Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định định mức chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017-2020
51/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức hỗ trợ vốn đầu tư, mức thưởng từ ngân sách tỉnh đối với các xã, thị trấn; các huyện, thành phố xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020
16/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017-2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ vốn đầu tư, mức thưởng từ ngân sách tỉnh đối với các xã, thị trấn; các huyện, thành phố xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức hỗ trợ vốn đầu tư, mức thưởng từ ngân sách tỉnh đối với các xã, thị trấn; các huyện, thành phố xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020
- Ban hành Quy định định mức chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017-2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định định mức chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017 – 2020.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định về mức hỗ trợ vốn đầu tư từ ngân sách tỉnh là 8 tỷ đồng/xã, thị trấn cho 113 xã, thị trấn (sau đây gọi chung là xã) tham gia Chương trình xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020, bao gồm: 26 xã đã đạt chuẩn nông thôn mới năm 2015 và 87 xã đang thực hiện chương trình (Danh sách các xã theo biểu đính kèm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Quy định về mức hỗ trợ vốn đầu tư từ ngân sách tỉnh là 8 tỷ đồng/xã, thị trấn cho 113 xã, thị trấn (sau đây gọi chung là xã) tham gia Chương trình xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016
- 2020, bao gồm: 26 xã đã đạt chuẩn nông thôn mới năm 2015 và 87 xã đang thực hiện chương trình (Danh sách các xã theo biểu đính kèm).
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định định mức chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017 – 2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính hướng dẫn kiểm tra các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quy định mức thưởng đối với các xã, huyện, thành phố được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020, với nội dung cụ thể như sau: 1. Đối tượng thưởng: - Các xã được Chủ tịch UBND tỉnh quyết định công nhận đạt chuẩn nông thôn mới từ năm 2016 đến năm 2018. - Các huyện, thành phố được Thủ tướng Chính phủ quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quy định mức thưởng đối với các xã, huyện, thành phố được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020, với nội dung cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng thưởng:
- - Các xã được Chủ tịch UBND tỉnh quyết định công nhận đạt chuẩn nông thôn mới từ năm 2016 đến năm 2018.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính hướng dẫn kiểm tra các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện theo Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017, được áp dụng từ năm ngân sách 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017 - 2020 theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước..
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017, được áp dụng từ năm ngân sách 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017 - 2020 theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước..
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra VBQPPL Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh uỷ; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Đoàn đại...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Thường trực HĐND, Ban của HĐND, đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Nam Định khóa XVIII, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 21/7/2016 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Thường trực HĐND, Ban của HĐND, đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Nam Định khóa XVIII, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 21/7/2016 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Bộ Tài chính;
- - Cục Kiểm tra VBQPPL Bộ Tư pháp;