu và vùng kiểm dịch: là vùng nước được giới hạn bởi đường tròn bán kính 01 hải lý, với tâm tại vị trí có tọa độ: 19 o 49’00...
Điều 4. Điều 4. Cảng vụ hàng hải Thanh Hóa có trách nhiệm: 1. Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của mình theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và pháp luật có liên quan đối với hoạt động hàng hải tại vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa. 2. Căn cứ vào tình hình thực tế về thời tiết, sóng gió, mớn nước và trọng tải của tàu thuy...
Điều 5. Điều 5. Ngoài phạm vi vùng nước quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Quyết định này, Cảng vụ hàng hải Thanh Hóa còn có trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa và tỉnh Ninh Bình.
Điều 7. Điều 7. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Thanh Hoá, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Bình, Giám đốc Cảng vụ hàng hải Thanh Hóa, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu t...