Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH DANH MỤC NGHỀ VÀ MỨC CHI PHÍ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP, ĐÀO TẠO DƯỚI 3 THÁNG CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
Số: 27/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ quy định thu phí an ninh, trật tự tại quyết định số 2302/2006/QĐ-UBND ngày 08-8-2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh
1019/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH DANH MỤC NGHỀ VÀ MỨC CHI PHÍ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP, ĐÀO TẠO DƯỚI 3 THÁNG CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ quy định thu phí an ninh, trật tự tại quyết định số 2302/2006/QĐ-UBND ngày 08-8-2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ quy định thu phí an ninh, trật tự tại quyết định số 2302/2006/QĐ-UBND ngày 08-8-2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- VỀ VIỆC QUY ĐỊNH DANH MỤC NGHỀ VÀ MỨC CHI PHÍ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP, ĐÀO TẠO DƯỚI 3 THÁNG CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quyết định này quy định danh mục nghề và mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ quy định mức thu phí an ninh, trật tự được quy định tại Quyết định số 2302/2006/QĐ-UBND ngày 08/8/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Các tổ chức, cá nhân được miễn phí an ninh, trật tự.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ quy định mức thu phí an ninh, trật tự được quy định tại Quyết định số 2302/2006/QĐ-UBND ngày 08/8/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Các tổ chức, cá nhân được miễn phí an ninh, trật tự.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
- Quyết định này quy định danh mục nghề và mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Người khuyết tật có hộ khẩu thường trú tại Nghệ An, đủ 14 tuổi đến 55 tuổi (đối với nữ) và đến 60 tuổi (đối với nam), có nhu cầu học nghề và sức khỏe phù hợp với nghề cần học. 2. Người khuyết tật chỉ được hỗ trợ một lần theo chính sách tại Quyết định này. Những người đã được hỗ trợ học nghề từ các Chương t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng.
- 1. Người khuyết tật có hộ khẩu thường trú tại Nghệ An, đủ 14 tuổi đến 55 tuổi (đối với nữ) và đến 60 tuổi (đối với nam), có nhu cầu học nghề và sức khỏe phù hợp với nghề cần học.
- Người khuyết tật chỉ được hỗ trợ một lần theo chính sách tại Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Danh mục nghề, mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề. 1. Ban hành Danh mục nghề, mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng cho người khuyết tật (có danh mục, mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề kèm theo) . 2. Mức hỗ trợ tối đa cho một học viên là 6 triệu đồng/người/khóa học. 3. Đối với những nghề có chi phí đà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành ph...
- Điều 3. Danh mục nghề, mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề.
- 1. Ban hành Danh mục nghề, mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng cho người khuyết tật (có danh mục, mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề kèm theo) .
- 2. Mức hỗ trợ tối đa cho một học viên là 6 triệu đồng/người/khóa học.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện. Từ nguồn kinh phí Chương trình Mục tiêu quốc gia, các chương trình, đề án liên quan khác của các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, ngân sách địa phương thực hiện Đề án Đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định 1956/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quy định khác về mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Nghệ An trái với Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Bộ LĐ-TB&XH (để b/c); - Bộ Tài chính (để b/c);...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.