Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa

Open section

Tiêu đề

Quyết định Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Removed / left-side focus
  • Quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, đầu tư xây dựng, bảo trì và khai thác vận tải đường thủy nội địa.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2017.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2017.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, đầu tư xây dựng, bảo trì và khai thác vận tải đường thủy nội địa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Kích thước đường thủy nội địa là độ sâu, chiều rộng, bán kính cong của luồng chạy tàu tương ứng với mỗi cấp kỹ thuật của đường thủy nội địa. 2. Đường thủy nội địa cấp kỹ thuật đặc biệt là đường thủy nội địa có cấp kỹ thuật được tính toán căn cứ vào tàu thiết kế và trên cấp I. 3. Đường thủy nội địa cấp kỹ th...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Công Thương, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các doanh nghiệp viễn thông, truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Công Thương, Tư pháp
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Kích thước đường thủy nội địa là độ sâu, chiều rộng, bán kính cong của luồng chạy tàu tương ứng với mỗi cấp kỹ thuật của đường thủy nội địa.
  • 2. Đường thủy nội địa cấp kỹ thuật đặc biệt là đường thủy nội địa có cấp kỹ thuật được tính toán căn cứ vào tàu thiết kế và trên cấp I.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xác định cấp kỹ thuật và khai thác vận tải đường thủy nội địa 1. Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa được xác định căn cứ: a) Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5664:2009 về Phân cấp kỹ thuật đường thủy nội địa; b) Quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa được cấp có thẩm quyền phê duyệt; c) Hiện trạng đường thủy nộ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý cáp viễn thông 1. Việc lập, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch và đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác cáp viễn thông và hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông phải phù hợp với quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, quy hoạch xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và các quy hoạch khác có liên quan;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý cáp viễn thông
  • 1. Việc lập, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch và đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác cáp viễn thông và hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông phải phù hợp với quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ độ...
  • xã hội của tỉnh và các quy hoạch khác có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xác định cấp kỹ thuật và khai thác vận tải đường thủy nội địa
  • 1. Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa được xác định căn cứ:
  • a) Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5664:2009 về Phân cấp kỹ thuật đường thủy nội địa;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm các cơ quan, tổ chức 1. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam có trách nhiệm cập nhật, bổ sung, tổng hợp trình Bộ Giao thông vận tải quyết định cấp và điều chỉnh cấp kỹ thuật đường thủy nội địa quốc gia đảm bảo phù hợp với thực tế. 2. Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm cập nhật,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện sử dụng cáp treo 1. Các trường hợp được sử dụng cáp treo a) Khu vực không còn khả năng đi cáp ngầm trong các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm tại khu vực đô thị. b) Khu vực các tuyến đường liên thôn, liên xã tại khu vực nông thôn; khu vực vùng núi, vùng sâu, vùng xa, hải đảo. c) Khu vực địa chất không phù hợp để đi cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện sử dụng cáp treo
  • 1. Các trường hợp được sử dụng cáp treo
  • a) Khu vực không còn khả năng đi cáp ngầm trong các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm tại khu vực đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm các cơ quan, tổ chức
  • 1. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam có trách nhiệm cập nhật, bổ sung, tổng hợp trình Bộ Giao thông vận tải quyết định cấp và điều chỉnh cấp kỹ thuật đường thủy nội địa quốc gia đảm bảo phù hợp với t...
  • Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm cập nhật, bổ sung, tổng hợp trình Ủy ban nhân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cấp và điều chỉnh c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2017. 2. Bãi bỏ Thông tư số 36/2012/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa. 3. Trường hợp các văn bản viện dẫn tại Thông tư này có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các quy định...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp treo Ngoài những quy định bắt buộc tại Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT ban hành kèm theo Thông tư số 10/2011/TT-BTTTT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi tắt là Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT) , công trình cáp treo phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Không trồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp treo
  • Ngoài những quy định bắt buộc tại Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT ban hành kèm theo Thông tư số 10/2011/TT-BTTTT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi tắt là...
  • Không trồng cột mới đối với các tuyến đường đã có cột treo cáp, trừ trường hợp cột treo cáp trên các tuyến đường đó không có khả năng để treo thêm cáp.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2017.
  • 3. Trường hợp các văn bản viện dẫn tại Thông tư này có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các quy định tại các văn bản được sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Bãi bỏ Thông tư số 36/2012/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa. Right: Cáp qua sông phải đảm bảo tĩnh không theo Quy định tại Thông tư số 46/2016/TT-BGTVT ngày 29/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp trong cống bể, cáp chôn trực tiếp và cáp trong đường hầm 1. Cáp trong cống bể, cáp chôn trực tiếp và cáp trong đường hầm phải tuân thủ các quy định kỹ thuật tại các điểm 2.2, 2.3, 2.4 Khoản 2 Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT; cáp phải gắn thẻ nhận biết theo quy định tại Phụ lục I của Quy định này. 2. Cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp trong cống bể, cáp chôn trực tiếp và cáp trong đường hầm
  • 1. Cáp trong cống bể, cáp chôn trực tiếp và cáp trong đường hầm phải tuân thủ các quy định kỹ thuật tại các điểm 2.2, 2.3, 2.4 Khoản 2 Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT
  • cáp phải gắn thẻ nhận biết theo quy định tại Phụ lục I của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan,...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý cáp viễn thông bao gồm: Yêu cầu kỹ thuật cáp viễn thông và công trình hạ tầng đi cáp viễn thông; dùng chung hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông; điều kiện thi công, cấp phép thi công, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông; sắp xếp, chỉnh trang, ngầm hóa và xử l...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, phê duyệt quy hoạch và đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác, sắp xếp, chỉnh trang, ngầm hóa cáp viễn thông và hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cáp viễn thông là tên gọi chung chỉ cáp quang, cáp đồng, cáp đồng trục (cáp truyền hình) được dùng để truyền thông tin trong mạng viễn thông thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Cáp treo là cáp viễn thông được lắp đặt trên hệ thống đường cột và các cấu trúc đỡ khác. 3. Cáp thuê ba...
Chương II Chương II YÊU CẦU KỸ THUẬT CÁP VIỄN THÔNG VÀ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐI CÁP VIỄN THÔNG
Điều 8. Điều 8. Yêu cầu kỹ thuật đối với tủ/ hộp cáp, măng sông, bộ chia tín hiệu Tuân thủ theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT và phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Tủ/hộp cáp, măng sông, bộ chia tín hiệu lắp trên cột phải bố trí ở mặt sau cột ( nhìn từ đường vào ) trừ những trường hợp bất khả kháng ( cột sát tường rà...
Điều 9. Điều 9. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp thuê bao 1. Tuân thủ quy định tại điểm 2.6 Khoản 2 Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT. 2. Cáp thuê bao phải kéo thẳng, bó gọn và không để dự phòng trên cột. Độ dài cáp thuê bao không quá 300 (ba trăm) mét (tại khu vực các phường của thành phố Ninh Bình, các trung tâm huyện, thị trấn), các khu vực còn lại...
Điều 10. Điều 10. Yêu cầu tiếp đất và chống sét Cáp viễn thông và tất cả các thành phần khác thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông đều phải tiếp đất chống sét theo quy định tại các tiết: 2.1.5, 2.2.5, 2.3.4, 2.4.5, 2.5.4, 2.6.4 Khoản 2 Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT. Dây nối đất phải được đặt trong ống nhựa bảo vệ và cố định vào thâ...